Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về một số chính sách đầu tư hỗ trợ sản xuất và đời sống ở các xã, thôn, bản được hưởng chương trình 135, các xã nghèo (ngoài chương trình 135), các xã thực hiện dự án Quy hoạch bố trí dân cư, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, dự án khuyến nông, lâm, ngư

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về một số chính sách đầu tư hỗ trợ sản xuất và đời sống ở các xã, thôn, bản được hưởng chương trình 135, các xã nghèo (ngoài chương trình 135), các xã thực hiện dự án Quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này, bản Quy định về một số chính sách đầu tư hỗ trợ sản xuất và đời sống ở các xã, thôn, bản được hưởng chương trình 135, các xã nghèo (ngoài chương trình 135), các xã thực hiện dự án Quy hoạch bố trí dân cư, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, dự án khuyến nông, lâm, ngư.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau: 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo. 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau:
  • 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
  • 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này, bản Quy định về một số chính sách đầu tư hỗ trợ sản xuất và đời sống ở các xã, thôn, bản được hưởng chương trình 135, các xã nghèo (ngoài chương trình 135), các xã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 3134/2003/QĐ-UB, ngày 28/11/2003 và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 3134/2003/QĐ-UB, ngày 28/11/2003 và có hiệu lực kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động Thương binh và xã hội, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Hợp tác xã và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. quy ®Þnh VÒ mét sè chÝnh s¸ch ®Çu t­ hç t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động Thương binh và xã hội, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Hợp tác xã và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, th...
  • VÒ mét sè chÝnh s¸ch ®Çu t­ hç trî s¶n xuÊt vµ ®êi sèng ë c¸c x·, th«n, b¶n
left-only unmatched

CHƯƠNG II: QUY ĐỊNH CỤ THỂ

CHƯƠNG II: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Đ i ề u 3: N ộ i dung h ỗ tr ợ và m ứ c h ỗ tr ợ c ụ th ể . I. Đố i v ớ i d ự án quy ho ạ ch b ố trí dân c ư . 1. H ỗ tr ợ khai hoang làm ru ộ ng, tr ồ ng cây l ươ ng th ự c: - Đối tượng là hộ nghèo di dân đến vùng dự án quy hoạch, bố trí dân cư, được cấp có thẩm quyền giao cho tự khai hoang để bố trí sản xuấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.
Điều 5. Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.