Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
21/2009/TT-BTTTT
Right document
Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
74/2006/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 Right: Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
Left
Điều 1
Điều 1 . Bổ sung (đợt 5) các huyện thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 ( Danh sách các huyện kèm theo Thông tư này ).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau: I. MỤC TIÊU 1. Mục tiêu tổng thể Đẩy nhanh việc phổ cập các dịch vụ viễn thông và Internet đến mọi người dân trên cả nước, trong đó tập trung phát triển phổ cập dịch vụ cho các vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều ki...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Mục tiêu tổng thể
- Đẩy nhanh việc phổ cập các dịch vụ viễn thông và Internet đến mọi người dân trên cả nước, trong đó tập trung phát triển phổ cập dịch vụ cho các vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện k...
- xã hội khó khăn nhằm rút ngắn khoảng cách về sử dụng dịch vụ viễn thông và Internet giữa các vùng, miền, tạo điều kiện thúc đẩy phát triển kinh tế
- Left: Điều 1 . Bổ sung (đợt 5) các huyện thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 ( Danh sách các huyện kèm theo Thông tư này ). Right: Điều 1. Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Các huyện nêu tại Điều 1 Thông tư này được hưởng các chính sách hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông là cơ quan quản lý, điều hành Chương trình, có nhiệm vụ: a) Xác định và công bố danh mục vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phù hợp với từng thời kỳ. b) Tổ chức xây dựng, phê duyệt và quản lý, chỉ đạo thực...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình
- 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông là cơ quan quản lý, điều hành Chương trình, có nhiệm vụ:
- a) Xác định và công bố danh mục vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phù hợp với từng thời kỳ.
- Left: Điều 2. Các huyện nêu tại Điều 1 Thông tư này được hưởng các chính sách hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước. Right: g) Cung cấp thông tin về chính sách; chương trình, kế hoạch, dự án cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành./. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Unmatched right-side sections