Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

V/v: Tăng cường công tác phòng chống sốt rét trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 1999

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v: Tăng cường công tác phòng chống sốt rét trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 1999
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Së KÕ ho¹ch vµ §Çu t­ Th¸i Nguyªn cã tr¸ch nhiÖm h­íng dÉn c¸c ®Þa ph­¬ng, ®¬n vÞ, tổ chức và cá nhân liên quan triÓn khai thùc hiÖn. Các quy định trước đây trái với quy định ban hành kèm theo tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. ./. QUY ĐỊNH Về trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dung và phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp; b) Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc đăng ký kinh doanh. 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, thời gian cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các loại hình doanh nghiệp đăng ký kinh doanh 1. Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp nhà nước năm 2003 và văn phòng đại diện, chi nhánh của Doanh nghiệp nhà nước. 2. Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp và chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp; bao gồm: a) Doanh nghiệp nhà nước;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh 1. Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với công dân Việt Nam ở trong nước. 2. Một trong số các giấy tờ còn hiệu lực đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài sau đây: a) Hộ chiếu Việt Nam; b) Hộ chiếu nước ngoài (hoặc giấy tờ có giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Người quản lý doanh nghiệp Người quản lý doanh nghiệp là chủ sở hữu, giám đốc doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh công ty hợp danh, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và các chức danh quản lý khác do Điều lệ công ty quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đăng ký kinh doanh 1. Đối với thành lập mới doanh nghiệp nhà nước a) Đơn đăng ký kinh doanh, theo mẫu MĐ-7 Thông tư số 04/2005/TT-BKH; b) Quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước của Thủ tướng Chính phủ (hoặc Bộ trưởng, Chủ tịch uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo phân cấp); c) Điều lệ doanh nghiệp nhà nước đã được cơ quan có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh 1. Đối với đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh doanh nghiệp nhà nước a) Thông báo đăng ký thay đổi đăng ký kinh doanh, theo mẫu MTB-25 Thông tư số 04/2005/TT-BKH; b) Văn bản cho phép thay đổi của cơ quan có thẩm quyền; c) Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của ít nhất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký kinh doanh loại hình doanh nghiệp tư nhân 1. Đối với thành lập mới doanh nghiệp tư nhân a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-1 Thông tư số 03/2006/TT-BKH; b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp của chủ doanh nghiệp tư nhân quy định tại Điều 3 quy định này; c) Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. 1. Đối với thành lập mới công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-2 Thông tư số 03/2006/TT-BKH; b) Dự thảo Điều lệ công ty (Dự thảo điều lệ công ty phải có đầy đủ chữ ký của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Đối với đăng ký thành lập mới công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-4 Thông tư số 03/2006/TT-BKH; b) Dự thảo Điều lệ công ty có đầy đủ chữ ký của chủ sở hữu công ty, người đại diện theo pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần 1. Hồ sơ thành lập mới công ty cổ phần a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-3 Thông tư số 03/2006/TT-BKH; b) Dự thảo Điều lệ công ty (Dự thảo điều lệ công ty phải có đầy đủ chữ ký của người đại diện theo pháp luật, của các cổ đông sáng lập hoặc người đại diện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty hợp danh 1. Đối với thành lập mới công ty hợp danh a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-5 Thông tư số 03/2006/TT-BKH; b) Dự thảo Điều lệ công ty (Dự thảo điều lệ công ty phải có đầy đủ chữ ký của các thành viên hợp danh; c) Danh sách thành viên, theo mẫu Phụ lục II-3 T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi và đối với công ty nhận sáp nhập. 1. Trường hợp chia công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần thành một số công ty cùng loại, ngoài giấy tờ quy định tại Điều 8, Điều 10 quy định này, hồ sơ đăng ký kinh doanh phải có thêm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT HỢP TÁC XÃ, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Hồ sơ thành lập mới Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã a) Đơn đăng ký kinh doanh, theo mẫu HTXMĐ Thông tư số 05/2005/TT-BKH; b) Điều lệ hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã; c) Số lượng xã viên, danh sách Ban quản trị, Ban Kiểm soát hợp tác xã hoặc danh sách hợp tác xã t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THỜI GIAN CẤP ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả đăng ký kinh doanh 1. Địa điểm nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký kinh doanh: a) Đối với thành lập mới, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã. - Hồ sơ nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư (trong ngày làm việc); - Số lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thời gian tiếp nhận và trả kết quả đăng ký kinh doanh 1. Đối với thành lập mới doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. a) Trong thời hạn từ 8 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Cơ quan, cán bộ làm công tác đăng ký kinh doanh hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao được khen thưởng theo quy định. 2. Cán bộ, công chức yêu cầu người thành lập doanh nghiệp nộp thêm các giấy tờ, đặt thêm các thủ tục, điều kiện đăng ký kinh doanh trái với quy định này; có hành vi gây khó khăn, phi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp làm thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên thực hiện theo các nội dung tại quy định này. Sở Kế hoạch và Đầu tư trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.