Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
300/2016/TT-BTC
Right document
Về cơ cấu lại ngành nông nghiệp gắn với ứng phó biến đổi khí hậu đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
73/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cơ cấu lại ngành nông nghiệp gắn với ứng phó biến đổi khí hậu đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về cơ cấu lại ngành nông nghiệp gắn với ứng phó biến đổi khí hậu
- đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
- Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 1. Tên mã Chương quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC được sửa đổi như sau:
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu và các chỉ tiêu chủ yếu 1. Mục tiêu Khai thác tốt nhất các lợi thế của vùng tiểu khí hậu khô hạn, để phát triển nông nghiệp, nông thôn bền vững cả về kinh tế, xã hội, ứng phó có hiệu quả với biến đổi khí hậu. Thu hút và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực để tăng khả năng cạnh tranh thông qua sự khác biệt và đa dạng hóa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục tiêu và các chỉ tiêu chủ yếu
- Khai thác tốt nhất các lợi thế của vùng tiểu khí hậu khô hạn, để phát triển nông nghiệp, nông thôn bền vững cả về kinh tế, xã hội, ứng phó có hiệu quả với biến đổi khí hậu. Thu hút và sử dụng có hi...
- nâng cao thu nhập và cải thiện điều kiện sống cho cư dân nông thôn, xây dựng nông thôn mới văn minh, hiện đại.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
- 1. Tên mã Chương quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC được sửa đổi như sau:
Left
Chương 152 “Các đơn vị kinh tế liên doanh có vốn đầu tư nước ngoài” được sửa thành “Các đơn vị có vốn nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh”.
Chương 152 “Các đơn vị kinh tế liên doanh có vốn đầu tư nước ngoài” được sửa thành “Các đơn vị có vốn nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 158 “Kinh tế hỗn hợp có vốn tham gia của nhà nước” được sửa thành “Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ”.
Chương 158 “Kinh tế hỗn hợp có vốn tham gia của nhà nước” được sửa thành “Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 176 “Các công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên” được sửa thành “Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty)”.
Chương 176 “Các công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên” được sửa thành “Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty)”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 552 “Các đơn vị kinh tế liên doanh có vốn đầu tư nước ngoài” được sửa thành “Các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh”.
Chương 552 “Các đơn vị kinh tế liên doanh có vốn đầu tư nước ngoài” được sửa thành “Các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 558 “Kinh tế hỗn hợp có vốn tham gia của nhà nước” được sửa thành “Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ”.
Chương 558 “Kinh tế hỗn hợp có vốn tham gia của nhà nước” được sửa thành “Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 564 “Các công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên” được sửa thành “Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty)”.
Chương 564 “Các công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên” được sửa thành “Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty)”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 758 “Kinh tế hỗn hợp có vốn tham gia của Nhà nước” được sửa thành “Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ”.
Chương 758 “Kinh tế hỗn hợp có vốn tham gia của Nhà nước” được sửa thành “Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ”. 2. Mã Chương quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC được bổ sung như sau:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 159 Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống.
Chương 159 Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 551 Các đơn vị có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam.
Chương 551 Các đơn vị có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 559 Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống.
Chương 559 Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống. 3. Tên mã Mục quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC được sửa đổi như sau:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2100 “Phí xăng dầu” được sửa thành “Phí trong lĩnh vực khác”.
Mục 2100 “Phí xăng dầu” được sửa thành “Phí trong lĩnh vực khác”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2200 “Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng” được sửa thành “Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao”.
Mục 2200 “Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng” được sửa thành “Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2500 “Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo” được sửa thành “Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ”.
Mục 2500 “Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo” được sửa thành “Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ”. 4. Hủy bỏ mã Tiểu mục quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC, như sau: a) Tiểu mục của mục 2100 Phí xăng dầu. Tiểu mục 2101 Phí xăng các loại. Tiểu mục 2102 Phí dầu diesel. Tiểu mục 2103 Phí dầ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cơ cấu lại ngành nông nghiệp gắn với ứng phó biến đổi khí hậu đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về cơ cấu lại ngành nông nghiệp gắn với ứng phó biến đổi khí hậu
- đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
- Mục 2500 “Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo” được sửa thành “Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ”.
- 4. Hủy bỏ mã Tiểu mục quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC, như sau:
- a) Tiểu mục của mục 2100 Phí xăng dầu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị trực thuộc và cấp dưới thực hiện theo quy định tại Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Định hướng và nhiệm vụ 1. Trồng trọt Chuyển dịch cơ cấu theo hướng theo hướng tăng tỷ trọng của cây ăn quả, cây công nghiệp và cây rau đậu; giảm tỷ trọng cây lương thực. Chú trọng phát triển các ngành hàng có lợi thế cạnh tranh cao và trung bình (nho, táo, tỏi, nha đam, măng tây, mía, sắn; giống lúa, ngô); nâng cao chất lượng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trồng trọt
- Chuyển dịch cơ cấu theo hướng theo hướng tăng tỷ trọng của cây ăn quả, cây công nghiệp và cây rau đậu
- giảm tỷ trọng cây lương thực. Chú trọng phát triển các ngành hàng có lợi thế cạnh tranh cao và trung bình (nho, táo, tỏi, nha đam, măng tây, mía, sắn
- Các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị trực thuộc và cấp dưới thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn cụ thể.
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Định hướng và nhiệm vụ
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và được áp dụng từ năm ngân sách 2017. Riêng đối với mã “Dự án 0025 Truyền thông và giảm nghèo về thông tin” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia “Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020” áp dụng từ năm ngân sách 2016./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn thực hiện - Tổng vốn đầu tư toàn xã hội để thực hiện các mục tiêu của đề án cho khu vực nông, lâm nghiệp, thủy sản và nghề muối theo kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội giai đoạn 2016-2020 là 12.098 tỷ đồng. - Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách trung ương, Trái phiếu Chính phủ, ODA, ngân sách địa phương, vốn tín dụng và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn vốn thực hiện
- - Tổng vốn đầu tư toàn xã hội để thực hiện các mục tiêu của đề án cho khu vực nông, lâm nghiệp, thủy sản và nghề muối theo kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội giai đoạn 2016-2020 là 12.098 tỷ đồng.
- - Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách trung ương, Trái phiếu Chính phủ, ODA, ngân sách địa phương, vốn tín dụng và các nguồn huy động khác.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và được áp dụng từ năm ngân sách 2017. Riêng đối với mã “Dự án 0025 Truyền thông và giảm nghèo về thông tin” thuộc Chương trình mục tiêu quốc g...
- 2020” áp dụng từ năm ngân sách 2016./.
Unmatched right-side sections