Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
250/2016/TT-BTC
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
39/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về danh mục, nguyên tắc xác định mức thu, căn cứ xác định mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các đối tượng, trường hợp miễn thu lệ phí 1. Các đối tượng miễn thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân gồm: a) Trẻ em; người cao tuổi; người khuyết tật; b) Người có công với cách mạng; cha đẻ, mẹ đẻ, vợ (hoặc chồng), con dưới 18 tuổi của người có công với cách mạng; c) Người thuộc hộ nghèo; d) Đồng bào dân tộc thiểu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các đối tượng, trường hợp miễn thu lệ phí
- 1. Các đối tượng miễn thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân gồm:
- a) Trẻ em; người cao tuổi; người khuyết tật;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn về danh mục, nguyên tắc xác định mức thu, căn cứ xác định mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành ph...
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện). 2. Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu lệ phí TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu Các phường của thành phố Quảng Ngãi Các xã, phường, thị trấn còn lại 1. Lệ phí đăng ký cư trú a) Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú Đồng/lần đăng ký 15.000 7.000 b) Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu lệ phí
- Các phường của thành phố Quảng Ngãi
- Các xã, phường, thị trấn còn lại
- Điều 2. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
- 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện).
- 2. Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu (bao gồm: khu vực cửa khẩu biên giới đất liền và khu vực cửa khẩu cảng biển).
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện). 2. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện). 3. Lệ phí hộ tịch. 4. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chứng từ thu lệ phí Cơ quan thu lệ phí lập và cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí. Việc lập và cấp chứng từ thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân thực hiện theo Thông tư số 303/2016/TT-BTC, ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chứng từ thu lệ phí
- Cơ quan thu lệ phí lập và cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí.
- Việc lập và cấp chứng từ thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân thực hiện theo Thông tư số 303/2016/TT-BTC, ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản...
- Điều 3. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
- 1. Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện).
- 2. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện).
Left
Điều 4.
Điều 4. N guyên tắc xác định mức thu Việc quyết định mức thu đối với từng khoản phí, lệ phí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định theo khoản 1 Điều 22 Luật phí và lệ phí, cần dựa vào nguyên tắc và căn cứ sau: 1. Xác định mức thu phí, lệ phí thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Điều 8 và Điều 9 Luật phí...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kê khai thu, nộp và quản lý lệ phí 1. Người nộp lệ phí thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh. 2. Cơ quan thu lệ phí nộp 100% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. 3. Cơ quan thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo tháng theo quy định của pháp luật quản lý thuế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kê khai thu, nộp và quản lý lệ phí
- 1. Người nộp lệ phí thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh.
- 2. Cơ quan thu lệ phí nộp 100% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- Điều 4. N guyên tắc xác định mức thu
- Việc quyết định mức thu đối với từng khoản phí, lệ phí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định theo khoản 1 Điều 22 Luật phí và lệ phí, cần dựa vào nguyên tắc và căn c...
- 2. Quy định mức thu đối với từng khoản phí, lệ phí phải đảm bảo:
- Left: 1. Xác định mức thu phí, lệ phí thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Điều 8 và Điều 9 Luật phí và lệ phí. Right: 3. Cơ quan thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo tháng theo quy định của pháp luật quản lý thuế.
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ xác định m ức thu phí và lệ phí Tuỳ từng điều kiện, tình hình cụ thể của địa phương nơi phát sinh hoạt động thu phí, lệ phí, cần lưu ý một số điểm để xác định mức thu phí, lệ phí cho phù hợp: 1. Đối với các khoản phí a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống là khoản thu để...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Dự toán thu, chi hàng năm Hàng năm, cơ quan thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân phải lập dự toán thu, chi đối với nguồn kinh phí do Nhà nước cấp để trang trải cho hoạt động đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân gửi cơ quan tài chính cùng cấp thẩm tra, trình cấp có thẩm quyền cấp kinh phí để làm cơ sở thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Dự toán thu, chi hàng năm
- Hàng năm, cơ quan thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân phải lập dự toán thu, chi đối với nguồn kinh phí do Nhà nước cấp để trang trải cho hoạt động đăng ký cư trú, cấp chứng mi...
- Trường hợp các khoản chi trong năm vượt mức dự toán đầu năm thì báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp thẩm tra, trình cấp có thẩm quyền bổ sung kinh phí.
- Điều 5. Căn cứ xác định m ức thu phí và lệ phí
- Tuỳ từng điều kiện, tình hình cụ thể của địa phương nơi phát sinh hoạt động thu phí, lệ phí, cần lưu ý một số điểm để xác định mức thu phí, lệ phí cho phù hợp:
- 1. Đối với các khoản phí
Left
Điều 6
Điều 6 . Về miễn, giảm phí, lệ phí 1. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể đối tượng được miễn, giảm; mức giảm đối với các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền, đảm bảo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật phí và lệ phí. 2. Việc quyết định miễn, giảm, căn cứ vào: a) Quy định tại các luật chuyên ngành và các văn bản quy định...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan 1. Công an tỉnh có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra cơ quan thu lệ phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân theo quy định; niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu lệ phí, chứng từ thu và văn bản quy định thu lệ phí tại địa điểm thu l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
- 1. Công an tỉnh có trách nhiệm:
- a) Hướng dẫn, kiểm tra cơ quan thu lệ phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân theo quy định
- Điều 6 . Về miễn, giảm phí, lệ phí
- 1. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể đối tượng được miễn, giảm; mức giảm đối với các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền, đảm bảo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật phí và lệ phí.
- 2. Việc quyết định miễn, giảm, căn cứ vào:
Left
Điều 7
Điều 7 . Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí 1. Về nguyên tắc Xác định tỷ lệ để lại và quản lý, sử dụng phí đảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí. 2. Việc quản lý, sử dụng tiền phí, lệ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2017 và thay thế Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND, ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2017 và thay thế Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND, ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu lệ phí đăng ký cư tr...
- Điều 7 . Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí
- 1. Về nguyên tắc
- Xác định tỷ lệ để lại và quản lý, sử dụng phí đảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hà...
Left
Điều 8
Điều 8 . Tổ chức thực hiện 1. Các khoản phí, lệ phí có tên trong Danh mục kèm theo Luật phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: Cần nghiên cứu kỹ thực tế để ban hành văn bản thu phí, lệ phí cho phù hợp; không ban hành văn bản đối với các khoản phí, lệ phí có tên trong Danh mục phí và lệ phí nhưng chưa thấy cần th...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịc...
- 1. Các khoản phí, lệ phí có tên trong Danh mục kèm theo Luật phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: Cần nghiên cứu kỹ thực tế để ban hành văn bản thu phí, lệ phí cho phù hợp
- không ban hành văn bản đối với các khoản phí, lệ phí có tên trong Danh mục phí và lệ phí nhưng chưa thấy cần thiết và chưa đủ điều kiện thu.
- 2. Việc quyết định thu phí, lệ phí
Left
Điều 9
Điều 9 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; thay thế Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 179/2015/TT-BTC ngày 13...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.