Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quyết định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
85/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
57/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quyết định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quyết định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Quyết định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí với các nội dung cụ thể như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng cho cả đối tượng...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu và định mức nước sử dụng bình quân đầu người của phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt như sau: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng cả cho đối tượng tự khai thác nước s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tài chính – Tài nguyên và Môi trường) thì mức thu được xác định theo từng người sử dụng nước, mức nước sạch sử dụng sinh hoạt bình quân chung là 3m 3 /tháng/đầu người và giá bán 1m 3 (một mét khối)...
- 2. Tỷ lệ trích để lại:
- - Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: tỷ lệ trích để lại là 5% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí của đơn vị.
- - Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: tỷ lệ trích để lại là 15% trên tổng số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí của đơn vị.
- Left: Điều 1. Quyết định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí với các nội dung cụ thể như sau: Right: Điều 1 . Quy định mức thu và định mức nước sử dụng bình quân đầu người của phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt như sau:
- Left: Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ các tổ chức, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng (trừ các đối tượng quy định tại Khoản 3, 4 và 5 Điều 2 Thông tư số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/2013... Right: Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ các tổ chức, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng (trừ các đối tượng quy định tại Khoản 3, 4 và 5, Điều 2 của Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX, Kỳ họp thứ hai mươi về việc thông qua quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Những quy định trước đây trái với Nghị quyết này được bãi bỏ và không có giá trị thự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xác định số phí phải nộp đối với nước thải sinh hoạt: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp ( đồng ) = Số lượng nước sạch sử dụng của người nộp phí (m 3 ) x Giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ( đồng/m 3 ) X Tỷ lệ thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (5 % ) - Số lượng nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Xác định số phí phải nộp đối với nước thải sinh hoạt:
- Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp
- Số lượng nước sạch sử dụng của người nộp phí
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX, Kỳ họp thứ hai mươi về việc thông qua quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với...
- Những quy định trước đây trái với Nghị quyết này được bãi bỏ và không có giá trị thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Kê khai, thẩm định và nộp phí: Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn mở tài khoản “Tạm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt” tại Kho bạc Nhà nước trên địa bàn. Số thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp hàng tuần vào tài khoản tạm thu phí; hàng tháng, chậm nhất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Kê khai, thẩm định và nộp phí:
- Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn mở tài khoản “Tạm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt” tại Kho bạc Nhà nước trên địa bàn. Số thu phí bảo vệ môi trư...
- hàng tháng, chậm nhất đến ngày 20 của tháng tiếp theo, đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm nộp số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt t...
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Unmatched right-side sections