Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy, ô tô, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Right: Quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy, ô tô, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy, ô tô, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, như sau: 1. Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe máy, ô tô, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (sau đây gọi là Bảng giá tối thiểu) gồm 03 phụ lục kèm theo. a) Phụ lục số 01: Bảng giá tối thiểu tính lệ phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy, ô tô, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, như sau:
  • 1. Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe máy, ô tô, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (sau đây gọi là Bảng giá tối thiểu) gồm 03 phụ lục kèm theo.
  • a) Phụ lục số 01: Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe máy.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cục Thuế tỉnh phối hợp với Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện việc tính và thu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định; kịp thời theo dõi, phát hiện, tổng hợp các tài sản thuộc đối tượng đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa quy định hoặc quy định chưa phù hợp trong Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cục Thuế tỉnh phối hợp với Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện việc tính và thu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định
  • kịp thời theo dõi, phát hiện, tổng hợp các tài sản thuộc đối tượng đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa quy định hoặc quy định chưa phù hợp trong Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định n...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.
  • Bãi bỏ Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Bảng giá tối thiểu ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Bảng giá tối thiểu ô tô, xe máy trên đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về: 1. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. 2. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm. 3. Quy định về cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm; Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
  • các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về:
  • 1. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 1. Bảo đảm nguyên tắc một sản phẩm, một cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chỉ chịu sự quản lý của một cơ quan quản lý nhà nước. 2. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phườn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Bảng giá tối thiểu ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Bảng giá tối thiểu ô tô, xe máy trên đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Nguyên tắc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
  • 1. Bảo đảm nguyên tắc một sản phẩm, một cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chỉ chịu sự quản lý của một cơ quan quản lý nhà nước.
  • 2. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quy định này.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với các sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 1. Sở Y tế chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với những sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý của Chính phủ, bộ, ngành Trung ương the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm 1. Thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Xác định rõ cơ quan chủ trì và cơ quan phối hợp theo quy định: a) Các sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THANH TRA, KIỂM TRA VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ NGĂN CHẶN HÀNH VI SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM KHÔNG AN TOÀN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, THÀNH PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp trong việc thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm tại các huyện, thành phố 1. Phòng Y tế chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm huyện, thành phố xây dựng, triển khai thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra liên ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý tổ chức hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát việc tổ chức hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, ngăn chặn hành vi sản xuất, kinh doanh thực phẩm không đảm bảo an toàn trên địa bàn huyện, thành phố Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan phối hợp với Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam và tổ chức đoàn thể cùng cấp giám sát toàn bộ các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ NGĂN CHẶN HÀNH VI SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM KHÔNG AN TOÀN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện kiểm tra về an toàn thực phẩm tại xã, phường, thị trấn 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức công tác kiểm tra về an toàn thực phẩm trên địa bàn đối với các cơ sở thực phẩm được quy định tại Phụ lục 2 ban hành theo Quy định này. 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giám sát hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm trực tiếp giám sát việc tổ chức hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, ngăn chặn hành vi sản xuất, kinh doanh thực phẩm không đảm bảo an toàn trên địa bàn xã, phường, thị trấn Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm giám sát toàn bộ các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn. Khi phát hiện thực phẩm, hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ gây ảnh hưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM, XÁC NHẬN KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM, GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THỰC PHẨM; CAM KẾT ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm, Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm 1. Sở Y tế: Thực hiện theo sự phân cấp của Bộ Y tế, có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm, Cam kết bảo đảm an toàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm bị thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm trong trường hợp: 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh không hoạt động ngành nghề ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm Các sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm theo phân cấp của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương 1. Theo lĩnh vực được phân công quản lý triển khai thực hiện và đôn đốc, giám sát Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thực hiện Quyết định này. 2. Trong tháng 01 năm 2017, tổ chức thống kê danh sách các cơ sở thuộc lĩnh vực được phân công quản lý gửi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức triển khai thực hiện, tuyên truyền, phổ biến Quy định này đến các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo phân cấp quản lý. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc, Ủy ban nhân dân xã, phườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.