Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính

Open section

Tiêu đề

Quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai.
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ 1. Dữ liệu: là thông tin dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự. 2. Cơ sở dữ liệu đất đai: là tập hợp thông tin có cấu trúc của dữ liệu địa chính, dữ liệu quy hoạch sử dụng đất, dữ liệu giá đất, dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thá...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai 1. Cơ sở dữ liệu đất đai được xây dựng tập trung thống nhất từ Trung ương đến các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là cấp huyện). 2. Đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn (sau đây gọi...
Điều 5. Điều 5. Nội dung, cấu trúc cơ sở dữ liệu đất đai 1. Cơ sở dữ liệu đất đai bao gồm các cơ sở dữ liệu thành phần sau: a) Cơ sở dữ liệu địa chính; b) Cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất; c) Cơ sở dữ liệu giá đất; d) Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Cơ sở dữ liệu địa chính là thành phần cơ bản của cơ sở dữ liệu đất đai, làm cơ sở đ...
Điều 6. Điều 6. Giá trị pháp lý của cơ sở dữ liệu đất đai 1. Thông tin trong cơ sở dữ liệu đất đai đã được kiểm tra, nghiệm thu theo quy định thì có giá trị pháp lý như trong hồ sơ đất đai dạng giấy. Trường hợp thông tin không thống nhất giữa cơ sở dữ liệu đất đai với hồ sơ đất đai (hồ sơ địa chính, hồ sơ quy hoạch, hồ sơ giá đất, hồ sơ thống...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai 1. Tổng cục Quản lý đất đai thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng cập nhật, cơ sở dữ liệu đất đai cấp Trung ương; chỉ đạo, hướng dẫn việc xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai ở các địa phương. 2. Sở...