Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 44

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi

Open section

Tiêu đề

Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Về quy định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) thu lệ phí trước bạ ô tô dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là 10% trên giá trị tài sản đăng ký. Giá trị ôtô làm căn cứ xác định mức thu lệ phí trước bạ là giá trị được ghi trên hoá đơn mua ô tô, nhưng không thấp hơn giá trị tối thiểu của các loại phương tiện được UBND tỉnh công bố theo từng thời...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) thu lệ phí trước bạ ô tô dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là 10% trên giá trị tài sản đăng ký.
  • Giá trị ôtô làm căn cứ xác định mức thu lệ phí trước bạ là giá trị được ghi trên hoá đơn mua ô tô, nhưng không thấp hơn giá trị tối thiểu của các loại phương tiện được UBND tỉnh công bố theo từng t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ ô tô dưới 10 chỗ ngồi. - Tất cả các phương tiện là ôtô dưới 10 chỗ ngồi, kể cả khung, tổng thành máy ô tô thay thế phải đăng ký lại quyền sở hữu tài sản đều là đối tượng xác định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ; - Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức cá nhân nước...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2021 và thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2021 và thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thự...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ ô tô dưới 10 chỗ ngồi.
  • - Tất cả các phương tiện là ôtô dưới 10 chỗ ngồi, kể cả khung, tổng thành máy ô tô thay thế phải đăng ký lại quyền sở hữu tài sản đều là đối tượng xác định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ;
  • - Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức cá nhân nước ngoài kể cả các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc không theo Luật Đầu tư nước ngoài...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm. - Các tổ chức, cá nhân thu, nộp, quản lý lệ phí trước bạ vi phạm quy định của pháp luật về thu, nộp, quản lý lệ phí trước bạ thì tuỳ mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật; - Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên ( Ban hành kèm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • của tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm.
  • - Các tổ chức, cá nhân thu, nộp, quản lý lệ phí trước bạ vi phạm quy định của pháp luật về thu, nộp, quản lý lệ phí trước bạ thì tuỳ mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính h...
  • - Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật về thu, nộp, quản lý lệ phí trước bạ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giao Cục Thuế tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn các Chi cục Thuế thực hiện thu, nộp lệ phí trước bạ đối với ôtô dưới 10 chỗ ngồi theo cơ chế chính sách hiện hành;

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quá 24 tháng; riêng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng; các trường hợp đặc biệt khác Sở Khoa học và Công nghệ trình Chủ tịch Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quá 24 tháng
  • riêng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giao Cục Thuế tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn các Chi cục Thuế thực hiện thu, nộp lệ phí trước bạ đối với ôtô dưới 10 chỗ ngồi theo cơ chế chính sách hiện hành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị liên quan, các đối tượng thu, nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 3. Đánh giá thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện; thẩm định kinh phí thực hiện. 4. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 5. Ký kết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy trình quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • 2. Tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị liên quan, các đối tượng thu, nộ...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Thái Nguyên (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh), bao gồm: Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và...
Điều 2. Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ trong văn bản Trong văn bản này, một số thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế xã hội, giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi tỉnh và có sử dụng nguồn kinh ph...
Điều 3. Điều 3. Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh do Sở Khoa học và Công nghệ cấp và được ghi như sau: Tên loại hình nhiệm vụ/lĩnh vực khoa học/số thứ tự/năm bắt đầu thực hiện. Trong đó: Tên loại hình nhiệm vụ: ĐT (đề tài), ĐA (đề án), DA (dự án), DASXTN (dự án sản xuất th...
Chương II Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 6. Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau: 1. Yêu cầu chung: a) Có tính cấp thiết cao hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong phạm vi của tỉnh. b)...
Điều 7. Điều 7. Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ hướng dẫn xây dựng kế hoạch khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân tỉnh, hằng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân đăng ký, đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ phù hợp với định hướng p...
Chương III Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ