Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng
114/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị; quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc trên địa bàn tỉnh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
23/2007/NQ- HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị; quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc trên địa bàn tỉnh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị
- quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc trên địa bàn tỉnh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng, cụ thể: Có 244 văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguy...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Chế độ công tác phí. 1. Phạm vi, đối tượng hưởng chế độ công tác phí. Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân. 2. Các khoản thanh toán c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Chế độ công tác phí.
- 1. Phạm vi, đối tượng hưởng chế độ công tác phí.
- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước.
- Điều 1. Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng,...
- Có 244 văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh liên quan đến dịch vụ công trong các lĩnh vực đầu tư, phí và lệ phí, tài nguyên và môi trường, xây dựng, gồm: 43 nghị quyết, 175 quyết định, 26...
- trong đó, 56 văn bản hết hiệu lực toàn bộ trong đợt rà soát
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ kết quả rà soát, hệ thống hóa được công bố tại Điều 1: 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan liên quan thực hiện việc đăng tải kết quả rà soát, hệ thống hóa trên Cổng thông tin điện tử và Công báo của UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm đăng tải kết quả rà soát, hệ thốn...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: a) Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính Nhà nước tổ chức được quy định tại Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị
- 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
- a) Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính Nhà nước...
- Điều 2. Căn cứ kết quả rà soát, hệ thống hóa được công bố tại Điều 1:
- 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan liên quan thực hiện việc đăng tải kết quả rà soát, hệ thống hóa trên Cổng thông tin điện tử và Công báo của UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm đăng tải kết quả rà soát, hệ thống hóa trên Cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật tỉnh Đắk Lắk theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp cùng Chánh Văn phòng UBND tỉnh theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước. 1. Quy định về chi tiếp khách trong nước. - Các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị - xã hội và các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước cấp phải thực hành tiết kiệm trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước.
- 1. Quy định về chi tiếp khách trong nước.
- Các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp cùng Chánh Văn phòng UBND tỉnh theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan ở tỉnh
- Chủ tịch HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections