Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Right: Ban hành quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 8 năm 2018. Bãi bỏ mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa; trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày; thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu quy định tại Khoản 1, 2 và 4 Điều 4 Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của Ủy ba...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Bình Thuận và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Giá cụ thể...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp được công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu nước, cấp nước. 2. Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi, Tổ hợp tác dùng nước được thành lập theo quy định của pháp luật, Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp có nhiệm vụ khai thác công trình thủy...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ
Điều 3. Điều 3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Biểu giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích đối với đất trồng lúa: Đơn vị tính: đồng/ha/vụ STT Vùng và biện pháp công trình Mức giá I Các xã miền núi 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.811.000 2 Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267.000 3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.5...