Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý
271 /2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
57/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
- Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý với mức thu cụ thể như sau: (Có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý với mức thu cụ thể như sau:
- (Có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Tài chính phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các sở, ban, ngành liên quan, hướng dẫn các cơ sở giáo dục và đào tạo, các trường thuộc tỉnh Thái nguyên quản lý thực hiện việc thu học phí, chi và quản lý học phí các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý theo quy định tại Thông tư liên tịch s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
- Điều 2. Giao cho Sở Tài chính phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các sở, ban, ngành liên quan, hướng dẫn các cơ sở giáo dục và đào tạo, các trường thuộc tỉnh Thái nguyên quản lý thực hiện việc...
- Thông tư liên tịch số 34/1999/TTLT/BTC-BGD&ĐT ngày 27/8/1999 của Liên Bộ Tài chính
- Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thực hiện việc thu, chi và quản lý học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập và Thông tư Liên Bộ số 46/2001/TTLT/BTC-BGD&ĐT ngày 20/6/2001 của Liên Bộ Tài chính
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên và các sở, ban ngành liên quan chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung một số điểm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
- 1. Phí bảo hiểm xã hội;
- 2. Phí bảo hiểm y tế;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo
- Cục trưởng Cục Thuế
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên và các sở, ban ngành liên quan chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này.
- Left: Các ngành Kinh tế – Xã hội khác Right: 3. Các loại phí bảo hiểm khác;
Unmatched right-side sections