Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam
05/2017/NĐ-CP
Right document
Về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam
128/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài sản chìm đắm bao gồm: Tàu thuyền, hàng hóa hoặc các vật thể khác chìm đắm hoặc trôi nổi trên các tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển, vùng biển Việt Nam hoặc bị trôi dạt vào bờ biển Việt Nam. 2. Tài sản chìm đắm gây nguy hiểm là tài s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân loại và xác định tài sản chìm đắm gây nguy hiểm Tài sản chìm đắm gây nguy hiểm được phân thành hai cấp độ: 1. Tài sản chìm đắm gây nguy hiểm cấp độ 1 là những tài sản thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Gây mất an toàn hoặc làm ảnh hưởng đến hoạt động hàng hải, hoạt động đường thủy nội địa tại khu vực nhưng chưa gây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nghĩa vụ tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm 1. Chủ sở hữu tài sản chìm đắm có nghĩa vụ tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm và chịu mọi chi phí liên quan đến việc trục vớt tài sản chìm đắm. Trường hợp tài sản chìm đắm là tàu thuyền, hàng hóa hoặc các vật thể khác được chuyên chở trên tàu thuyền, chủ tàu thuyền có nghĩa vụ trục vớt...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm lập phương án thăm dò, phương án trục vớt tài sản chìm đắm 1. Chủ tài sản chìm đắm có trách nhiệm trực tiếp hoặc thuê tổ chức, cá nhân thực hiện lập phương án thăm dò, phương án trục vớt trình cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 11 của Nghị định này phê duyệt và tổ chức thực hiện trừ các trường hợp quy định tại...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 5. Nghĩa vụ tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm
- 1. Chủ sở hữu tài sản chìm đắm có nghĩa vụ tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm và chịu mọi chi phí liên quan đến việc trục vớt tài sản chìm đắm.
- Trường hợp tài sản chìm đắm là tàu thuyền, hàng hóa hoặc các vật thể khác được chuyên chở trên tàu thuyền, chủ tàu thuyền có nghĩa vụ trục vớt tài sản chìm đắm và chịu các chi phí liên quan
- Chủ tài sản chìm đắm có trách nhiệm trực tiếp hoặc thuê tổ chức, cá nhân thực hiện lập phương án thăm dò, phương án trục vớt trình cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 11 của Nghị định này phê d...
- Trường hợp không xác định được chủ sở hữu tài sản chìm đắm hoặc chủ tài sản chìm đắm không thực hiện việc lập phương án đúng thời hạn quy định thì cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án quy định...
- a) Chủ tài sản chìm đắm không thực hiện đúng thời hạn theo quy định;
- 1. Chủ sở hữu tài sản chìm đắm có nghĩa vụ tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm và chịu mọi chi phí liên quan đến việc trục vớt tài sản chìm đắm.
- Trường hợp tài sản chìm đắm là tàu thuyền, hàng hóa hoặc các vật thể khác được chuyên chở trên tàu thuyền, chủ tàu thuyền có nghĩa vụ trục vớt tài sản chìm đắm và chịu các chi phí liên quan
- người quản lý, người khai thác tàu thuyền chịu trách nhiệm liên đới trong việc trục vớt tài sản chìm đắm và thanh toán các chi phí có liên quan đến việc trục vớt tài sản.
- Left: Điều 5. Nghĩa vụ tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm Right: Điều 12. Trách nhiệm lập phương án thăm dò, phương án trục vớt tài sản chìm đắm
- Left: Trường hợp chủ sở hữu tài sản chìm đắm không thực hiện tổ chức trục vớt hoặc trục vớt tài sản chìm đắm không đúng thời hạn yêu cầu, cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 của Nghị định này quyế... Right: 4. Việc lập phương án thăm dò, phương án trục vớt tài sản chìm đắm có thể được thực hiện riêng biệt hoặc đồng thời. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 11 của Nghị định này quyết định đối với t...
- Left: Cảng vụ chủ trì, tổ chức trục vớt đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm. Right: 3. Cảng vụ có trách nhiệm tổ chức lập phương án thăm dò, phương án trục vớt đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm trong trường hợp dưới đây:
Điều 12. Trách nhiệm lập phương án thăm dò, phương án trục vớt tài sản chìm đắm 1. Chủ tài sản chìm đắm có trách nhiệm trực tiếp hoặc thuê tổ chức, cá nhân thực hiện lập phương án thăm dò, phương án trục vớt trình cơ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Mất quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm 1. Đối với tài sản chìm đắm trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam, chủ sở hữu tài sản chìm đắm bị mất quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm trong các trường hợp quy định tại Điều 281 của Bộ luật hàng hải Việt Nam. Các Bộ trưởng hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XỬ LÝ TÀI SẢN CHÌM ĐẮM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thông tin về tài sản chìm đắm 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin về tài sản chìm đắm Chủ sở hữu tài sản chìm đắm hoặc tổ chức, cá nhân khi phát hiện tài sản chìm đắm có trách nhiệm thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều này biết về địa điểm và loại tài sản chìm đắm; trường hợp tài sản chìm đắm là hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thông báo cho chủ sở hữu tài sản chìm đắm 1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, việc thông báo cho chủ sở hữu tài sản chìm đắm được thực hiện như sau: a) Trường hợp tài sản chìm đắm có giấy tờ, tài liệu hoặc ký, mã hiệu có thể xác định được tên và địa chỉ chủ sở hữu tài sản chìm đắm thì trong thời hạn 03 ngày kể từ n...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mất quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm 1. Chủ sở hữu tài sản chìm đắm bị mất quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm trong các trường hợp sau: a) Chủ sở hữu tài sản chìm đắm có tuyên bố bằng văn bản việc từ bỏ tài sản mà không thực hiện việc chuyển quyền sở hữu đối với tài sản đó cho tổ chức, cá nhân khác theo quy định của phá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 8. Thông báo cho chủ sở hữu tài sản chìm đắm
- 1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, việc thông báo cho chủ sở hữu tài sản chìm đắm được thực hiện như sau:
- a) Trường hợp tài sản chìm đắm có giấy tờ, tài liệu hoặc ký, mã hiệu có thể xác định được tên và địa chỉ chủ sở hữu tài sản chìm đắm thì trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, cơ qu...
- 1. Chủ sở hữu tài sản chìm đắm bị mất quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm trong các trường hợp sau:
- a) Chủ sở hữu tài sản chìm đắm có tuyên bố bằng văn bản việc từ bỏ tài sản mà không thực hiện việc chuyển quyền sở hữu đối với tài sản đó cho tổ chức, cá nhân khác theo quy định của pháp luật;
- b) Chủ sở hữu tài sản chìm đắm không thông báo hoặc liên hệ với cơ quan có thẩm quyền về việc xử lý tài sản chìm đắm hoặc không tổ chức thăm dò, trục vớt tài sản chìm đắm trong thời hạn quy định tr...
- 1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, việc thông báo cho chủ sở hữu tài sản chìm đắm được thực hiện như sau:
- a) Trường hợp tài sản chìm đắm có giấy tờ, tài liệu hoặc ký, mã hiệu có thể xác định được tên và địa chỉ chủ sở hữu tài sản chìm đắm thì trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, cơ qu...
- b) Trường hợp tài sản chìm đắm chưa xác định được chủ sở hữu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin có tài sản chìm đắm, các cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều...
- Left: Điều 8. Thông báo cho chủ sở hữu tài sản chìm đắm Right: Điều 7. Mất quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm
- Left: a) Trường hợp đã xác định được chủ sở hữu tài sản chìm đắm, Cảng vụ phải thông báo ngay cho chủ sở hữu tài sản chìm đắm; Right: Trường hợp có lý do bất khả kháng, chủ sở hữu tài sản chìm đắm phải thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền.
Điều 7. Mất quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm 1. Chủ sở hữu tài sản chìm đắm bị mất quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm trong các trường hợp sau: a) Chủ sở hữu tài sản chìm đắm có tuyên bố bằng văn bản việc từ b...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn trình phương án và tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm 1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thời hạn trình phương án trục vớt tài sản chìm đắm được quy định như sau: a) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày tài sản bị chìm đắm hoặc từ ngày nhận được thông báo theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 8 của N...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiếp nhận, xử lý thông tin về tài sản chìm đắm 1. Chủ tài sản chìm đắm hoặc tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chìm đắm có trách nhiệm thông báo ngay cho Cảng vụ tại khu vực hoặc đơn vị bảo đảm an toàn giao thông tại khu vực, Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cấp huyện nơi gần nhất biết về địa điểm và loại tài sản chìm đắm. Chậm nhất...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 9. Thời hạn trình phương án và tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm
- 1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thời hạn trình phương án trục vớt tài sản chìm đắm được quy định như sau:
- a) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày tài sản bị chìm đắm hoặc từ ngày nhận được thông báo theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 8 của Nghị định này, chủ sở hữu tài sản chìm đắm phải thông...
- Điều 8. Tiếp nhận, xử lý thông tin về tài sản chìm đắm
- Chủ tài sản chìm đắm hoặc tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chìm đắm có trách nhiệm thông báo ngay cho Cảng vụ tại khu vực hoặc đơn vị bảo đảm an toàn giao thông tại khu vực, Ủy ban nhân dân cấp x...
- Chậm nhất 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được thông báo, Cảng vụ hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cấp huyện báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam hoặc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Ủy ban nhân dân cấp...
- 1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thời hạn trình phương án trục vớt tài sản chìm đắm được quy định như sau:
- a) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày tài sản bị chìm đắm hoặc từ ngày nhận được thông báo theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 8 của Nghị định này, chủ sở hữu tài sản chìm đắm phải thông...
- b) Căn cứ tình hình, điều kiện thực tế, cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 của Nghị định này quy định cụ thể về thời hạn chủ sở hữu tài sản chìm đắm phải kết thúc hoạt động trục vớt và phê...
- Left: Điều 9. Thời hạn trình phương án và tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm Right: 3. Trách nhiệm tiếp nhận và xử lý thông tin về tài sản chìm đắm:
Điều 8. Tiếp nhận, xử lý thông tin về tài sản chìm đắm 1. Chủ tài sản chìm đắm hoặc tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chìm đắm có trách nhiệm thông báo ngay cho Cảng vụ tại khu vực hoặc đơn vị bảo đảm an toàn giao th...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm lập phương án trục vớt tài sản chìm đắm 1. Chủ sở hữu tài sản chìm đắm có trách nhiệm trực tiếp hoặc thuê tổ chức, cá nhân thực hiện lập phương án trục vớt tài sản chìm đắm, trình cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 của Nghị định này để phê duyệt, trừ các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này. 2. Trường h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung phương án trục vớt tài sản chìm đắm 1. Phương án trục vớt tài sản chìm đắm gồm các nội dung cơ bản sau: a) Tên, số lượng, loại tài sản chìm đắm; b) Số lượng, loại hàng chở trên tàu (nếu là tàu thuyền); c) Khối lượng nhiên liệu trên tàu (nếu là tàu thuyền); d) Căn cứ tổ chức việc trục vớt; đ) Kết quả thực hiện phương á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm và quyết định tổ chức trục vớt 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì tổ chức phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm và quyết định tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm là di sản văn hóa, trừ trường hợp quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này. 2. Bộ Quốc phòng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm 1. Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 của Nghị định này 01 bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm. 2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm, bao gồm: a) Tờ k...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền phê duyệt phương án thăm dò, phương án trục vớt tài sản chìm đắm và quyết định tổ chức trục vớt 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì tổ chức phê duyệt phương án thăm dò, phương án trục vớt tài sản chìm đắm và quyết định tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm là di sản văn hóa dưới nước, trừ trường hợp quy định tại...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 13. Thủ tục phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm
- 1. Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 của Nghị định này 01 bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm.
- 2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm, bao gồm:
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì tổ chức phê duyệt phương án thăm dò, phương án trục vớt tài sản chìm đắm và quyết định tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm là di sản văn hóa dưới nước, trừ trư...
- Bộ Quốc phòng chủ trì tổ chức phê duyệt phương án thăm dò, phương án trục vớt tài sản chìm đắm và quyết định tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh quốc gia và tài sản...
- 3. Bộ Giao thông vận tải chủ trì tổ chức phê duyệt phương án thăm dò, phương án trục vớt tài sản chìm đắm và quyết định tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm gây nguy hiểm và phân cấp cho các cơ quan s...
- 1. Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 của Nghị định này 01 bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm.
- 2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm, bao gồm:
- a) Tờ khai phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
- Left: Điều 13. Thủ tục phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm Right: Điều 11. Thẩm quyền phê duyệt phương án thăm dò, phương án trục vớt tài sản chìm đắm và quyết định tổ chức trục vớt
Điều 11. Thẩm quyền phê duyệt phương án thăm dò, phương án trục vớt tài sản chìm đắm và quyết định tổ chức trục vớt 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì tổ chức phê duyệt phương án thăm dò, phương án trục vớt tà...
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện trục vớt tài sản chìm đắm 1. Chủ sở hữu tài sản chìm đắm hoặc tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm theo phương án trục vớt đã được phê duyệt, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Cảng vụ có trách nhiệm tổ chức trục vớt đối với t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn thông báo và thời hạn trục vớt tài sản chìm đắm 1. Trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này, thời hạn thông báo và trục vớt tài sản chìm đắm được quy định như sau: a) Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày, kể từ ngày tài sản bị chìm đắm, chủ tài sản chìm đắm phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan có thẩm quyền quy định...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 14. Tổ chức thực hiện trục vớt tài sản chìm đắm
- Chủ sở hữu tài sản chìm đắm hoặc tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm theo phương án trục vớt đã được phê duyệt, trừ trường hợp...
- Cảng vụ có trách nhiệm tổ chức trục vớt đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm trong trường hợp chủ sở hữu tài sản không tổ chức trục vớt hoặc không có khả năng bảo đảm thực hiện trục vớt tài sản c...
- 1. Trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này, thời hạn thông báo và trục vớt tài sản chìm đắm được quy định như sau:
- a) Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày, kể từ ngày tài sản bị chìm đắm, chủ tài sản chìm đắm phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 11 của Nghị định này về việc trục v...
- b) Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày, kể từ ngày nhận được thông báo về tài sản chìm đắm, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án thăm dò, trục vớt quyết định thời hạn dự kiến kết thúc hoạt động t...
- Chủ sở hữu tài sản chìm đắm hoặc tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm theo phương án trục vớt đã được phê duyệt, trừ trường hợp...
- Cảng vụ có trách nhiệm tổ chức trục vớt đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm trong trường hợp chủ sở hữu tài sản không tổ chức trục vớt hoặc không có khả năng bảo đảm thực hiện trục vớt tài sản c...
- a) Áp dụng hình thức chỉ định thầu theo quy trình thủ tục rút gọn theo quy định của pháp luật để lựa chọn đơn vị đủ điều kiện thực hiện trục vớt;
- Left: Điều 14. Tổ chức thực hiện trục vớt tài sản chìm đắm Right: Điều 9. Thời hạn thông báo và thời hạn trục vớt tài sản chìm đắm
- Left: Đối với tài sản chìm đắm không xác định được chủ sở hữu hoặc tài sản chìm đắm là tài sản thuộc sở hữu nhà nước, cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 của Nghị định này quyết định việc lựa chọn... Right: Đối với tài sản chìm đắm không gây nguy hiểm, trong trường hợp bất khả kháng, cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 11 của Nghị định này có quyền gia hạn thời hạn trục vớt so với thời hạn dự kiến...
Điều 9. Thời hạn thông báo và thời hạn trục vớt tài sản chìm đắm 1. Trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này, thời hạn thông báo và trục vớt tài sản chìm đắm được quy định như sau: a) Trong thời hạn 30 (ba mươi) n...
Left
Điều 15.
Điều 15. Chuyển giao tài sản chìm đắm là di sản văn hóa dưới nước hoặc thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh 1. Các loại tài sản chìm đắm sau đây nếu được trục vớt, tìm thấy phải chuyển cho các cơ quan có liên quan để tổ chức quản lý: a) Chuyển giao cho cơ quan quản lý về di sản văn hóa dưới nước đối với tài sản thuộc loại di tích lịch sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Biên bản giao nhận tài sản chìm đắm 1. Việc giao nhận tài sản chìm đắm giữa các tổ chức, cá nhân phải được lập thành biên bản giao nhận tài sản. 2. Nội dung chính của biên bản giao nhận tài sản chìm đắm, gồm: a) Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân giao tài sản; b) Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhận tài sản; c) Thời gian,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tiếp nhận và bảo quản tài sản chìm đắm 1. Chủ sở hữu tài sản chìm đắm có trách nhiệm bảo quản tài sản của mình trừ trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này. 2. Người ngẫu nhiên trục vớt được tài sản, người tìm thấy, cứu được hoặc tham gia cứu được tài sản của người khác đang trôi nổi trên biển hoặc dạt vào bờ biển V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tiêu hủy tài sản chìm đắm 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 Nghị định này quyết định việc tiêu hủy tài sản chìm đắm đối với các tài sản phải tiêu hủy theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan, đơn vị tiếp nhận, bảo quản tài sản chìm đắm có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc tiêu hủy tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bán tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc bán tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án trục vớt quy định tại Điều 12 của Nghị định này quyết định việc bán tài sản chìm đắm. 2. Đối với tài sản chìm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thành lập Hội đồng định giá, xác định giá trị tài sản chìm đắm 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 của Nghị định này quyết định thành lập Hội đồng định giá, xác định giá trị tài sản chìm đắm. Chủ tịch Hội đồng là đại diện của cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng. 2. Thành phần Hội đồng định giá bao gồm...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm 1. Chủ sở hữu tài sản chìm đắm có trách nhiệm thanh toán các khoản chi phí xử lý tài sản chìm đắm theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này. Thời hạn thanh toán các chi phí xử lý tài sản chìm đắm chậm nhất là 12 (mười hai) tháng kể từ ngày hoàn thành việc trục vớt. Trường hợp quá thờ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 20. Thành lập Hội đồng định giá, xác định giá trị tài sản chìm đắm
- Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 của Nghị định này quyết định thành lập Hội đồng định giá, xác định giá trị tài sản chìm đắm.
- Chủ tịch Hội đồng là đại diện của cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng.
- Chủ sở hữu tài sản chìm đắm có trách nhiệm thanh toán các khoản chi phí xử lý tài sản chìm đắm theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này.
- Thời hạn thanh toán các chi phí xử lý tài sản chìm đắm chậm nhất là 12 (mười hai) tháng kể từ ngày hoàn thành việc trục vớt.
- Trường hợp quá thời hạn 12 (mười hai) tháng mà các chi phí xử lý tài sản chìm đắm không được thanh toán thì sẽ được tính thêm số tiền lãi trong thời gian chậm thanh toán theo mức lãi suất cơ bản do...
- Chủ tịch Hội đồng là đại diện của cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng.
- 2. Thành phần Hội đồng định giá bao gồm:
- a) Chủ tịch Hội đồng định giá;
- Left: Điều 20. Thành lập Hội đồng định giá, xác định giá trị tài sản chìm đắm Right: Điều 24. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm
- Left: Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 của Nghị định này quyết định thành lập Hội đồng định giá, xác định giá trị tài sản chìm đắm. Right: Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 11 của Nghị định này quyết định việc thanh toán các chi phí liên quan đến phá hủy tài sản chìm đắm.
- Left: c) Đại diện của Bộ Tài chính đối với tài sản chìm đắm do cơ quan có thẩm quyền ở trung ương phê duyệt phương án trục vớt hoặc đại diện của Sở Tài chính đối với tài sản chìm đắm do cơ quan có thẩm q... Right: việc thanh toán bằng hiện vật được thực hiện trước hoặc sau khi trục vớt tài sản chìm đắm. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt phương án thăm dò, trục vớt tài sản chìm đắm quyết định việc than...
Điều 24. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm 1. Chủ sở hữu tài sản chìm đắm có trách nhiệm thanh toán các khoản chi phí xử lý tài sản chìm đắm theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này. Thời hạn thanh toán các...
Left
Điều 21.
Điều 21. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng định giá 1. Hội đồng định giá làm việc theo nguyên tắc tập thể. Các cuộc họp của Hội đồng định giá phải có ít nhất 2/3 tổng số thành viên của Hội đồng tham dự. Các quyết định của Hội đồng định giá phải được quá nửa số thành viên Hội đồng tán thành và được lập thành biên bản. Trong trường hợp s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Sử dụng giá trị tài sản do Hội đồng định giá xác định Giá trị tài sản do Hội đồng định giá xác định được sử dụng làm căn cứ để thực hiện các công việc sau: 1. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm trong trường hợp cơ quan có thẩm quyền quyết định thanh toán chi phí bằng hiện vật. 2. Xác định giá khởi điểm để tổ chức bán đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chi phí xử lý tài sản chìm đắm Chi phí xử lý tài sản chìm đắm bao gồm: 1. Chi phí trục vớt, giám định tài sản chìm đắm. 2. Chi phí vận chuyển, trông coi, bảo quản tài sản chìm đắm. 3. Chi phí điều tiết thực hiện phương án bảo đảm an toàn giao thông liên quan đến quá trình trục vớt (nếu có). 4. Chi phí thông báo tìm chủ sở hữu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm do cơ quan có thẩm quyền tổ chức trục vớt 1. Chủ sở hữu tài sản chìm đắm có trách nhiệm thanh toán các khoản chi phí xử lý tài sản chìm đắm theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này trong trường hợp việc xử lý tài sản chìm đắm do cơ quan có thẩm quyền tổ chức thực hiện; thời hạn than...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Chi phí xử lý tài sản chìm đắm Chi phí xử lý tài sản chìm đắm bao gồm: 1. Chi phí thăm dò, trục vớt, giám định tài sản chìm đắm. 2. Chi phí vận chuyển, trông coi, bảo quản tài sản chìm đắm. 3. Chi phí điều tiết thực hiện phương án bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thăm dò, trục vớt (nếu có). 4. Chi phí thông báo tìm c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 24. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm do cơ quan có thẩm quyền tổ chức trục vớt
- 1. Chủ sở hữu tài sản chìm đắm có trách nhiệm thanh toán các khoản chi phí xử lý tài sản chìm đắm theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này trong trường hợp việc xử lý tài sản chìm đắm do cơ quan...
- thời hạn thanh toán các chi phí xử lý tài sản chìm đắm chậm nhất là 12 tháng kể từ ngày hoàn thành việc trục vớt.
- Điều 23. Chi phí xử lý tài sản chìm đắm
- 1. Chi phí thăm dò, trục vớt, giám định tài sản chìm đắm.
- 2. Chi phí vận chuyển, trông coi, bảo quản tài sản chìm đắm.
- 1. Chủ sở hữu tài sản chìm đắm có trách nhiệm thanh toán các khoản chi phí xử lý tài sản chìm đắm theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này trong trường hợp việc xử lý tài sản chìm đắm do cơ quan...
- thời hạn thanh toán các chi phí xử lý tài sản chìm đắm chậm nhất là 12 tháng kể từ ngày hoàn thành việc trục vớt.
- Trường hợp tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm gây nguy hiểm theo quy định tại khoản 2 Điều 14 của Nghị định này, nếu số tiền thu được từ việc bán tài sản không đủ bù đắp chi phí và chủ sở hữu không...
- Left: Điều 24. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm do cơ quan có thẩm quyền tổ chức trục vớt Right: 7. Lãi suất đối với chi phí xử lý tài sản chìm đắm quá thời hạn thanh toán (nếu có).
- Left: 3. Chi phí xử lý tài sản chìm đắm có thể được thanh toán bằng hiện vật trục vớt được Right: Chi phí xử lý tài sản chìm đắm bao gồm:
Điều 23. Chi phí xử lý tài sản chìm đắm Chi phí xử lý tài sản chìm đắm bao gồm: 1. Chi phí thăm dò, trục vớt, giám định tài sản chìm đắm. 2. Chi phí vận chuyển, trông coi, bảo quản tài sản chìm đắm. 3. Chi phí điều ti...
Left
Điều 25.
Điều 25. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm bằng hiện vật Trường hợp xử lý tài sản chìm đắm nhưng không xác định được chủ sở hữu, tài sản vô chủ hoặc tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước, việc thanh toán chi phí bằng hiện vật được thực hiện theo quy định sau: 1. Đối với tài sản chìm đắm nhưng chưa được trục vớt: a) Hội đồng đị...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Biên bản giao nhận tài sản chìm đắm 1. Việc giao nhận tài sản chìm đắm giữa các tổ chức, cá nhân phải được lập thành biên bản giao nhận tài sản. 2. Biên bản giao nhận tài sản chìm đắm bao gồm những nội dung chính sau đây: a) Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân giao tài sản; b) Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhận tài sản;...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 25. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm bằng hiện vật
- Trường hợp xử lý tài sản chìm đắm nhưng không xác định được chủ sở hữu, tài sản vô chủ hoặc tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước, việc thanh toán chi phí bằng hiện vật được thực hiện theo quy địn...
- 1. Đối với tài sản chìm đắm nhưng chưa được trục vớt:
- Điều 20. Biên bản giao nhận tài sản chìm đắm
- 1. Việc giao nhận tài sản chìm đắm giữa các tổ chức, cá nhân phải được lập thành biên bản giao nhận tài sản.
- 2. Biên bản giao nhận tài sản chìm đắm bao gồm những nội dung chính sau đây:
- Điều 25. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm bằng hiện vật
- Trường hợp xử lý tài sản chìm đắm nhưng không xác định được chủ sở hữu, tài sản vô chủ hoặc tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước, việc thanh toán chi phí bằng hiện vật được thực hiện theo quy địn...
- 1. Đối với tài sản chìm đắm nhưng chưa được trục vớt:
Điều 20. Biên bản giao nhận tài sản chìm đắm 1. Việc giao nhận tài sản chìm đắm giữa các tổ chức, cá nhân phải được lập thành biên bản giao nhận tài sản. 2. Biên bản giao nhận tài sản chìm đắm bao gồm những nội dung c...
Left
Điều 26.
Điều 26. Quản lý nguồn thu từ xử lý tài sản chìm đắm 1. Đối với tài sản chìm đắm không xác định được chủ sở hữu thì số tiền thu được từ việc bán tài sản chìm đắm được sử dụng để thanh toán các khoản chi quy định tại Điều 23 của Nghị định này; số tiền còn lại (nếu có) được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân s...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm khi không xác định được chủ sở hữu hoặc vô chủ Việc xác lập quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm khi không xác định được chủ sở hữu hoặc vô chủ thực hiện theo quy định tại các Điều 187, 239 và Điều 240 của Bộ luật dân sự năm 2005.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 26. Quản lý nguồn thu từ xử lý tài sản chìm đắm
- 1. Đối với tài sản chìm đắm không xác định được chủ sở hữu thì số tiền thu được từ việc bán tài sản chìm đắm được sử dụng để thanh toán các khoản chi quy định tại Điều 23 của Nghị định này
- số tiền còn lại (nếu có) được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
- Điều 6. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm khi không xác định được chủ sở hữu hoặc vô chủ
- Việc xác lập quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm khi không xác định được chủ sở hữu hoặc vô chủ thực hiện theo quy định tại các Điều 187, 239 và Điều 240 của Bộ luật dân sự năm 2005.
- Điều 26. Quản lý nguồn thu từ xử lý tài sản chìm đắm
- 1. Đối với tài sản chìm đắm không xác định được chủ sở hữu thì số tiền thu được từ việc bán tài sản chìm đắm được sử dụng để thanh toán các khoản chi quy định tại Điều 23 của Nghị định này
- số tiền còn lại (nếu có) được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
Điều 6. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm khi không xác định được chủ sở hữu hoặc vô chủ Việc xác lập quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm khi không xác định được chủ sở hữu hoặc vô chủ thực hiện theo quy...
Left
Điều 27.
Điều 27. Chi thưởng, thủ tục chi thưởng cho việc phát hiện tài sản chìm đắm Tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chìm đắm được thưởng một tỷ lệ phần trăm giá trị tài sản chìm đắm. Mức chi thưởng và thủ tục chi thưởng được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử lý tài sản chìm đắm thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài Việc xử lý tài sản chìm đắm thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài được thực hiện như sau: 1. Tài sản chìm đắm là tàu thuyền sau khi trục vớt nếu được bán cho tổ chức, cá nhân Việt Nam thì phải thực hiện các thủ tục về xuất, nhập khẩu và thuế, phí, lệ ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017. 2. Bãi bỏ Nghị định số 128/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam. 3. Bãi bỏ các quy định: Khoản 3 Điều 6, điểm c khoản 2 Điều 9 và...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Sử dụng giá trị tài sản do Hội đồng định giá xác định Giá trị tài sản do Hội đồng định giá xác định được sử dụng làm căn cứ để: 1. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm trong trường hợp cơ quan có thẩm quyền quyết định thanh toán chi phí bằng hiện vật. 2. Xác định giá khởi điểm để tổ chức bán đấu giá. 3. Chi thưởng cho tổ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 29.` in the comparison document.
- Điều 29. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.
- 2. Bãi bỏ Nghị định số 128/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam.
- Điều 29. Sử dụng giá trị tài sản do Hội đồng định giá xác định
- Giá trị tài sản do Hội đồng định giá xác định được sử dụng làm căn cứ để:
- 1. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm trong trường hợp cơ quan có thẩm quyền quyết định thanh toán chi phí bằng hiện vật.
- Điều 29. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.
- 2. Bãi bỏ Nghị định số 128/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam.
Điều 29. Sử dụng giá trị tài sản do Hội đồng định giá xác định Giá trị tài sản do Hội đồng định giá xác định được sử dụng làm căn cứ để: 1. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm trong trường hợp cơ quan có thẩm qu...
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trường hợp phương án trục vớt tài sản chìm đắm đã được phê duyệt trước ngày có hiệu lực thi hành của Nghị định này nhưng chưa tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm thì vẫn tiếp tục triển khai phương án trục vớt tài sản chìm đắm theo quy định tại Nghị định số 128/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Ch...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Quản lý nguồn thu từ xử lý tài sản chìm đắm 1. Đối với tài sản chìm đắm không xác định được chủ sở hữu hoặc chủ sở hữu từ bỏ quyền sở hữu tài sản theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 7 của Nghị định này thì số tiền thu được từ việc bán đấu giá tài sản chìm đắm được sử dụng để thanh toán các khoản chi quy định tại Điều 23 của...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp
- Trường hợp phương án trục vớt tài sản chìm đắm đã được phê duyệt trước ngày có hiệu lực thi hành của Nghị định này nhưng chưa tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm thì vẫn tiếp tục triển khai phương án...
- Trường hợp tài sản chìm đắm xảy ra trước ngày có hiệu lực thi hành của Nghị định nhưng phương án trục vớt tài sản chìm đắm chưa được phê duyệt thì việc phê duyệt phương án trục vớt và việc tổ chức...
- Điều 30. Quản lý nguồn thu từ xử lý tài sản chìm đắm
- 1. Đối với tài sản chìm đắm không xác định được chủ sở hữu hoặc chủ sở hữu từ bỏ quyền sở hữu tài sản theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 7 của Nghị định này thì số tiền thu được từ việc bán đấu...
- số tiền còn lại (nếu có) được nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
- Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp
- Trường hợp phương án trục vớt tài sản chìm đắm đã được phê duyệt trước ngày có hiệu lực thi hành của Nghị định này nhưng chưa tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm thì vẫn tiếp tục triển khai phương án...
- Trường hợp tài sản chìm đắm xảy ra trước ngày có hiệu lực thi hành của Nghị định nhưng phương án trục vớt tài sản chìm đắm chưa được phê duyệt thì việc phê duyệt phương án trục vớt và việc tổ chức...
Điều 30. Quản lý nguồn thu từ xử lý tài sản chìm đắm 1. Đối với tài sản chìm đắm không xác định được chủ sở hữu hoặc chủ sở hữu từ bỏ quyền sở hữu tài sản theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 7 của Nghị định này thì...
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections