Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chí xác định rừng và hệ thống phân loại rừng phục vụ cho công tác điều tra, kiểm kê, thống kê rừng, quy họach bảo vệ và phát triển rừng, quản lý tài nguyên rừng và xây dựng các chương trình, dự án lâm nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An với các nội dung như sau: - Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An sau khi điều chỉnh là 1.160.242,4 ha; trong đó: + Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ là: 365.414,2 ha; + Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng đặc dụng là: 172.361,7 ha; + Diệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An với các nội dung như sau:
  • - Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An sau khi điều chỉnh là 1.160.242,4 ha; trong đó:
  • + Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ là: 365.414,2 ha;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về tiêu chí xác định rừng và hệ thống phân loại rừng phục vụ cho công tác điều tra, kiểm kê, thống kê rừng, quy họach bảo vệ và phát triển rừng, quản lý tài nguyên rừng và xây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý rừng và đất lâm nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định tại thông tư này. 2. Áp dụng cho toàn bộ diện tích rừng, bao gồm cả rừng tập trung và cây rừng trồng phân tán trên phạm vi toàn quốc.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT: - Chỉ đạo Đoàn điều tra quy hoạch lâm nghiệp Nghệ An nhân bản tài liệu và bản đồ để bàn giao cho các cấp, các ngành có liên quan theo quy định. - Hướng dẫn UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan có liên quan thực hiện theo đúng quy hoạch được duyệt tại Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Chỉ đạo Đoàn điều tra quy hoạch lâm nghiệp Nghệ An nhân bản tài liệu và bản đồ để bàn giao cho các cấp, các ngành có liên quan theo quy định.
  • - Hướng dẫn UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan có liên quan thực hiện theo đúng quy hoạch được duyệt tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý rừng và đất lâm nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định tại thông tư này.
  • 2. Áp dụng cho toàn bộ diện tích rừng, bao gồm cả rừng tập trung và cây rừng trồng phân tán trên phạm vi toàn quốc.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT:
left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN LOẠI RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí xác định rừng Một đối tượng được xác định là rừng nếu đạt được cả 3 tiêu chí sau: 1. Là một hệ sinh thái, trong đó thành phần chính là các loài cây lâu năm thân gỗ, cau dừa có chiều cao vút ngọn từ 5,0 mét trở lên (trừ rừng mới trồng và một số loài cây rừng ngập mặn ven biển), tre nứa,…có khả năng cung cấp gỗ, lâm sản...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây của UBND tỉnh: Số 482/QĐ-UBND-NN ngày 02/02/2007 về việc phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An, Số 48/2013/QĐ-UBND ngày 28/8/2013 phê duyệt kết quả điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Kỳ Sơn; Số 08/2014/QĐ-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây của UBND tỉnh: Số 482/QĐ-UBND-NN ngày 02/02/2007 về việc phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch...
  • Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 về việc phê duyệt kết quả điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí xác định rừng
  • Một đối tượng được xác định là rừng nếu đạt được cả 3 tiêu chí sau:
  • Là một hệ sinh thái, trong đó thành phần chính là các loài cây lâu năm thân gỗ, cau dừa có chiều cao vút ngọn từ 5,0 mét trở lên (trừ rừng mới trồng và một số loài cây rừng ngập mặn ven biển), tre...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân loại rừng theo mục đích sử dụng 1. Rừng phòng hộ: là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống sa mạc hoá, hạn chế thiên tai, điều hoà khí hậu và bảo vệ môi trường. 2. Rừng đặc dụng: là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệ sinh thái của quốc gia, nguồn gen si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành 1. Rừng tự nhiên: là rừng có sẵn trong tự nhiên hoặc phục hồi bằng tái sinh tự nhiên. a) Rừng nguyên sinh: là rừng chưa hoặc ít bị tác động bởi con người, thiên tai; Cấu trúc của rừng còn tương đối ổn định. b) Rừng thứ sinh: là rừng đã bị tác động bởi con người hoặc thiên tai tới mức làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phân loại rừng theo điều kiện lập địa 1. Rừng núi đất: là rừng phát triển trên các đồi, núi đất. 2. Rừng núi đá: là rừng phát triển trên núi đá, hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề mặt. 3. Rừng ngập nước: là rừng phát triển trên các diện tích thường xuyên ngập nước hoặc định kỳ ngập nước. a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân loại rừng theo loài cây 1. Rừng gỗ: là rừng bao gồm chủ yếu các loài cây thân gỗ. a) Rừng cây lá rộng: là rừng có cây lá rộng chiếm trên 75% số cây. - Rừng lá rộng thường xanh: là rừng xanh quanh năm; - Rừng lá rộng rụng lá: là rừng có các loài cây rụng lá toàn bộ theo mùa chiếm 75% số cây trở lên; - Rừng lá rộng nửa rụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phân loại rừng theo trữ lượng 1. Đối với rừng gỗ a) Rừng rất giàu: trữ lượng cây đứng trên 300 m3/ha; b) Rừng giàu: trữ lượng cây đứng từ 201- 300 m3/ha; c) Rừng trung bình: trữ lượng cây đứng từ 101 - 200 m3/ha; d) Rừng nghèo: trữ lượng cây đứng từ 10 đến 100 m3/ha; đ) Rừng chưa có trữ lượng: rừng gỗ đường kính bình quân < 8 c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đất chưa có rừng 1. Đất có rừng trồng chưa thành rừng: là đất đã trồng rừng nhưng cây trồng có chiều cao trung bình chưa đạt 1,5 m đối với các loài cây sinh trưởng chậm hay 3,0 m đối với các loài cây sinh trưởng nhanh và mật độ < 1.000 cây/ha. 2. Đất trống có cây gỗ tái sinh: là đất chưa có rừng quy hoạch cho mục đích lâm nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về tiêu chí xác định và phân loại rừng trước đây trái với quy định tại thông tư này đều bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các địa phương, các tổ chức, cá nhân báo cáo, phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.