Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Quy định về tập huấn chuyên môn nghiệp vụ và trang phục đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về tập huấn chuyên môn nghiệp vụ và trang phục đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các ngành, lĩnh vực: Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, thủy lợi, phòng, chống thiên tai, phát triển nông thôn; quản lý nhà nước đối với các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ và trang phục đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ và trang phục đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng.
Removed / left-side focus
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các ngành, lĩnh vực: Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, thủy lợi, phòng, chống t...
  • quản lý nhà nước đối với các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của bộ theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Vị trí và chức năng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau: 1. Trình Chính phủ các dự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ rừng; lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Chủ rừng; lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng.
  • 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn...
  • 1. Trình Chính phủ các dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Kế hoạch. 2. Vụ Tài chính. 3. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. 4. Vụ Hợp tác quốc tế. 5. Vụ Pháp chế. 6. Vụ Tổ chức cán bộ. 7. Vụ Quản lý doanh nghiệp. 8. Văn phòng Bộ. 9. Thanh tra Bộ. 10. Cục Trồng trọt 11. Cục Bảo vệ thực vật. 12. Cục Chăn nuôi. 13. Cục Thú y. 14. Cục Quản lý xây dựng công trình. 15...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ quản lý bảo vệ rừng 1. Nội dung tập huấn a) Kiến thức cơ bản của pháp luật có liên quan đến quản lý bảo vệ rừng; b) Nghiệp vụ tuần tra, kiểm tra bảo vệ rừng; c) Phương pháp lập hồ sơ ban đầu đối với các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng và quản lý lâm sản; d) Nghiệp vụ p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ quản lý bảo vệ rừng
  • 1. Nội dung tập huấn
  • a) Kiến thức cơ bản của pháp luật có liên quan đến quản lý bảo vệ rừng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Vụ Kế hoạch.
  • 2. Vụ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ quản lý bảo vệ rừng 1. Chủ rừng có trách nhiệm tổ chức tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của mình. Vào quý IV hàng năm, chủ rừng có trách nhiệm đăng ký nhu cầu tập huấn gửi Chi cục Kiểm lâm tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Chi cục Kiểm lâm vùng (sau đây vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ quản lý bảo vệ rừng
  • Chủ rừng có trách nhiệm tổ chức tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của mình.
  • Vào quý IV hàng năm, chủ rừng có trách nhiệm đăng ký nhu cầu tập huấn gửi Chi cục Kiểm lâm tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Chi cục Kiểm lâm vùng (sau đây viết chung là Chi cục Kiểm lâm),...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Tổng cục Thủy lợi, Tổng cục Lâm nghiệp và Tổng cục Thủy sản tiếp tục thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành cho đến khi Thủ tướng Chính phủ quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Huấn luyện nghiệp vụ quản lý, sử dụng công cụ hỗ trợ Chủ rừng có trách nhiệm đề nghị cơ quan Công an có thẩm quyền tổ chức huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý công cụ hỗ trợ theo quy định tại Thông tư số 19/2016/TT-BCA ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Bộ Công an; Thông tư liên tịch số 01/2014/TT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Huấn luyện nghiệp vụ quản lý, sử dụng công cụ hỗ trợ
  • Chủ rừng có trách nhiệm đề nghị cơ quan Công an có thẩm quyền tổ chức huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý công cụ hỗ trợ theo quy định tại Thông tư số 19/2016/T...
  • Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-BNNPTNT-BCA ngày 22 tháng 01 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công an quy định về trang bị, quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
  • Tổng cục Thủy lợi, Tổng cục Lâm nghiệp và Tổng cục Thủy sản tiếp tục thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành cho đến khi Thủ tướng Chính phủ quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí Kinh phí tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách do chủ rừng chịu trách nhiệm theo quy định tại Điều 9 Quyết định số 44/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định về lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng hoặc từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kinh phí
  • Kinh phí tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách do chủ rừng chịu trách nhiệm theo quy định tại Điều 9 Quyết định số 44/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II TẬP HUẤN CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ
Chương III Chương III TRANG PHỤC
Điều 7. Điều 7. Trang phục của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách 1. Trang phục của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách, gồm: a) Quần áo mùa đông và quần áo mùa hè may theo mẫu thống nhất; b) Phù hiệu "BẢO VỆ RỪNG" gắn trên mũ; c) Ký hiệu "BẢO VỆ RỪNG" gắn trên cánh tay áo; d) Các phụ kiện kèm theo trang phục. 2. Số lượng, niên hạn sử dụng STT...
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc quản lý, sử dụng trang phục 1. Trang phục được cấp cho người trực tiếp làm nhiệm vụ bảo vệ rừng và đã được tuyển dụng hoặc người có hợp đồng lao động với chủ rừng có thời hạn từ 24 tháng liên tục trở lên. 2. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách chỉ được sử dụng trang phục để làm nhiệm vụ bảo vệ rừng, không lợi dụng để...
Điều 9. Điều 9. Kinh phí Kinh phí cấp phát trang phục cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách do chủ rừng chịu trách nhiệm theo quy định tại Điều 9 Quyết định số 44/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định về lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng.
Điều 10. Điều 10. Chi tiết trang phục 1. Quần áo thu đông nam a) Áo ngoài Màu xanh rêu; Kiểu áo khóa ngoài, cổ bẻ chữ K, nẹp cài 4 cúc; thân trước có 2 túi ốp ngoài, giữa bản túi có đố túi, góc đáy túi trên, nắp túi giữa vát nhọn, hai cạnh góc vuông, thân sau có sống sau và xẻ sau; 2 bên vai có gắn bật vai để đeo cấp hiệu; tay áo thiết kế kiểu...
Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH