Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức thu 10 loại phí và 07 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Tiêu đề

Về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2004 cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2004 cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố.
Removed / left-side focus
  • Ban hành mức thu 10 loại phí và 07 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu của 10 loại phí và 07 loại lệ phí theo các phụ lục đính kèm như sau: - Phụ lục 1: Mức thu phí thăm quan di tích lịch sử; - Phụ lục 2: Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; - Phụ lục 3: Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; - Ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 về kinh phí nguồn ngân sách sự nghiệp và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học – công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố (theo biểu kế hoạch kinh phí và danh mục đề tài, dự án đính kèm) như sau: 1. Sở Khoa học và Công nghệ 131,7944 tỷ đồng bao gồm: 1.1. Chi phí nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 về kinh phí nguồn ngân sách sự nghiệp và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học – công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố (theo biểu kế...
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ 131,7944 tỷ đồng bao gồm:
  • 1.1. Chi phí nghiên cứu khoa học-công nghệ: 27,50 tỷ đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu của 10 loại phí và 07 loại lệ phí theo các phụ lục đính kèm như sau:
  • - Phụ lục 1: Mức thu phí thăm quan di tích lịch sử;
  • - Phụ lục 2: Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng nguồn thu phí 1. Chứng từ thu phí: Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí phải lập và cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo đúng quy định của Bộ Tài chính về chế độ phát hành, quản lý, sử dụng chứng từ. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng hóa đơn tự in phải có văn bản đề nghị cơ quan thuế có thẩm quyề...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ thành phố, Viện Kinh tế thành phố chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố việc đảm bảo thực hiện chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 và không được tự ý thay đổi; trường hợp có yêu cầu thay đổi phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ thành phố, Viện Kinh tế thành phố chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố việc đảm bảo thực hiện chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 và không được tự ý thay đổi
  • trường hợp có yêu cầu thay đổi phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quản lý và sử dụng nguồn thu phí
  • 1. Chứng từ thu phí:
  • Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí phải lập và cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo đúng quy định của Bộ Tài chính về chế độ phát hành, quản lý, sử dụng chứng từ.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ, cụ thể các Quyết định sau: - Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố; - Quyết định số 39/2008...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố, Viện Trưởng Viện Kinh tế thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Khoa học...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
  • Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ, cụ thể các Quyết định sau:
  • - Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố;
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.