Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Đính chính Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
1474/QĐ-BTC
Right document
Về việc miễn thu một số khoản phí, lệ phí từ ngày 01 tháng 9 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2010 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
29/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Đính chính Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc miễn thu một số khoản phí, lệ phí từ ngày 01 tháng 9 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2010 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc miễn thu một số khoản phí, lệ phí từ ngày 01 tháng 9 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2010 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
- Về việc Đính chính Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Left
Điều 1.
Điều 1. Đính chính nhóm hàng "Chì ở dạng thanh, que và hình" quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau: Số TT Mô tả hàng hóa Thuộc các nhóm, phân nhóm Thuế suất (%) 58 Chì ở dạng thanh, q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Miễn thu một số khoản phí, lệ phí từ ngày 01 tháng 9 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2010 trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Phí xây dựng. 2. Phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm. 3. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Miễn thu một số khoản phí, lệ phí từ ngày 01 tháng 9 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2010 trên địa bàn tỉnh, như sau:
- 1. Phí xây dựng.
- 2. Phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm.
- Đính chính nhóm hàng "Chì ở dạng thanh, que và hình" quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thu...
- Mô tả hàng hóa
- Thuộc các nhóm, phân nhóm
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2009. Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện theo qui định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện theo qui định hiện hành của Nhà nước.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2009.
- Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections