Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng
114/QĐ-UBND
Right document
Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
57/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
- Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng, cụ thể: Có 244 văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguy...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk. b) Những nội dung liên quan đến tiêu chuẩn, định mứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quyết định này phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nh...
- Điều 1. Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng,...
- Có 244 văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng, gồm: 43 nghị quyết, 175 quyết định, 26...
- trong đó, 56 văn bản hết hiệu lực toàn bộ trong đợt rà soát
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ kết quả rà soát, hệ thống hóa được công bố tại Điều 1: 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan liên quan thực hiện việc đăng tải kết quả rà soát, hệ thống hóa trên Cổng thông tin điện tử và Công báo của UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm đăng tải kết quả rà soát, hệ thốn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng 1. Thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo): a) Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng
- 1. Thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dụ...
- a) Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý, trừ đơn vị sự nghiệp côn...
- Điều 2. Căn cứ kết quả rà soát, hệ thống hóa được công bố tại Điều 1:
- 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan liên quan thực hiện việc đăng tải kết quả rà soát, hệ thống hóa trên Cổng thông tin điện tử và Công báo của UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm đăng tải kết quả rà soát, hệ thống hóa trên Cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật tỉnh Đắk Lắk theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp cùng Chánh Văn phòng UBND tỉnh theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này để đảm bảo việc trang bị, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị đúng tiêu chuẩn, định mức; đúng đối tượng, mục đích sử dụng theo quy định. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ủy ban nhân dân cấp huyện Thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Tài chính
- Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này để đảm bảo việc trang bị, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị đúng tiêu chuẩn, định mức
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp cùng Chánh Văn phòng UBND tỉnh theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2024. 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây của UBND tỉnh hết hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2024.
- 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây của UBND tỉnh hết hiệu lực thi hành:
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan ở tỉnh
- Chủ tịch HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. Right: 3. Các Quyết định sau đây của UBND tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2025: