Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành quy định chế độ công tác phí,
  • chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng, cụ thể: Có 244 văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các hội nghị, chế độ tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tại tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các hội nghị, chế độ tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tại tỉnh Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng,...
  • Có 244 văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng, gồm: 43 nghị quyết, 175 quyết định, 26...
  • trong đó, 56 văn bản hết hiệu lực toàn bộ trong đợt rà soát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ kết quả rà soát, hệ thống hóa được công bố tại Điều 1: 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan liên quan thực hiện việc đăng tải kết quả rà soát, hệ thống hóa trên Cổng thông tin điện tử và Công báo của UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm đăng tải kết quả rà soát, hệ thốn...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định 79/2005/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tạm thời mức chi hội nghị, công tác phí; bãi bỏ Điều 6, 7, 8 quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện Pháp lệnh Thực hành tiết kiệm, chống lãng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quyết định 79/2005/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tạm thời mức chi hội nghị, công tác phí
  • bãi bỏ Điều 6, 7, 8 quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện Pháp lệnh Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí (ban hành kèm theo Quyết định số 1146/2002/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2002)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ kết quả rà soát, hệ thống hóa được công bố tại Điều 1:
  • 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan liên quan thực hiện việc đăng tải kết quả rà soát, hệ thống hóa trên Cổng thông tin điện tử và Công báo của UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm đăng tải kết quả rà soát, hệ thống hóa trên Cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật tỉnh Đắk Lắk theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp cùng Chánh Văn phòng UBND tỉnh theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị dự toán, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp cùng Chánh Văn phòng UBND tỉnh theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Điều kiện để được thanh toán công tác phí và các trường hợp không được thanh toán công tác phí: 1. Điều kiện để được thanh toán công tác phí: Người đi công tác được sự phân công của Thủ trưởng đơn vị và được cấp công lệnh đi công tác, sau khi thực hiện xong chuyến công tác phải có đầy đủ chứng từ hợp lệ để thanh toán như: vé t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Điều kiện để được thanh toán công tác phí và các trường hợp không được thanh toán công tác phí:
  • Điều kiện để được thanh toán công tác phí:
  • Người đi công tác được sự phân công của Thủ trưởng đơn vị và được cấp công lệnh đi công tác, sau khi thực hiện xong chuyến công tác phải có đầy đủ chứng từ hợp lệ để thanh toán như:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan ở tỉnh
  • Chủ tịch HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Chủ tịch HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn Hà Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân được áp dụng theo quy định này. 2. Cơ quan hành chính nhà nước và các cơ qu...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Điều 3. Điều 3. Công tác phí: 1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: Tiền tàu xe đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có) . 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng người và thời g...
Điều 5. Điều 5. Nội dung thanh toán công tác phí: 1. Tiền tàu xe đi, về từ cơ quan đến nơi công tác kể cả vé phà, đò, cước hành lý (nếu có) . 2. Tiền phụ cấp lưu trú. 3. Tiền thuê phòng nghỉ (nếu có) .
Điều 6. Điều 6. Chế độ thanh toán công tác phí: 1. Thanh toán tiền tàu xe: a) Đối với tiền vé tàu, xe người đi công tác được thanh toán theo giá cước thông thường bằng các phương tiện giao thông công cộng (giá không bao gồm các dịch vụ khác) bao gồm: Tiền mua vé tàu, xe, cước qua phà, đò ngang và cước chuyên chở tài liệu phục vụ cho chuyến đi...