Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi

Open section

Tiêu đề

Phí và lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Về quy định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) thu lệ phí trước bạ ô tô dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là 10% trên giá trị tài sản đăng ký. Giá trị ôtô làm căn cứ xác định mức thu lệ phí trước bạ là giá trị được ghi trên hoá đơn mua ô tô, nhưng không thấp hơn giá trị tối thiểu của các loại phương tiện được UBND tỉnh công bố theo từng thời...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) thu lệ phí trước bạ ô tô dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là 10% trên giá trị tài sản đăng ký.
  • Giá trị ôtô làm căn cứ xác định mức thu lệ phí trước bạ là giá trị được ghi trên hoá đơn mua ô tô, nhưng không thấp hơn giá trị tối thiểu của các loại phương tiện được UBND tỉnh công bố theo từng t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ ô tô dưới 10 chỗ ngồi. - Tất cả các phương tiện là ôtô dưới 10 chỗ ngồi, kể cả khung, tổng thành máy ô tô thay thế phải đăng ký lại quyền sở hữu tài sản đều là đối tượng xác định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ; - Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức cá nhân nước...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ ô tô dưới 10 chỗ ngồi.
  • - Tất cả các phương tiện là ôtô dưới 10 chỗ ngồi, kể cả khung, tổng thành máy ô tô thay thế phải đăng ký lại quyền sở hữu tài sản đều là đối tượng xác định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ;
  • - Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức cá nhân nước ngoài kể cả các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc không theo Luật Đầu tư nước ngoài...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm. - Các tổ chức, cá nhân thu, nộp, quản lý lệ phí trước bạ vi phạm quy định của pháp luật về thu, nộp, quản lý lệ phí trước bạ thì tuỳ mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật; - Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm.
  • - Các tổ chức, cá nhân thu, nộp, quản lý lệ phí trước bạ vi phạm quy định của pháp luật về thu, nộp, quản lý lệ phí trước bạ thì tuỳ mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính h...
  • - Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật về thu, nộp, quản lý lệ phí trước bạ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giao Cục Thuế tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn các Chi cục Thuế thực hiện thu, nộp lệ phí trước bạ đối với ôtô dưới 10 chỗ ngồi theo cơ chế chính sách hiện hành;

Open section

Điều 4.

Điều 4. Pháp lệnh này không điều chỉnh đối với phí bảo hiểm xã hội, phí bảo hiểm y tế và các loại phí bảo hiểm khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Pháp lệnh này không điều chỉnh đối với phí bảo hiểm xã hội, phí bảo hiểm y tế và các loại phí bảo hiểm khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giao Cục Thuế tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn các Chi cục Thuế thực hiện thu, nộp lệ phí trước bạ đối với ôtô dưới 10 chỗ ngồi theo cơ chế chính sách hiện hành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị liên quan, các đối tượng thu, nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định về phí, lệ phí khác với Pháp lệnh này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định về phí, lệ phí khác với Pháp lệnh này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị liên quan, các đối tượng thu, nộ...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Điều 6. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí bao gồm: 1. Cơ quan thuế nhà nước; 2. Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
Điều 7. Điều 7. Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân tự đặt ra các loại phí, lệ phí; sửa đổi các mức thu phí, lệ phí đã được cơ quan có thẩm quyền quy định; thu phí, lệ phí trái với quy định của pháp luật.
Chương II Chương II THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Điều 8. Điều 8. Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Danh mục phí và lệ phí kèm theo Pháp lệnh này.
Điều 9. Điều 9. Chính phủ có thẩm quyền: 1. Quy định chi tiết Danh mục phí và lệ phí do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành; 2. Quy định chi tiết nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí; 3. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số phí, lệ phí quan trọng thực hiện trong cả nước; giao hoặc phân cấp thẩm quyền quy định...
Điều 10. Điều 10. Bộ Tài chính có thẩm quyền: 1. Soạn thảo các văn bản quy phạm pháp luật về phí và lệ phí để trình Chính phủ hoặc ban hành theo thẩm quyền; 2. Căn cứ vào quy định chi tiết của Chính phủ, quy định mức thu cụ thể đối với từng loại phí, lệ phí; hướng dẫn xác định mức thu phí, lệ phí cho các cơ quan được phân cấp quy định mức thu;...
Điều 11. Điều 11. Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thu phí, lệ phí được phân cấp do Ủy ban nhân dân cùng cấp trình theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.