Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành giá dịch vụ đò, phà ngang sông trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Phí và lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Ban hành giá dịch vụ đò, phà ngang sông trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp giá dịch vụ: Các tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ sử dụng đò, phà phải trả tiền dịch vụ sử dụng đò, phà.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về Danh mục phí, lệ phí; người nộp phí, lệ phí; tổ chức thu phí, lệ phí; nguyên tắc xác định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí; thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức trong quản lý phí, lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Luật này quy định về Danh mục phí, lệ phí
  • người nộp phí, lệ phí
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp giá dịch vụ:
  • Các tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ sử dụng đò, phà phải trả tiền dịch vụ sử dụng đò, phà.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông (đã bao gồm thuế GTGT): 1. Giá dịch vụ sử dụng đò ngang sông: STT Nội dung Đơn vị tính Mức giá t ố i đa 1 Người đ/lượt 2.000 2 Người + xe đạp, xe đạp điện đ/lượt 3.000 3 Người + xe máy, xe máy điện đ/lượt 4.000 4 Người + hàng hóa từ 50 kg trở xuống đ/lượt 3.000 Trường hợp kèm theo hàng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, bao gồm cả cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức, cá nhân liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Luật này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, bao gồm cả cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức, cá nhân liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông (đã bao gồm thuế GTGT):
  • 1. Giá dịch vụ sử dụng đò ngang sông:
  • Mức giá t ố i đa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của đơn vị thu: 1. Đơn vị thu thực hiện thu giá dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông nhưng không được vượt quá mức giá tối đa tại biểu nêu trên. 2. Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu về tên, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu phải cấp chứng từ thu cho đố...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả nhằm cơ bản bù đắp chi phí và mang tính phục vụ khi được cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công được quy định trong Danh mục ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả nhằm cơ bản bù đắp chi phí và mang tính phục vụ khi được cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của đơn vị thu:
  • 1. Đơn vị thu thực hiện thu giá dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông nhưng không được vượt quá mức giá tối đa tại biểu nêu trên.
  • 2. Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu về tên, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu phải cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng số tiền thu được: Số tiền thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông; Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo quy định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục và thẩm quyền quy định phí, lệ phí 1. Danh mục phí, lệ phí được ban hành kèm theo Luật này. 2. Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền quy định các khoản phí, lệ phí trong Danh mục phí, lệ phí, được quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục và thẩm quyền quy định phí, lệ phí
  • 1. Danh mục phí, lệ phí được ban hành kèm theo Luật này.
  • Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền quy định các khoản phí, lệ phí trong Danh mục phí, lệ phí, được quy định mức thu, miễ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng số tiền thu được:
  • Số tiền thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông; Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu: Đơn vị thu sử dụng chứng từ theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng Luật phí và lệ phí, các luật có liên quan và điều ước quốc tế 1. Trường hợp luật khác có quy định về phí, lệ phí thì các nội dung về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thực hiện theo quy định của Luật này. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Áp dụng Luật phí và lệ phí, các luật có liên quan và điều ước quốc tế
  • 1. Trường hợp luật khác có quy định về phí, lệ phí thì các nội dung về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thực hiện theo quy định của Luật này.
  • 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu:
  • Đơn vị thu sử dụng chứng từ theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm: Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Người nộp phí, lệ phí Người nộp phí, lệ phí là tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Người nộp phí, lệ phí
  • Người nộp phí, lệ phí là tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm:
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017. Trong quá trình thực hiện có sự thay đổi về chính sách hoặc biến động về giá, UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm tổng hợp, đề xuất với Sở Giao thông Vận tải để tham mưu, báo cáo UBND Thành phố kịp thời điều chỉnh.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thu phí, lệ phí Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước được thu phí, lệ phí theo quy định của Luật này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước được thu ph...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017.
  • Trong quá trình thực hiện có sự thay đổi về chính sách hoặc biến động về giá, UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm tổng hợp, đề xuất với Sở Giao thông Vận tải để tham mưu, báo cáo UBND Thành...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hiệu lực thi hành: Right: Điều 7. Tổ chức thu phí, lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí Mức thu phí được xác định cơ bản bảo đảm bù đắp chi phí, có tính đến chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ, bảo đảm công bằng, công khai, minh bạch và bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức thu phí được xác định cơ bản bảo đảm bù đắp chi phí, có tính đến chính sách phát triển kinh tế
  • xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ, bảo đảm công bằng, công khai, minh bạch và bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Tổ chức thực hiện: Right: Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU, MIỄN, GIẢM PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 9. Điều 9. Nguyên tắc xác định mức thu lệ phí Mức thu lệ phí được ấn định trước, không nhằm mục đích bù đắp chi phí; mức thu lệ phí trước bạ được tính bằng tỷ lệ phần trăm trên giá trị tài sản; bảo đảm công bằng, công khai, minh bạch và bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân.
Điều 10. Điều 10. Miễn, giảm phí, lệ phí 1. Các đối tượng thuộc diện miễn, giảm phí, lệ phí bao gồm trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. 2. Ủy ban thường vụ Quốc...
Chương III Chương III KÊ KHAI, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 11. Điều 11. Kê khai, nộp phí, lệ phí 1. Phí, lệ phí theo quy định tại Luật này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, không chịu thuế. 2. Người nộp phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm hoặc theo từng lần phát sinh. 3. Người nộp phí, lệ phí thực hiện nộp phí, lệ phí cho cơ quan thu hoặc Kho bạc nhà nước...
Điều 12. Điều 12. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ, phần còn lại nộp ngân sách nhà nước. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập thực...
Điều 13. Điều 13. Thu, nộp lệ phí 1. Tổ chức thu lệ phí phải nộp đầy đủ, kịp thời số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. 2. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.