Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động của kiểm toán nhà nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03 tháng 3 năm 2006

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động của kiểm toán nhà nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03 tháng 3 năm 2006
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động của Kiểm toán Nhà nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03/3/2006 của Ủy ban thường vụ Quốc hội như sau: 1. Căn cứ vào kết quả thực hiện kiến nghị kiểm toán hàng năm, Kiểm toán Nhà nước được trích 2% số tiền do Kiểm toán Nhà nư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức thuộc biên chế hưởng lương từ ngân sách nhà nước làm việc trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội ở Trung ương; ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. 2. Viên chức thuộc biên chế hưởng lương từ ngân sách nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cán bộ, công chức thuộc biên chế hưởng lương từ ngân sách nhà nước làm việc trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội ở Trung ương
  • ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động của Kiểm toán Nhà nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03/3/2006 của Ủy ban thường vụ...
  • 1. Căn cứ vào kết quả thực hiện kiến nghị kiểm toán hàng năm, Kiểm toán Nhà nước được trích 2% số tiền do Kiểm toán Nhà nước phát hiện và kiến nghị, bao gồm:
  • a) Các khoản tăng thu ngân sách nhà nước về thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác đã nộp ngân sách nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chính phủ hướng dẫn thực hiện chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động của Kiểm toán Nhà nước quy định tại Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cách tính mức lương, phụ cấp và hoạt động phí Mức lương, phụ cấp (kể cả hệ số chênh lệch bảo lưu, nếu có) và hoạt động phí của các đối tượng quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch này từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 được tính như sau: 1. Đối với cán bộ, công chức, viên chức Cán bộ, công chức, viên chức quy định tại khoản 1, 2, 3, 4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cách tính mức lương, phụ cấp và hoạt động phí
  • Mức lương, phụ cấp (kể cả hệ số chênh lệch bảo lưu, nếu có) và hoạt động phí của các đối tượng quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch này từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 được tính như sau:
  • 1. Đối với cán bộ, công chức, viên chức
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chính phủ hướng dẫn thực hiện chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động của Kiểm toán Nhà nước quy định tại Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2009; số tiền do kiểm toán phát hiện và kiến nghị qua kiểm toán Ngân sách nhà nước từ năm 2007 được áp dụng theo Nghị quyết này. Những quy định tại Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03/3/2006 trái với Nghị quyết này được bãi bỏ./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý các đối tượng hưởng lương, phụ cấp và hoạt động phí quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch này, căn cứ vào số đối tượng đến ngày 01 tháng 5 năm 2010 để tính mức lương, mức phụ cấp, mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) và hoạt động phí theo hướng dẫn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý các đối tượng hưởng lương, phụ cấp và hoạt động phí quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch này, căn cứ vào số đối tượng đến ngày 01 tháng 5 năm 2010...
  • 2. Việc xác định quỹ tiền lương, phụ cấp, hoạt động phí và xác định nhu cầu quỹ tăng thêm và nguồn kinh phí đối với các đối tượng hưởng lương từ ngân sách Nhà nước thực hiện theo hướng dẫn của Bộ T...
Removed / left-side focus
  • số tiền do kiểm toán phát hiện và kiến nghị qua kiểm toán Ngân sách nhà nước từ năm 2007 được áp dụng theo Nghị quyết này. Những quy định tại Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03/3/2006 trái...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2009 Right: 4. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2010.