Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ các Quyết định thu phí, lệ phí do UBND Thành phố Hà Nội ban hành căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý, kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc UBND thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý, kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp...
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ các Quyết định thu phí, lệ phí do UBND Thành phố Hà Nội ban hành căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ các quyết định thu phí, lệ phí do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành căn cứ Pháp lệnh phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành, gồm: 1. Quyết định số 99/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 09 năm 2009 về việc ban hành mức thu phí thoát nước áp dụng đối với khu công nghiệp Bắc Thăng Long; 2. Quyết định số 12/2009/QĐ-UB...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý, kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý, kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doan...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ các quyết định thu phí, lệ phí do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành căn cứ Pháp lệnh phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành, gồm:
  • 1. Quyết định số 99/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 09 năm 2009 về việc ban hành mức thu phí thoát nước áp dụng đối với khu công nghiệp Bắc Thăng Long;
  • 2. Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 về việc thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Hà Nội;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/11/2021 và thay thế Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 của UBND Thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/11/2021 và thay thế Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 của UBND Thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc thành phố Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố Hà Nội; Giám đốc Công an thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Hội đồng thành viên, Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Kiểm soát viên các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư
  • Hội đồng thành viên, Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Kiểm soát viên các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ...
  • - Thường trực Thành ủy;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc thành phố Hà Nội
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố Hà Nội
  • Giám đốc Công an thành phố Hà Nội
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Lao động
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội Right: - Thường trực HĐND Thành phố;

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nội dung, tiêu chí, quy trình thực hiện đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm đối với: Người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; Kiểm soát viên Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; Người đại diện phần...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là người quản lý doanh nghiệp nhà nước) thuộc thành phố Hà Nội gồm: Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty (đối với công ty không có Hội đồng thành viên); Thành viên Hội đồng thành viên; Tổng Giám đốc, Gi...
Điều 3. Điều 3. Mục đích, yêu cầu 1. Đánh giá năng lực, hiệu quả, mức độ hoàn thành nhiệm vụ, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên và người đại diện quản lý phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp để làm căn cứ quy hoạch, rà soát quy hoạch, luân chuyển, điều động, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, k...
Chương II Chương II NỘI DUNG, TIÊU CHÍ, QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG HÀNG NĂM ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm đánh giá, xếp loại chất lượng 1. Hàng năm, cấp có thẩm quyền có trách nhiệm giao và xác định cụ thể các chỉ tiêu, nhiệm vụ công tác đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp mà nhà nước nắm 100% vốn điều lệ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc UBND Thành phố....
Điều 5. Điều 5. Thời gian đánh giá, xếp loại chất lượng 1. Thời gian đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 năm đánh giá hoặc từ khi người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn...
Điều 6. Điều 6. Căn cứ đánh giá, xếp loại chất lượng 1. Đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước: a) Điều lệ doanh nghiệp; b) Quyền, trách nhiệm của người quản lý doanh nghiệp nhà nước theo quy định của pháp luật; c) Chương trình, kế hoạch, chỉ tiêu, nhiệm vụ được giao, phê duyệt hàng năm. 2. Đối với Kiểm soát viên: a) Quyền, trách nhiệm củ...