Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số
  • chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản
  • điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND ngày 19/11/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Kế hoạch và Đầu tư Ninh Bình.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 7 năm 2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 7 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND ngày 19/11/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thườn...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL Bộ Tư pháp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. 2. Quy định này áp dụng đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định phương thức chuyển đổi chữ ký tay và con dấu sang chữ ký số; danh mục các loại văn bản phải sử dụng văn bản được ký số để gửi, nhận trong các cơ quan nhà nước; quy trình ký số, gửi/nhận và lưu trữ văn bản điện tử và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng chữ ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định phương thức chuyển đổi chữ ký tay và con dấu sang chữ ký số
  • danh mục các loại văn bản phải sử dụng văn bản được ký số để gửi, nhận trong các cơ quan nhà nước
  • quy trình ký số, gửi/nhận và lưu trữ văn bản điện tử và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng chữ ký số.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình.
  • 2. Quy định này áp dụng đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Vị trí Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Uỷ ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình có tư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan nhà nước bao gồm: Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan nhà nước bao gồm:
  • Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp hu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Vị trí
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
  • chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Uỷ ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN

Open section

Chương II

Chương II PHƯƠNG THỨC CHUYỂN ĐỔI CHỮ KÝ TAY VÀ CON DẤU SANG CHỮ KÝ SỐ; DANH MỤC CÁC LOẠI VĂN BẢN PHẢI SỬ DỤNG VĂN BẢN ĐIỆN TỬ ĐƯỢC KÝ SỐ ĐỂ GỬI, NHẬN TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC; QUY TRÌNH KÝ SỐ, GỬI/NHẬN VÀ LƯU TRỮ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHƯƠNG THỨC CHUYỂN ĐỔI CHỮ KÝ TAY
  • VÀ CON DẤU SANG CHỮ KÝ SỐ; DANH MỤC CÁC LOẠI
  • VĂN BẢN PHẢI SỬ DỤNG VĂN BẢN ĐIỆN TỬ ĐƯỢC KÝ SỐ
Removed / left-side focus
  • CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chức năng Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về quy hoạch, kế hoạch và đầu tư trên địa bàn tỉnh, gồm: Tổng hợp về quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; tổ chức thực hiện và đề xuất về cơ chế, chính sách quản lý kinh tế - xã hội; đầu tư trong nước, đầu tư nướ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chữ ký số, văn bản điện tử 1. Khi áp dụng chữ ký số, văn bản điện tử thay thế văn bản giấy, chữ ký tay và con dấu theo quy định của Luật Giao dịch điện tử. 2. Áp dụng chữ ký số để gửi, nhận văn bản qua các hệ thống thông tin: hệ thống thư điện tử công vụ của tỉnh, hệ thống quản lý văn bản và điều hành, Cổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chữ ký số, văn bản điện tử
  • 1. Khi áp dụng chữ ký số, văn bản điện tử thay thế văn bản giấy, chữ ký tay và con dấu theo quy định của Luật Giao dịch điện tử.
  • Áp dụng chữ ký số để gửi, nhận văn bản qua các hệ thống thông tin:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chức năng
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về quy hoạch, kế hoạch và đầu tư trên địa bàn tỉnh, gồm: Tổng hợp về quy hoạch, kế hoạch phát triển ki...
  • tổ chức thực hiện và đề xuất về cơ chế, chính sách quản lý kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật và theo phân cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực quy hoạch, kế hoạch và đầu tư và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau: 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng
Removed / left-side focus
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật và theo phân cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực quy hoạch, kế hoạch và đầu tư và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể...
  • a) Dự thảo quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, sản phẩm chủ yếu của tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Q uản lý thiết bị lưu khóa bí mật 1. Việc quản lý thiết bị lưu khóa bí mật được thực hiện theo quy định tại điều 25 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về cung cấp, quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Q uản lý thiết bị lưu khóa bí mật
  • 1. Việc quản lý thiết bị lưu khóa bí mật được thực hiện theo quy định tại điều 25 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về cung cấp, quản lý...
  • Thiết bị lưu khóa bí mật (USB Token) của cơ quan, tổ chức được ủy quyền cho văn thư quản lý và sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Sở:
  • a) Sở Kế hoạch và Đầu tư có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư Liên tịch số 21/2015/TTLT-BKHĐT-BNV ngày 11/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương thức chuyển đổi chữ ký tay và con dấu sang chữ ký số 1. Việc chuyển chữ ký tay và con dấu trên văn bản giấy sang chữ ký số trên văn bản điện tử sử dụng chữ ký số được thực hiện như sau: a) Chữ ký tay của người ký trên văn bản điện tử được thể hiện bằng chữ ký số ký bởi khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cấp cho người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương thức chuyển đổi chữ ký tay và con dấu sang chữ ký số
  • 1. Việc chuyển chữ ký tay và con dấu trên văn bản giấy sang chữ ký số trên văn bản điện tử sử dụng chữ ký số được thực hiện như sau:
  • a) Chữ ký tay của người ký trên văn bản điện tử được thể hiện bằng chữ ký số ký bởi khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cấp cho người ký với tư cách cá nhân (sau đây gọi là “Khóa bí mật ký”).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Thông tư Liên tịch số 21/2015/TTLT-BKHĐT-BNV ngày 11/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định về sửa đổi, bổ sung Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo về Uỷ ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ thẩm định) để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Danh mục các loại văn bản áp dụng chữ ký số chuyên dùng 1. Các loại văn bản sau đây thuộc danh mục văn bản gửi, nhận qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành trên môi trường mạng, hệ thống thư điện tử của tỉnh bằng văn bản điện tử áp dụng chữ ký số chuyên dùng, không gửi văn bản giấy: a) Công văn (trừ văn bản thuộc danh mục bí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Danh mục các loại văn bản áp dụng chữ ký số chuyên dùng
  • Các loại văn bản sau đây thuộc danh mục văn bản gửi, nhận qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành trên môi trường mạng, hệ thống thư điện tử của tỉnh bằng văn bản điện tử áp dụng chữ ký số chuyên...
  • a) Công văn (trừ văn bản thuộc danh mục bí mật nhà nước).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định về sửa đổi, bổ sung
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo về Uỷ ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ thẩm định) để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử 1. Văn bản điện tử được ký số (gửi qua mạng không gửi văn bản giấy) có giá trị pháp lý tương đương với văn bản có chữ ký tay và con dấu trên văn bản giấy. 2. Các cơ quan, đơn vị nhận văn bản điện tử được ký số phải thực hiện đầy đủ các nội dung trong văn bản đã ký số như văn bản giấy (bao gồm...
Điều 8. Điều 8. Quy trình ký số trên văn bản điện tử 1. Các loại văn bản thuộc Điều 8 của Quy chế này sử dụng một chữ ký số của tổ chức (chứng thư số) để phát hành văn bản được thực hiện ký số theo trình tự như sau: a) Soạn tập tin văn bản, trình ký duyệt, lấy số, đóng dấu (như phát hành văn bản giấy); b) Quét văn bản, chuyển đổi văn bản thành...
Điều 9. Điều 9. Gửi/nhận văn bản điện tử đã ký số 1. Văn bản điện tử sau khi ký số gửi đến nơi nhận qua các hệ thống thông tin: hệ thống thư điện tử của tỉnh, hệ thống Quản lý văn bản và điều hành và các hệ thống thông tin chuyên ngành khác. 2. Thời gian gửi/nhận văn bản điện tử được căn cứ trên nhãn thời gian gửi/nhận của hệ thống thông tin.
Điều 10. Điều 10. Lưu trữ, khai thác sử dụng văn bản điện tử đã ký số 1. Lưu trữ văn bản điện tử đã ký số a) Văn bản điện tử đã ký số khi lưu trữ phải ở dạng nguyên bản, không bị thay đổi sai lệch theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử. b) Văn bản điện tử phải được lưu trữ có tổ chức, khoa học đảm bảo cho việc tìm kiếm, tra cứu được d...
Điều 11. Điều 11. Trách nhiệm của T hủ trưởng các cơ quan, đơn vị 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc ứng dụng chữ ký số trong quy trình hành chính của đơn vị mình. 2. Thực hiện đầy đủ các quy định, quy trình quản lý, sử dụng chứng thư số và tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý sử dụng chứng thư số. 3. Triển khai...
Điều 12. Điều 12. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức được cấp chứng thư số 1. Quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật theo chế độ quản lý bí mật Nhà nước ở cấp độ “Mật”. 2. Có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định, quy trình quản lý, sử dụng chứng thư số và tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý sử dụng chứng thư số. K...
Điều 13. Điều 13. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức làm công tác văn thư 1. Cán bộ, công chức, viên chức làm công tác văn thư của các cơ quan, đơn vị căn cứ theo Điều 6, Điều 7 của Quy chế này để thực hiện ký số văn bản điện tử và gửi văn bản điện tử đã ký số qua mạng. 2. Thực hiện lưu trữ văn bản điện tử theo quy định tại Khoản 1 Đi...
Điều 14. Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ phụ trách công nghệ thông tin 1. Chịu trách nhiệm cài đặt phần mềm ký số, cập nhật phiên bản phần mềm ký số mới (nếu có), hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn trong quá trình sử dụng chữ ký số cho cán bộ, công chức, viên chức được cấp chứng thư số. 2. Thường xuyên triển khai các biện pháp đảm bảo an toàn, an nin...