Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
12/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt các công trình cấp cước sinh hoạt nông thôn do các địa phương hưởng lợi trực tiếp quản lý
02/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt các công trình cấp cước sinh hoạt nông thôn do các địa phương hưởng lợi trực tiếp quản lý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt các công trình cấp cước sinh hoạt nông thôn do các địa phương hưởng lợi trực tiếp quản lý
- Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế quản lý, vận hành, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt các công trình cấp Nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do các địa phương hưởng lợi trực tiếp quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”. Right: Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế quản lý, vận hành, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt các công trình cấp Nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do các địa phương hưởng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao cho sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện bản quy chế này. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 1331/1999/QĐ-UB ngày 08/05/1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác công trình cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao cho sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện bản quy chế này.
- Quyết định này thay thế cho Quyết định số 1331/1999/QĐ-UB ngày 08/05/1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác công trình cung cấp nước sạch và vệ sinh mô...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 27...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc Trung tâm nước SH và VSMT nông thôn, Chủ tịch UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Viết Thuần QUY CHẾ Quản lý, vận hành, khai thác, dịch v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Đặng Viết Thuần
- Về trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà... Right: Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc Trung tâm nước SH và VSMT nông thôn, Chủ tịch UBND các xã chịu trách nhiệm thi h...
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2011/QĐ-UBND, ngày 26 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích Việc quản lý cây xanh đô thị nhằm: 1. Nâng cao hiệu quả quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị đồng thời khuyến khích toàn xã hội tham gia quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh đô thị để phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Đáp ứng mục tiêu tăng tỷ lệ diện tích cây xanh, góp phần cải thiện môi trườ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là tài sản của Nhà nước được đầu tư xây dựng tại địa phương từ nguồn vốn của Chính phủ, các tổ chức Quốc tế và một phần đóng góp của nhân dân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là tài sản của Nhà nước được đầu tư xây dựng tại địa phương từ nguồn vốn của Chính phủ, các tổ chức Quốc tế và một phần đóng góp của nhân dân.
- Điều 1. Mục đích
- Việc quản lý cây xanh đô thị nhằm:
- 1. Nâng cao hiệu quả quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị đồng thời khuyến khích toàn xã hội tham gia quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh đô thị để phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị trên địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này điều chỉnh việc quản lý cây xanh trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến các hoạt động về quản lý, tư vấn, phát triển, khai thác và sử dụng cây xanh tại các đô thị tr...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là công trình phúc lợi tập thể, phục vụ an sinh xã hội, đáp ứng nhu cầu và lợi ích của người dân trong khu vực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là công trình phúc lợi tập thể, phục vụ an sinh xã hội, đáp ứng nhu cầu và lợi ích của người dân trong khu vực.
- Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này điều chỉnh việc quản lý cây xanh trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến các hoạt động về quản lý, tư vấn, phát triển, khai thác và sử dụng cây xanh tại các đô thị...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Cây xanh đô thị bao gồm: Cây xanh sử dụng nơi công cộng; cây xanh chuyên dụng; cây xanh sử dụng hạn chế; cây xanh trồng trên lề đường phố; cây cổ thụ; cây được bảo tồn; cây xanh cấm trồng và trồng hạn chế; cây xanh nguy hiểm...được giải thích cụ thể tại Mục III phần I của Thông tư 20/2005/ TT-BXD ngày 20/12/20...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Mỗi công trình thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, tùy theo quy mô công trình UBND Tỉnh có Quyết định giao cho một đơn vị cụ thể hoặc UBND xã, phường, thị trấn hưởng lợi công trình chịu trách nhiệm quản lý, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt cho các nhu cầu sử dụng trong vùng dự án theo quy định hiện hành của Nhà nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mỗi công trình thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, tùy theo quy mô công trình UBND Tỉnh có Quyết định giao cho một đơn vị cụ thể hoặc UBND xã, phường, thị trấn hưởng lợi công trình chịu t...
- Công trình quy mô dưới 300 hộ gia đình sẽ giao cho Địa phương quản lý, vận hành).
- Cơ quan Chủ đầu tư có nhiệm vụ hướng dẫn quản lý vận hành, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa công trình và dịch vụ nước sinh hoạt.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Cây xanh đô thị bao gồm: Cây xanh sử dụng nơi công cộng
- cây xanh chuyên dụng
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung quản lý cây xanh đô thị 1. Tất cả các loại cây xanh đô thị đều được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải thực hiện theo quy hoạch xây dựng đô thị hoặc quy hoạch chuyên ngành cây xanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Việc lựa chọn chủng l...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Công trình giao cho địa phương quản lý, chính quyền địa phương phải thành lập Ban quản lý vận hành có từ 2 đến 4 người làm việc bán chuyên trách, do người hưởng lợi thống nhất đề nghị và được Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn quyết định thành lập. (tùy theo quy mô công trình mà ấn định số lượng người tham gia) Chế độ quyền lợi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công trình giao cho địa phương quản lý, chính quyền địa phương phải thành lập Ban quản lý vận hành có từ 2 đến 4 người làm việc bán chuyên trách, do người hưởng lợi thống nhất đề nghị và được Chủ t...
- (tùy theo quy mô công trình mà ấn định số lượng người tham gia) Chế độ quyền lợi của những người trong Ban quản lý vận hành công trình do UBND xã, phường, thị trấn quy định cụ thể trong phạm vi thu...
- Điều 4. Nguyên tắc chung quản lý cây xanh đô thị
- 1. Tất cả các loại cây xanh đô thị đều được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý.
- 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải thực hiện theo quy hoạch xây dựng đô thị hoặc quy hoạch chuyên ngành cây xanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý cây xanh đô thị Các quy định về quản lý cây xanh đô thị bao gồm: Công tác quy hoạch, trồng cây xanh, duy trì và bảo vệ cây xanh, chặt hạ và dịch chuyển cây xanh trong đô thị, quản lý và phát triển vườn ươm cây xanh, khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và phát triển cây xanh trong các đô thị trên địa bàn t...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Nhiệm vụ của đơn vị, Ban quản lý (BQL) vận hành công trình 5.1: Vận hành thành thạo toàn bộ hệ thống công trình cấp nước đang sử dụng (bao gồm: các công việc về nguyên tắc xử lý chất lượng nước, quy mô hệ thống nguyên lý hoạt động của công trình thực hiện quy trình duy tu bảo dưỡng và công tác vệ sinh môi trường…). 5.2: Đảm bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Nhiệm vụ của đơn vị, Ban quản lý (BQL) vận hành công trình
- Vận hành thành thạo toàn bộ hệ thống công trình cấp nước đang sử dụng (bao gồm:
- các công việc về nguyên tắc xử lý chất lượng nước, quy mô hệ thống nguyên lý hoạt động của công trình thực hiện quy trình duy tu bảo dưỡng và công tác vệ sinh môi trường…).
- Điều 5. Quản lý cây xanh đô thị
- Các quy định về quản lý cây xanh đô thị bao gồm:
- Công tác quy hoạch, trồng cây xanh, duy trì và bảo vệ cây xanh, chặt hạ và dịch chuyển cây xanh trong đô thị, quản lý và phát triển vườn ươm cây xanh, khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tham gia quả...
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Left
Điều 6.
Điều 6. Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quản lý thống nhất cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Ban hành văn bản quy định về trách nhiệm quản lý cây xanh, các cơ chế chính sách ưu đãi, khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, trồng, chăm sóc, bảo vệ và phát triển cây xanh đô thị. 3. Ban hành danh mục cây cần bảo tồn, cây cổ thụ, câ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Kinh phí hoạt động của BQL công trình trên cơ sở lấy thu bù chi, tùy thuộc vùng dân cư, khả năng kinh tế, yêu cầu của công tác quản lý, các địa phương xây dựng định mức thu cụ thể. Nhưng mức thu tối đa không vượt quá khung giá quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí hoạt động của BQL công trình trên cơ sở lấy thu bù chi, tùy thuộc vùng dân cư, khả năng kinh tế, yêu cầu của công tác quản lý, các địa phương xây dựng định mức thu cụ thể.
- Nhưng mức thu tối đa không vượt quá khung giá quy định hiện hành của Nhà nước.
- Điều 6. Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Quản lý thống nhất cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh.
- 2. Ban hành văn bản quy định về trách nhiệm quản lý cây xanh, các cơ chế chính sách ưu đãi, khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, trồng, chăm sóc, bảo vệ và phát triển cây xanh đô thị.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh: 1. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý hệ thống cây xanh đô thị trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành; 2. Phối hợp với Sở Văn hóa Du lịch và Thể thao; Sở Nông nghiệp và Phá...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Giá nước sạch thực hiện theo Thông tư 95/2009/TTLT-BTC-BXD- BNN ngày 19 tháng 5 năm 2009 hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Giá nước sạch thực hiện theo Thông tư 95/2009/TTLT-BTC-BXD
- BNN ngày 19 tháng 5 năm 2009 hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn.
- Điều 7. Sở Xây dựng
- Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh:
- 1. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý hệ thống cây xanh đô thị trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành;
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành liên quan xây dựng các chính sách ưu đãi về nguồn vốn và các chính sách khác nhằm khuyến khích các tổ chức, cá nhân và toàn xã hội tham gia bảo vệ, phát triển cây xanh đô thị trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Nguyên tắc hoạt động của đơn vị quản lý và BQL vận hành công trình cung cấp nước sinh hoạt thực hiện theo quy định đối với đơn vị tự trang trải về tài chính kết hợp huy động sức lao động của người hưởng lợi để thực hiện việc duy trì và chống xuống cấp công trình. Trường hợp do thiên tai lũ lụt, hoặc sự cố khác gây ra thiếu nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyên tắc hoạt động của đơn vị quản lý và BQL vận hành công trình cung cấp nước sinh hoạt thực hiện theo quy định đối với đơn vị tự trang trải về tài chính kết hợp huy động sức lao động của người...
- Trường hợp do thiên tai lũ lụt, hoặc sự cố khác gây ra thiếu nước, hết nước.
- Sau khi đã huy động tối đa nội lực cũng như mức đóng góp của người hưởng lợi mà vẫn không đủ kinh phí để sửa chữa công trình, các đơn vị quản lý lập báo cáo chi tiết đề nghị cấp có thẩm quyền xem x...
- Điều 8. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành liên quan xây dựng các chính sách ưu đãi về nguồn vốn và các chính sách khác nhằm khuyến khích các tổ chức, cá nhân và toàn xã hội tham gia bảo vệ, phát triển cây...
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các Sở, Ngành liên quan xây dựng danh mục đặc tính các loại cây trồng thường gặp, xác định cây cổ thụ, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế trong đô thị trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. Hỗ trợ, phát triển nguồn giống, chủng loại cây xanh nhằm tạo sự đa...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Trách nhiệm của người sử dụng nước: Người sử dụng nước phải có trách nhiệm tham gia xây dựng, đóng góp kinh phí, sức lao động đầu tư cho việc cải tạo nâng cấp công trình theo quyết định của cấp thẩm quyền. Đồng thời tự giác tham gia bảo vệ công trình, bảo vệ rừng đầu nguồn, giữ vệ sinh chung. Chi trả tiền sử dụng nước sạch hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9: Trách nhiệm của người sử dụng nước:
- Người sử dụng nước phải có trách nhiệm tham gia xây dựng, đóng góp kinh phí, sức lao động đầu tư cho việc cải tạo nâng cấp công trình theo quyết định của cấp thẩm quyền.
- Đồng thời tự giác tham gia bảo vệ công trình, bảo vệ rừng đầu nguồn, giữ vệ sinh chung.
- Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
- Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các Sở, Ngành liên quan xây dựng danh mục đặc tính các loại cây trồng thường gặp, xác định cây cổ thụ, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế trong đô thị trình Ủy ba...
- Hỗ trợ, phát triển nguồn giống, chủng loại cây xanh nhằm tạo sự đa dạng, phong phú trong hệ thống cây xanh đô thị; phát triển cơ sở vườn ươm phục vụ nhu cầu trồng cây xanh trong trên địa bàn.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các Sở, Ngành liên quan xây dựng danh mục các loại cây cần bảo tồn trên địa bàn trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Phân công trách nhiệm. - Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm: + Kiện toàn các tổ chức quản lý vận hành các công trình cấp nước tập trung hiện có, không để tình trạng có công trình nhưng không có chủ quản lý. Mô hình tổ chức có thể là doanh nghiệp cấp nước, hợp tác xã nước sạch, tổ chức dịch vụ nước sạch phù hợp với quy mô và đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10: Phân công trách nhiệm.
- - Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm:
- + Kiện toàn các tổ chức quản lý vận hành các công trình cấp nước tập trung hiện có, không để tình trạng có công trình nhưng không có chủ quản lý.
- Điều 10. Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
- Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các Sở, Ngành liên quan xây dựng danh mục các loại cây cần bảo tồn trên địa bàn trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chủ đầu tư xây dựng các công trình Hạ tầng kỹ thuật đô thị có ảnh hưởng đến hệ thống cây xanh đô thị (ngành điện, Bưu chính viễn thông, cấp nước, thoát nước …) Các chủ đầu tư trong quá trình đầu tư xây dựng các công trình Hạ tầng kỹ thuật đô thị nếu có ảnh hưởng đến hệ thống cây xanh đô thị phải có trách nhiệm phối hợp với cơ...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11: Khen thưởng và xử ký vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình, ngăn chặn hành vi xâm hại công trình thì được biểu dương, khen thưởng theo qui định chung của Nhà nước và của Tỉnh. - Tổ chức, cá nhân vi phạm quy chế này hoặc có hành vi phá hoại công trình cấp nước sinh hoạt và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11: Khen thưởng và xử ký vi phạm
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình, ngăn chặn hành vi xâm hại công trình thì được biểu dương, khen thưởng theo qui định chung của Nhà nước và của...
- - Tổ chức, cá nhân vi phạm quy chế này hoặc có hành vi phá hoại công trình cấp nước sinh hoạt và vệ sinh nông thôn tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- Điều 11. Chủ đầu tư xây dựng các công trình Hạ tầng kỹ thuật đô thị có ảnh hưởng đến hệ thống cây xanh đô thị (ngành điện, Bưu chính viễn thông, cấp nước, thoát nước …)
- Các chủ đầu tư trong quá trình đầu tư xây dựng các công trình Hạ tầng kỹ thuật đô thị nếu có ảnh hưởng đến hệ thống cây xanh đô thị phải có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị...
Left
Điều 12.
Điều 12. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý cây xanh trong các đô thị thuộc địa bàn mình quản lý theo hướng dẫn của Thông tư 20/2005/TT-BXD ngày 20/12/2005 của Bộ Xây dựng. 2. Tổ chức lập, phê duyệt các đề án quy hoạch cây xanh, các dự án đầu tư trồng cây xanh, các kế ho...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: Điều khoản thi hành. Các địa phương và tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên có trách nhiệm thực hiện đúng Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Trung tâm nước SH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12: Điều khoản thi hành.
- Các địa phương và tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên có trách nhiệm thực hiện đúng Quy chế...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Trung tâm nước SH và VSMT NT để báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT trình UBND tỉnh xem xét, giải quyết./.
- Điều 12. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công
- 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý cây xanh trong các đô thị thuộc địa bàn mình quản lý theo hướng dẫn của Thông tư 20/2005/TT-BXD ngày 20/12/2005 của Bộ Xây dựng.
- Tổ chức lập, phê duyệt các đề án quy hoạch cây xanh, các dự án đầu tư trồng cây xanh, các kế hoạch phát triển cây xanh đô thị theo phân cấp nhưng phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được...
Left
Điều 13.
Điều 13. Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các thị trấn 1. Có trách nhiệm phối hợp quản lý bảo vệ phát triển cây xanh cùng với các tổ chức trực tiếp quản lý cây xanh đô thị, đồng thời vận động nhân dân địa phương bảo vệ, trồng mới cây xanh. 2. Thực hiện việc giám sát, kiểm tra, phát hiện cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các tổ chức trực tiếp quản lý cây xanh đô thị 1. Thực hiện trồng, chăm sóc, khai thác hệ thống cây xanh đô thị theo các nội dung trong hợp đồng đã ký với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công. 2. Cung cấp các dịch vụ có liên quan đến cây xanh đô thị. 3. Lập danh sách và tổ chức đánh số các loại cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: TỔ CHỨC CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN
Left
Điều 15.
Điều 15. Các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức, cá nhân chấp hành nghiêm chỉnh, tổ chức thực hiện việc quản lý cây xanh đô thị theo quy định này và các quy định của Pháp luật khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thanh, kiểm tra và xử lý vi phạm Các cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về cây xanh tổ chức thanh, kiểm tra các hoạt động về quản lý, phát triển, khai thác sử dụng cây xanh đô thị theo phân cấp. Các vi phạm về quản lý và phát triển khai thác sử dụng cây xanh đô thị theo quy định này và các văn bản Pháp luật khác có liên qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý tồn tại Trường hợp trong các đô thị, hiện trạng cây xanh có những nơi chưa phù hợp với Quy hoạch xây dựng đô thị và quy định tại Thông tư 20/2005/TT- BXD ngày 20/12/2005 của Bộ Xây dựng thì có kế hoạch từng bước thay thế, chỉnh trang cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.