Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với cơ quan Mặt trân Tổ quốc, đoàn thể thành phố; Liên hiêp các Hôi Văn học nghệ thuật thành phố; Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghi thảnh phố và Hội Chữ thập đỏ thành phố năm 2017.

Open section

Tiêu đề

Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
Removed / left-side focus
  • Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với cơ quan Mặt trân Tổ quốc, đoàn thể thành phố
  • Liên hiêp các Hôi Văn học nghệ thuật thành phố
  • Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghi thảnh phố và Hội Chữ thập đỏ thành phố năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính của thành phố, cụ thể như sau: TT Tên đơn vị Đối với biên chế (đồng/người/năm) Đối với hợ p đ ồng lao độn g theo Nghị định số 68/200 0/NĐ-CP (đồng/người/năm) 01 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố 16...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định: a) Chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; b) Quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Thông tư này không điều chỉnh: a) Chế độ báo cáo thống kê thực hiện theo quy định của pháp luật về thống k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định:
  • a) Chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính của thành phố, cụ thể như sau:
  • Đối với biên chế (đồng/người/năm)
  • Đối với hợ p đ ồng lao độn g theo Nghị định số 68/200 0/NĐ-CP (đồng/người/năm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này được áp dụng đối với những đối tượng sau: 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 3. Đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ. 4. Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan chuyên môn khác thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 5. Tổ chức chính trị - xã hội; Tổ chức chính t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này được áp dụng đối với những đối tượng sau:
  • 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh thành phố, Chủ tịch Hội Nông dân thành phố, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố, Bí thư Thành Đoàn Thanh niên Cộng sản th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chế độ báo cáo định kỳ là chế độ báo cáo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, gồm những yêu cầu cụ thể về việc thực hiện báo cáo, được ban hành để đáp ứng yêu cầu thông tin tổng hợp của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chế độ báo cáo định kỳ là chế độ báo cáo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, gồm những yêu cầu cụ thể về việc thực hiện báo cáo, đượ...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố, Chủ tịch Hội Cựu chiế...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc, yêu cầu chung về thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 1. Việc ban hành, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện theo quy định của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước (sau...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
Điều 5. Điều 5. Các chế độ báo cáo 1. Chế độ báo cáo các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, bao gồm: a) Chế độ báo cáo lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; b) Chế độ báo cáo trong lĩnh vực Đổi mới sáng tạo; c) Chế độ báo cáo trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông; d) Chế độ báo cáo lĩnh vực Chuyển đổi số;...
Điều 6. Điều 6. Quy định về chế độ báo cáo định kỳ 1. Nội dung chế độ báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại Điều 7, 8, 11, 12 của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này. 2. Đối tượng thực hiện báo cáo định kỳ được xác định cụ thể tại từng Mẫu đề cương báo cáo quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông t...
Điều 7. Điều 7. Yêu cầu đối với cơ quan thực hiện báo cáo Cơ quan thực hiện báo cáo có trách nhiệm: 1. Thu thập, tổng hợp, cập nhật thông tin, số liệu báo cáo bảo đảm tính đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn theo yêu cầu. 2. Kịp thời điều chỉnh, bổ sung thông tin, số liệu theo yêu cầu trong trường hợp cơ quan nhận báo cáo trả lại trên Hệ thống.
Điều 8. Điều 8. Yêu cầu đối với cơ quan nhận báo cáo 1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ nhận báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm rà soát, phân tích, tổng hợp và gửi báo cáo về Bộ Khoa học và Công nghệ (Văn phòng Bộ). 2. Các Sở Khoa học và Công nghệ nhận báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm rà soát,...
Chương III Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ