Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: Về việc quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: 1. Đối tượng thu lệ phí: Cơ quan, đơn vị thu lệ phí là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc địa chính. 2. Đối tượng nộp lệ phí: Đối tượng nộp lệ phí địa chính là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng thu, nộp lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh: 1/ Đơn vị thu lệ phí: là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc địa chính. 2/ Đối tượng nộp lệ phí: là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 3. Mức thu lệ phí tối đa:
  • a) Mức thu tối đa áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố và thị xã trực thuộc tỉnh Gia Lai, như sau:
  • - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: Right: Điều 1 . Đối tượng thu, nộp lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh:
  • Left: 1. Đối tượng thu lệ phí: Cơ quan, đơn vị thu lệ phí là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc địa chính. Right: 1/ Đơn vị thu lệ phí: là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc địa chính.
  • Left: 2. Đối tượng nộp lệ phí: Đối tượng nộp lệ phí địa chính là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính. Right: 2/ Đối tượng nộp lệ phí: là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung bãi bỏ, thay thế: - Thay thế nội dung quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí địa chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai tại Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX, kỳ họp thứ 19 về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Mức thu và chế độ miễn, giảm lệ phí: 1/ Mức thu lệ phí: (Có Biểu chi tiết kèm theo) 2/ Chế độ miễn lệ phí: a) Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Mức thu và chế độ miễn, giảm lệ phí:
  • 1/ Mức thu lệ phí:
  • (Có Biểu chi tiết kèm theo)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung bãi bỏ, thay thế:
  • - Thay thế nội dung quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí địa chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai tại Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia La...
  • - Thay thế nội dung quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai tổ chức triển khai thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quản lý, sử dụng lệ phí: Lệ phí địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1/ Cơ quan, đơn vị thu lệ phí là đơn vị đang thụ hưởng ngân sách nhà nước được trích để lại 20% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ quy định. 2/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quản lý, sử dụng lệ phí:
  • Lệ phí địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1/ Cơ quan, đơn vị thu lệ phí là đơn vị đang thụ hưởng ngân sách nhà nước được trích để lại 20% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai tổ chức triển khai thực hiện.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 66/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai; thay thế Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉn...
Điều 5. Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.