Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 33
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về việc xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công thương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các Vụ, Cục, Viện, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ (sau đây gọi tắt là các đơn vị thuộc cơ quan Bộ); các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phụ trách công tác xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bộ trưởng trực tiếp chỉ đạo công tác xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương. 2. Các Thứ trưởng giúp Bộ trưởng chỉ đạo việc xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo lĩnh vực được phân côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ

CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của Bộ 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của Bộ là chương trình được tổng hợp trên cơ sở đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị thuộc cơ quan Bộ, đã được Vụ Pháp chế thẩm tra và trên cơ sở chỉ đạo của các cơ quan có thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đề nghị, kiến nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ có trách nhiệm lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công thương gửi Vụ Pháp chế để tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng theo các thời hạn sau đây: a) Trước ngày 31 tháng 01 năm đầu tiên của nhiệm kỳ Quốc hội đối với đề nghị xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là Nghị định số 24/2009/NĐ-CP); 2. Hồ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương (sau đây gọi tắt là Chương trình) được tổng hợp trên cơ sở giao nhiệm vụ của các cơ quan có thẩm quyền, đề nghị của các đơn vị thuộc Bộ và được Vụ Pháp chế thẩm tra. 2. Chương trình bao gồm...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn...
  • 2. Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị định thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương (sau đây gọi tắt là Chương trình) được tổng hợp trên cơ sở giao nhiệm vụ của các cơ quan có thẩm quyền, đề nghị của các đơn vị th...
  • 2. Chương trình bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
  • a) Tên văn bản quy phạm pháp luật cần được xây dựng, ban hành;
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn...
  • 2. Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị định thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP.
  • 3. Hồ sơ đề nghị xây dựng quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư là bản thuyết minh nêu rõ tên văn bản
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Right: Điều 4. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương
  • Left: các vấn đề cần giải quyết Right: đ) Các nội dung cần thiết khác.
  • Left: tên đơn vị chủ trì soạn thảo Right: d) Đơn vị chủ trì soạn thảo đối với mỗi văn bản;
Target excerpt

Điều 4. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương (sau đây gọi tắt là Chương trình) được tổng hợp trên cơ sở giao nhiệm...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Thẩm tra đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị thuộc cơ quan Bộ để xem xét đưa vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ. 2. Trường hợp hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật không đáp ứng y...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đề nghị, kiến nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật gửi Vụ Pháp chế để tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng theo các thời hạn sau đây: a) Trước ngày 31 tháng 01 năm đầu tiên của nhiệm kỳ Quốc hội đối với đề nghị xây dựng luật, nghị quyết của Quốc hộ...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thẩm tra đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị thuộc cơ quan Bộ để xem xét đưa vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ.
  • 2. Trường hợp hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật không đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 6 Thông tư này, Vụ Pháp chế đề nghị các đơn vị thuộc cơ quan Bộ bổ sung, hoàn thiện.
Added / right-side focus
  • a) Trước ngày 31 tháng 01 năm đầu tiên của nhiệm kỳ Quốc hội đối với đề nghị xây dựng luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội (sau đây gọi tắt là luật, ph...
  • b) Trước ngày 15 tháng 10 hàng năm đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh cho năm sau;
  • c) Trước ngày 01 tháng 7 hàng năm đối với đề nghị xây dựng nghị định của Chính phủ và quyết định của Thủ tướng Chính phủ cho năm sau;
Removed / left-side focus
  • 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị thuộc cơ quan Bộ để xem xét đưa vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ.
  • 2. Trường hợp hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật không đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 6 Thông tư này, Vụ Pháp chế đề nghị các đơn vị thuộc cơ quan Bộ bổ sung, hoàn thiện.
  • Trong thời hạn 5 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Vụ Pháp chế, nếu đơn vị thuộc cơ quan Bộ không bổ sung hồ sơ theo quy định, Vụ Pháp chế không đưa đề nghị xây dựng văn bản vào...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thẩm tra đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Right: Điều 6. Đề nghị, kiến nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • Left: Trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật do các đơn vị thuộc cơ quan Bộ gửi đến, Vụ Pháp chế tiến hành thẩm tra, tập trung vào các n... Right: 1. Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật gửi Vụ Pháp chế để tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng theo các thời hạn sau đây:
Target excerpt

Điều 6. Đề nghị, kiến nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật gửi Vụ Pháp chế để tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng theo các thời hạn sau...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ban hành chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của Bộ 1. Căn cứ kết quả thẩm tra, Vụ Pháp chế lập dự thảo chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của Bộ và gửi đến các đơn vị thuộc cơ quan Bộ lấy ý kiến. Vụ Pháp chế cũng có trách nhiệm đăng tải dự thảo chương trình xây dựng văn bản quy phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của Bộ 1. Sau khi Bộ trưởng ký ban hành chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ có trách nhiệm xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được giao cho đơn vị mình. 2. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của Bộ 1. Đơn vị thuộc cơ quan Bộ có thể đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trong các trường hợp sau đây: a) Đưa ra khỏi chương trình đối với những văn bản chưa cần thiết ban hành, không đảm bảo chất lượng soạn thảo hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc phân công soạn thảo 1. Bộ trưởng phân công một hoặc một số đơn vị thuộc cơ quan Bộ soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị. Trường hợp có nhiều đơn vị được phân công soạn thảo, Bộ trưởng chỉ định một đơn vị chủ trì soạn thảo, các đơn vị khác phối hợp soạn thảo. Các đơn vị được ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị định do các cơ quan có thẩm quyền giao cho Bộ Công Thương 1. Việc soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị định được thực hiện thông qua Ban soạn thảo và Tổ biên tập theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 24/2009/NĐ-CP. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư của Bộ trưởng 1. Việc soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư của Bộ trưởng được thực hiện thông qua Tổ soạn thảo. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo chủ động trình Bộ trưởng ký quyết định thành lập Tổ soạn thảo. Tổ soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo 1. Trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, đơn vị chủ trì soạn thảo phải lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân và các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản bằng các phương thức được quy định tại khoản 2 Điều 35 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 2. Đối với...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm thi hành Lãnh đạo Bộ, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo
  • Trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, đơn vị chủ trì soạn thảo phải lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân và các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản bằng các phương...
  • Đối với dự án luật, pháp lệnh, đơn vị chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo đến các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ để lấy ý kiến về nội dung dự thảo.
Added / right-side focus
  • Điều 35. Trách nhiệm thi hành
  • Lãnh đạo Bộ, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo
  • Trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, đơn vị chủ trì soạn thảo phải lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân và các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản bằng các phương...
  • Đối với dự án luật, pháp lệnh, đơn vị chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo đến các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ để lấy ý kiến về nội dung dự thảo.
Target excerpt

Điều 35. Trách nhiệm thi hành Lãnh đạo Bộ, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đăng tải trên Trang thông tin điện tử 1. Vụ Pháp chế là đầu mối để đăng tải các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên Trang thông tin điện tử của Bộ để các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia ý kiến. Dự thảo văn bản phải được đăng trên Trang thông tin điện tử của Bộ trong thời gian ít nhất là 60 (sáu mươi) ngày để các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ đề nghị thẩm định 1. Số lượng hồ sơ gửi Vụ Pháp chế đề nghị thẩm định là 5 (năm) bộ. 2. Đối với dự án luật, pháp lệnh, hồ sơ đề nghị thẩm định là các tài liệu được quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 3. Đối với dự thảo nghị định, hồ sơ đề nghị thẩm định là các tài liệu được quy định tại...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2011 và thay thế Thông tư số 16/2009/TT-BCT của Bộ Công Thương ngày 25 tháng 6 năm 2009 quy định về việc xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Hồ sơ đề nghị thẩm định
  • 1. Số lượng hồ sơ gửi Vụ Pháp chế đề nghị thẩm định là 5 (năm) bộ.
  • 2. Đối với dự án luật, pháp lệnh, hồ sơ đề nghị thẩm định là các tài liệu được quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Added / right-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2011 và thay thế Thông tư số 16/2009/TT-BCT của Bộ Công Thương ngày 25 tháng 6 năm 2009 quy định về việc xây dựng, thẩm định và ban hành...
Removed / left-side focus
  • 1. Số lượng hồ sơ gửi Vụ Pháp chế đề nghị thẩm định là 5 (năm) bộ.
  • 2. Đối với dự án luật, pháp lệnh, hồ sơ đề nghị thẩm định là các tài liệu được quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
  • 3. Đối với dự thảo nghị định, hồ sơ đề nghị thẩm định là các tài liệu được quy định tại khoản 2 Điều 63 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Hồ sơ đề nghị thẩm định Right: Điều 36. Hiệu lực thi hành
Target excerpt

Điều 36. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2011 và thay thế Thông tư số 16/2009/TT-BCT của Bộ Công Thương ngày 25 tháng 6 năm 2009 quy định về việc xây dựng, thẩm định và ba...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Tiếp nhận hồ sơ thẩm định 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do các đơn vị gửi thẩm định. Trường hợp hồ sơ thẩm định không đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 16 Thông tư này, trong thời hạn chậm nhất là 2 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Vụ Pháp chế gửi Phiếu...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đánh giá tác động trước và trong quá trình soạn thảo văn bản 1. Trong quá trình soạn thảo văn bản, trên cơ sở kết quả đánh giá tác động sơ bộ, đơn vị chủ trì soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị định có trách nhiệm đánh giá tác động trước khi soạn thảo văn bản và hoàn thiện báo cáo đánh giá tác động đơn giản trong quá trình soạn th...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Tiếp nhận hồ sơ thẩm định
  • 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do các đơn vị gửi thẩm định.
  • Trường hợp hồ sơ thẩm định không đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 16 Thông tư này, trong thời hạn chậm nhất là 2 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Vụ Pháp chế gửi Phiếu báo đề nghị đơn v...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Đánh giá tác động trước và trong quá trình soạn thảo văn bản
  • 1. Trong quá trình soạn thảo văn bản, trên cơ sở kết quả đánh giá tác động sơ bộ, đơn vị chủ trì soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị định có trách nhiệm đánh giá tác động trước khi soạn thảo văn bản và...
  • tác động đến các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tiếp nhận hồ sơ thẩm định
  • 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do các đơn vị gửi thẩm định.
  • Trường hợp hồ sơ thẩm định không đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 16 Thông tư này, trong thời hạn chậm nhất là 2 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Vụ Pháp chế gửi Phiếu báo đề nghị đơn v...
Target excerpt

Điều 16. Đánh giá tác động trước và trong quá trình soạn thảo văn bản 1. Trong quá trình soạn thảo văn bản, trên cơ sở kết quả đánh giá tác động sơ bộ, đơn vị chủ trì soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị định có trách nhiệ...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức việc thẩm định 1. Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị thẩm định đầy đủ và hợp lệ, Vụ Pháp chế có trách nhiệm phân công phòng nghiệp vụ tổ chức cuộc họp thẩm định, trong đó cán bộ Vụ Pháp chế tham gia Tổ biên tập hoặc Tổ soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật được cử làm báo cáo viên. Trường hợp cần thiết, Vụ Pháp chế đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nội dung thẩm định Nội dung thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 36 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Cuộc họp thẩm định 1. Vụ Pháp chế chủ trì cuộc họp thẩm định văn bản quy phạm pháp luật. Tuỳ theo tính chất của dự thảo văn bản, Vụ Pháp chế có trách nhiệm mời đại diện Văn phòng Bộ, đơn vị chủ trì soạn thảo (trong trường hợp Vụ Pháp chế không phải là đơn vị chủ trì soạn thảo), các đơn vị khác có liên quan để tham gia cuộc họp...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Lấy ý kiến của cơ quan, đơn vị kiểm soát thủ tục hành chính đối với thủ tục hành chính được quy định trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 1. Trước khi gửi Vụ Pháp chế thẩm định, đơn vị chủ trì soạn thảo phải gửi lấy ý kiến của cơ quan, đơn vị kiểm soát thủ tục hành chính theo quy định sau đây: a) Lấy ý kiến Cục Kiểm soát...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Cuộc họp thẩm định
  • Vụ Pháp chế chủ trì cuộc họp thẩm định văn bản quy phạm pháp luật.
  • Tuỳ theo tính chất của dự thảo văn bản, Vụ Pháp chế có trách nhiệm mời đại diện Văn phòng Bộ, đơn vị chủ trì soạn thảo (trong trường hợp Vụ Pháp chế không phải là đơn vị chủ trì soạn thảo), các đơn...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Lấy ý kiến của cơ quan, đơn vị kiểm soát thủ tục hành chính đối với thủ tục hành chính được quy định trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
  • 1. Trước khi gửi Vụ Pháp chế thẩm định, đơn vị chủ trì soạn thảo phải gửi lấy ý kiến của cơ quan, đơn vị kiểm soát thủ tục hành chính theo quy định sau đây:
  • a) Lấy ý kiến Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (thuộc Văn phòng Chính phủ) đối với thủ tục hành chính quy định trong dự thảo luật, pháp lệnh
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Cuộc họp thẩm định
  • Vụ Pháp chế chủ trì cuộc họp thẩm định văn bản quy phạm pháp luật.
  • Tuỳ theo tính chất của dự thảo văn bản, Vụ Pháp chế có trách nhiệm mời đại diện Văn phòng Bộ, đơn vị chủ trì soạn thảo (trong trường hợp Vụ Pháp chế không phải là đơn vị chủ trì soạn thảo), các đơn...
Target excerpt

Điều 19. Lấy ý kiến của cơ quan, đơn vị kiểm soát thủ tục hành chính đối với thủ tục hành chính được quy định trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 1. Trước khi gửi Vụ Pháp chế thẩm định, đơn vị chủ trì soạn thảo...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo thẩm định 1. Trên cơ sở biên bản cuộc họp thẩm định, Vụ Pháp chế có trách nhiệm chuẩn bị báo cáo thẩm định theo nội dung thẩm định quy định tại Điều 19 Thông tư này. Mẫu báo cáo thẩm định ban hành tại Phụ lục 3 của Thông tư này. 2. Trong quá trình chuẩn bị báo cáo thẩm định, nếu có vướng mắc, Vụ Pháp chế phải kịp thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Lưu giữ hồ sơ thẩm định Hồ sơ đề nghị thẩm định, biên bản cuộc họp thẩm định, báo cáo thẩm định và báo cáo giải trình của đơn vị chủ trì soạn thảo được lưu và theo dõi tại Vụ Pháp chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V BAN HÀNH THÔNG TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm trình dự thảo thông tư Sau khi có báo cáo giải trình ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm trình Bộ trưởng ký ban hành thông tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình ký ban hành thông tư 1. Hồ sơ trình Bộ trưởng ký ban hành thông tư gồm: a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông tư; b) Dự thảo thông tư đã được chỉnh lý sau khi có ý kiến thẩm định; c) Bản tổng hợp ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân về nội dung dự thảo thông tư; báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Gửi cơ quan kiểm tra văn bản, đăng Công báo và trang thông tin điện tử 1. Thông tư sau khi được Bộ trưởng ký phải được gửi đến các cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, xử lý văn bản thuộc ngành, lĩnh vực có liên quan: Cục Kiểm tra văn bản thuộc Bộ Tư pháp, Vụ Pháp chế Bộ Công Thương, tổ chức pháp chế của bộ, cơ quan ngang bộ theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm bố trí cán bộ, bảo đảm các điều kiện về phương tiện làm việc, thông tin và các điều kiện cần thiết khác cho việc soạn thảo, thẩm định và tham g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ Tài chính có trách nhiệm thực hiện phân bổ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của Bộ theo quy định hiện hành. 2. Trên cơ sở nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước, Vụ pháp chế dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổng kết, đánh giá công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Vụ Pháp chế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này; hàng năm tổng kết, đánh giá và báo cáo Bộ trưởng công tác xây dựng, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật của Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khen thưởng Tiến độ, chất lượng soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật và chất lượng thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật là một trong những căn cứ để đánh giá, nhận xét cán bộ, công chức hàng năm và là cơ sở bình xét thi đua, khen thưởng đối với cá nhân, đơn vị thuộc cơ quan Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử lý trách nhiệm 1. Cán bộ, công chức và lãnh đạo đơn vị thuộc cơ quan Bộ được giao chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật không được bình xét thi đua, khen thưởng trong năm đối với các trường hợp sau đây: a) Chậm tiến độ xây dựng văn bản theo quy định mà không có lý do chính đáng; b) Chất lượng văn bản không đảm bảo. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2009. 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 28/2007/QĐ-BCN ngày 12 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công nghiệp và Quyết định số 1117/2003/QĐ-BTM ngày 08 tháng 9...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về việc xây dựng, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về công tác chuẩn bị, trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Công Thương chủ trì xây dựng hoặc ban hành theo thẩm quyền.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Vụ, Cục, Viện, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ (sau đây gọi tắt là các đơn vị thuộc Bộ). 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương.
Điều 3. Điều 3. Chỉ đạo công tác xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bộ trưởng trực tiếp chỉ đạo toàn diện công tác xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương. 2. Các Thứ trưởng thực hiện việc chỉ đạo xây dựng, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật theo lĩnh vực được phân công và báo...
Chương II Chương II
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ
Chương trình được ban hành theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này. Chương trình được ban hành theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này. 4. Chương trình là cơ sở để phân bổ kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ.