Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành giá dịch vụ đò, phà ngang sông trên địa bàn thành phố Hà Nội
57/2016/QĐ-UBND
Right document
Phí và lệ phí
97/2015/QH13
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành giá dịch vụ đò, phà ngang sông trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phí và lệ phí
- Ban hành giá dịch vụ đò, phà ngang sông trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp giá dịch vụ: Các tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ sử dụng đò, phà phải trả tiền dịch vụ sử dụng đò, phà.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về Danh mục phí, lệ phí; người nộp phí, lệ phí; tổ chức thu phí, lệ phí; nguyên tắc xác định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí; thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức trong quản lý phí, lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Luật này quy định về Danh mục phí, lệ phí
- người nộp phí, lệ phí
- Điều 1. Đối tượng nộp giá dịch vụ:
- Các tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ sử dụng đò, phà phải trả tiền dịch vụ sử dụng đò, phà.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông (đã bao gồm thuế GTGT): 1. Giá dịch vụ sử dụng đò ngang sông: STT Nội dung Đơn vị tính Mức giá t ố i đa 1 Người đ/lượt 2.000 2 Người + xe đạp, xe đạp điện đ/lượt 3.000 3 Người + xe máy, xe máy điện đ/lượt 4.000 4 Người + hàng hóa từ 50 kg trở xuống đ/lượt 3.000 Trường hợp kèm theo hàng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, bao gồm cả cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức, cá nhân liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Luật này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, bao gồm cả cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức, cá nhân liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
- Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông (đã bao gồm thuế GTGT):
- 1. Giá dịch vụ sử dụng đò ngang sông:
- Mức giá t ố i đa
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của đơn vị thu: 1. Đơn vị thu thực hiện thu giá dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông nhưng không được vượt quá mức giá tối đa tại biểu nêu trên. 2. Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu về tên, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu phải cấp chứng từ thu cho đố...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả nhằm cơ bản bù đắp chi phí và mang tính phục vụ khi được cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công được quy định trong Danh mục ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả nhằm cơ bản bù đắp chi phí và mang tính phục vụ khi được cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gi...
- Điều 3. Trách nhiệm của đơn vị thu:
- 1. Đơn vị thu thực hiện thu giá dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông nhưng không được vượt quá mức giá tối đa tại biểu nêu trên.
- 2. Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu về tên, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu phải cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp theo quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng số tiền thu được: Số tiền thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông; Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo quy định.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục và thẩm quyền quy định phí, lệ phí 1. Danh mục phí, lệ phí được ban hành kèm theo Luật này. 2. Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền quy định các khoản phí, lệ phí trong Danh mục phí, lệ phí, được quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục và thẩm quyền quy định phí, lệ phí
- 1. Danh mục phí, lệ phí được ban hành kèm theo Luật này.
- Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền quy định các khoản phí, lệ phí trong Danh mục phí, lệ phí, được quy định mức thu, miễ...
- Điều 4. Quản lý, sử dụng số tiền thu được:
- Số tiền thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông; Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo quy định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu: Đơn vị thu sử dụng chứng từ theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Áp dụng Luật phí và lệ phí, các luật có liên quan và điều ước quốc tế 1. Trường hợp luật khác có quy định về phí, lệ phí thì các nội dung về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thực hiện theo quy định của Luật này. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Áp dụng Luật phí và lệ phí, các luật có liên quan và điều ước quốc tế
- 1. Trường hợp luật khác có quy định về phí, lệ phí thì các nội dung về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thực hiện theo quy định của Luật này.
- 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế đó.
- Điều 5. Chứng từ thu:
- Đơn vị thu sử dụng chứng từ theo quy định hiện hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm: Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Người nộp phí, lệ phí Người nộp phí, lệ phí là tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Người nộp phí, lệ phí
- Người nộp phí, lệ phí là tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật này.
- Điều 6. Xử lý vi phạm:
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017. Trong quá trình thực hiện có sự thay đổi về chính sách hoặc biến động về giá, UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm tổng hợp, đề xuất với Sở Giao thông Vận tải để tham mưu, báo cáo UBND Thành phố kịp thời điều chỉnh.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thu phí, lệ phí Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước được thu phí, lệ phí theo quy định của Luật này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước được thu ph...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017.
- Trong quá trình thực hiện có sự thay đổi về chính sách hoặc biến động về giá, UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm tổng hợp, đề xuất với Sở Giao thông Vận tải để tham mưu, báo cáo UBND Thành...
- Left: Điều 7. Hiệu lực thi hành: Right: Điều 7. Tổ chức thu phí, lệ phí
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí Mức thu phí được xác định cơ bản bảo đảm bù đắp chi phí, có tính đến chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ, bảo đảm công bằng, công khai, minh bạch và bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức thu phí được xác định cơ bản bảo đảm bù đắp chi phí, có tính đến chính sách phát triển kinh tế
- xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ, bảo đảm công bằng, công khai, minh bạch và bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội
- Left: Điều 8. Tổ chức thực hiện: Right: Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí
Unmatched right-side sections