Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 20
Right-only sections 59

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03/12/2016. 2. Quyết định này thay thế Chương II, Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của UBND tỉnh về ban hành Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung cụ thể về phân công, phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Quy hoạch xây dựng: Là việc tổ chức không gian của đô thị, nông thôn và khu chức năng đặc thù; tổ chức hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội; tạo lập môi trường thích hợp cho người dân sống tại các vùng lãnh thổ, bảo đảm kết hợp hài hòa giữa lợi ích quốc gia với lợi ích cộng đồng, đáp ứng mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc bố trí vốn, xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng 1. Vốn cho công tác lập, tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng. a) Ngân sách tỉnh: Bố trí cho các dự án QHXD thuộc trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch của Sở Xây dựng và của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh quy định tại các Khoản 1 và 2...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị định này hoặc quy định pháp luật hiện hành về điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn, cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. 2. Cá nhân thi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc bố trí vốn, xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng
  • 1. Vốn cho công tác lập, tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng.
  • a) Ngân sách tỉnh: Bố trí cho các dự án QHXD thuộc trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch của Sở Xây dựng và của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh quy định tại các Khoản 1 và 2, Điều 5 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị
  • Tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị định này hoặc quy định pháp luật hiện hành về điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn, cá nh...
  • 2. Cá nhân thiết kế quy hoạch đô thị phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc bố trí vốn, xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng
  • 1. Vốn cho công tác lập, tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng.
  • a) Ngân sách tỉnh: Bố trí cho các dự án QHXD thuộc trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch của Sở Xây dựng và của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh quy định tại các Khoản 1 và 2, Điều 5 Quy định này.
Target excerpt

Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị định này hoặc qu...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QHXD

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các loại QHXD và cấp độ lập QHXD 1. QHXD gồm các loại sau: a) Quy hoạch vùng; b) Quy hoạch đô thị; c) Quy hoạch khu chức năng đặc thù; d) Quy hoạch nông thôn. 2. Cấp độ lập QHXD: a) QHXD vùng: được lập cho các: Vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng chức năng đặc thù; vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án QHXD 1. Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án QHXD đối với các loại quy hoạch sau: a) QHXD vùng tỉnh, vùng liên huyện. b) Quy hoạch chung xây dựng thành phố trực thuộc Trung ương; quy hoạch chung đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương với đô thị loại IV trở xuống; quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ và đồ án QHXD 1. Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án QHXD thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh. 2. Phòng QLXD cấp huyện thẩm định nhiệm vụ và đồ án QHXD thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án QHXD 1. UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch: a) QHXD vùng liên huyện, vùng huyện. b) Quy hoạch chung xây dựng thành phố thuộc tỉnh; thị xã; thị trấn; các đô thị mới loại IV, loại V; khu chức năng đặc thù (trừ quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ quy định...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau: a) Đối với quy hoạch chung: - Nội dung quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung bao gồm: phạm vi và ranh giới lập quy hoạch chung; tín...

Open section

This section explicitly points to `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án QHXD
  • 1. UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch:
  • a) QHXD vùng liên huyện, vùng huyện.
Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau:
  • a) Đối với quy hoạch chung:
  • tính chất đô thị
Removed / left-side focus
  • a) QHXD vùng liên huyện, vùng huyện.
  • b) Quy hoạch chung xây dựng thành phố thuộc tỉnh
  • các đô thị mới loại IV, loại V
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án QHXD Right: Điều 34. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  • Left: 1. UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch: Right: Nội dung quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung bao gồm: phạm vi và ranh giới lập quy hoạch chung
Target excerpt

Điều 34. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau: a) Đối với quy hoạc...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh QHXD 1. Điều kiện điều chỉnh QHXD a) QHXD được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội trong từng giai đoạn. Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch vùng là 10 năm; quy hoạch chung, quy hoạch phân khu là 05 năm; quy hoạch chi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng Việc lấy ý kiến về QHXD được thực hiện theo các Điều 20, 21 Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009 và các Điều 21, 22, 23 và 24 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến khu vực quy hoạch. 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
  • Việc lấy ý kiến về QHXD được thực hiện theo các Điều 20, 21 Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009 và các Điều 21, 22, 23 và 24 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ...
Added / right-side focus
  • Điều 20. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến...
  • 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu vực quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
  • Việc lấy ý kiến về QHXD được thực hiện theo các Điều 20, 21 Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009 và các Điều 21, 22, 23 và 24 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ...
Target excerpt

Điều 20. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch ph...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO QUY HOẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Công bố, cắm mốc QHXD 1. Công bố QHXD a) Sở Xây dựng tổ chức công bố QHXD thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, quy hoạch vùng liên huyện và các đồ án quy hoạch liên quan đến địa giới hành chính của 02 huyện trở lên. b) Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh tổ chức công bố QHXD thuộc khu công nghiệp tập trung, khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giấy phép quy hoạch 1. Những trường hợp phải có GPQH xây dựng a) Dự án đầu tư xây dựng trong khu chức năng đặc thù chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết. b) Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết. c) Dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chứng chỉ quy hoạch Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng căn cứ vào đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị đã được ban hành để cấp chứng chỉ quy hoạch cho tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu. 1. Sở Xây dựng cấp chứng chỉ quy hoạch đối với các dự án được UBND tỉnh chấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giới thiệu, chấp thuận địa điểm xây dựng; chấp thuận tổng mặt bằng xây dựng 1. Cơ quan quản lý QHXD có trách nhiệm giới thiệu địa điểm xây dựng cho các chủ đầu tư khi có yêu cầu. a) Sở Xây dựng thẩm định, trình UBND tỉnh chấp thuận địa điểm xây dựng đối với các dự án: Dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn các đô thị; dự án đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Nội dung quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị; việc lập, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thực hiện theo quy định tại Nghị định số 38/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị. 2...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của toàn thành phố và từng đô thị . 2. Xác định tính chất, mục tiêu,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • 1. Nội dung quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • việc lập, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thực hiện theo quy định tại Nghị định số 38/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến tr...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế
  • dân số, lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • 1. Nội dung quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • việc lập, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thực hiện theo quy định tại Nghị định số 38/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến tr...
Target excerpt

Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý chuyển tiếp Kể từ ngày Quy định này có hiệu lực các dự án QHXD đang tổ chức lập, thẩm định; dự án QHXD đã thẩm định nhưng chưa phê duyệt; dự án QHXD đã phê duyệt thì các bước tiếp theo thực hiện theo quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện Các cấp, các ngành, các tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc lập QHXD và quản lý thực hiện QHXD có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn vướng mắc phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.
Điều 2. Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng; b) Đối với thành phố thuộc tỉnh, thị xã, đô thị mới, thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ...
Điều 3. Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị 1. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình...
Điều 4. Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị 1. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ ngân sách nhà nước được cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương. 2. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức th...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Mục 1 Mục 1 ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ