Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

điều chỉnh Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên năm 2007

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn từ năm 2016 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải
  • trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn từ năm 2016 - 2020
Removed / left-side focus
  • điều chỉnh Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên năm 2007
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên năm 2007 như sau: 1. Thay đổi đơn vị thực hiện dự án. STT

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn từ năm 2016 - 2020 để áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn từ năm 2016
  • 2020 để áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên năm 2007 như sau:
  • 1. Thay đổi đơn vị thực hiện dự án.
left-only unmatched

Chương trình, dự án

Chương trình, dự án Đơn vị thực hiện (Chủ đầu tư) tại QĐ số 2826/2006/QĐ-UBND Điều chỉnh lại là 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Dân số kế hoạch hóa gia đình:

Chương trình Dân số kế hoạch hóa gia đình: - “Nâng cao chất lượng dịch vụ” Uỷ ban Dân số Gia đình và Trẻ em Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ sinh sản 2 DA đường tỉnh lộ Quốc lộ 3 - Điềm Thụy, huyện Phú Bình (Giai đoạn II) UBND huyện Phú Bình Sở Giao thông Vận tải 2. Điều chỉnh danh mục dự án. STT Danh mục dự án theo QĐ số 2826/2006/QĐ-UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Giáo dục - Đào tạo (Mục 7.1- Phụ lục số 17 - Biểu 4 – trang 47). Hỗ trợ tăng cường đào tạo nghề

Chương trình Giáo dục - Đào tạo (Mục 7.1- Phụ lục số 17 - Biểu 4 – trang 47). Hỗ trợ tăng cường đào tạo nghề - Trung tâm Dạy nghề - Sở Lao động Thương binh và Xã hội 800 200 - Trung tâm Dạy nghề Thị xã Sông Công 100 300 - Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ 200 300 - Trung tâm Dạy nghề huyện Định Hoá 0 300 Các nội dung khác thực hiện theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ngành kinh tế tổng hợp thuộc tỉnh hướng dẫn các đơn vị chủ đầu tư tổ chức thực hiện cụ thể.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ngành kinh tế tổng hợp thuộc tỉnh hướng dẫn các đơn vị chủ đầu tư tổ chức thực hiện cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Uỷ ban Dân số Gia đình và Trẻ em, Sở Y tế, Sở Giao thông Vận tải, các chủ đầu tư, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện: Phú Bình, Đồng Hỷ, Định Hóa, Thị xã Sông Công và...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Châu QUY ĐỊNH Quy định phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Quy định phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải
Removed / left-side focus
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Uỷ ban Dân số Gia đình và Trẻ em, Sở Y tế, Sở Giao thông Vận tải, các chủ đầu tư, Chủ tịch Uỷ b...
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch
  • Left: Phú Bình, Đồng Hỷ, Định Hóa, Thị xã Sông Công và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định để áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường, cụ thể như sau: Phân vùng môi trường không khí để tiếp nhận các nguồn khí thải. Phân vùng môi trường các nguồn nước mặt để tiếp nhận các nguồn nước thải.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động phát thải khí thải và xả thải nước thải vào môi trường.
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ 1. Khí thải công nghiệp là hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ ống khói, ống thải của các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ công nghiệp. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải phát sinh từ quá trình công nghệ của cơ sở sản xuất, dịch vụ công nghiệp (sau đây gọi ch...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH PHÂN VÙNG PHÁT THẢI KHÍ THẢI VÀ XẢ THẢI NƯỚC THẢI
Điều 4. Điều 4. Xác định và tính toán lưu lượng các nguồn phát thải khí thải và xả thải nước thải Các tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm quan trắc, thống kê để tính toán, xác định lưu lượng khí thải, nước thải để áp dụng hệ số lưu lượng nguồn thải theo các quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia hiện hành. Các tổ ch...
Điều 5. Điều 5. Quy định phân vùng môi trường áp dụng đối với phát thải khí thải 1 . Phân vùng môi trường không khí bao gồm 05 vùng như sau: a. Vùng 1: Áp dụng hệ số vùng (Kv) = 0,6 bao gồm: a1. Nội thành của Thành phố Quy Nhơn, bao gồm 12 phường như bảng 1 sau: Bảng 1 . Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn TT Tên khu vực nội thành H ệ số vùng...
Điều 6. Điều 6. Quy định phân vùng môi trường áp dụng đối với xả thải nước thải 1. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải của các sông, suối trên địa bàn tỉnh giai đoạn từ năm 2016 - 2020 (được kèm theo trong Phụ lục của Quyết định này). 2. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải các hồ, đầm Bảng 5. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải...