Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định các chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An, cụ thể như sau: 1. Mức trợ cấp: a) Mức trợ cấp xã hội thường xuyên tại cộng đồng TT Đối tượng Hệ số Mức chuẩn trợ giúp, trợ cấp xã hội (1.000đ) Mức trợ giúp, trợ cấp xã hội 1 tháng (1.000đ) I Đối tượng hưởng trợ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc, thời gian được hưởng chế độ, chính sách - Đối tượng đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng thuộc diện hưởng các mức theo hệ số khác nhau quy định tại Điểm I, Khoản 1 Điều 1 Quyết định này thì chỉ được hưởng một mức cao nhất. Riêng người đơn thân nghèo đang nuôi con đồng thời là đối tượng quy định tại các...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998 là 1.800 đổng/kg (một ngàn tám trăm đồng/một kg).

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc, thời gian được hưởng chế độ, chính sách
  • - Đối tượng đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng thuộc diện hưởng các mức theo hệ số khác nhau quy định tại Điểm I, Khoản 1 Điều 1 Quyết định này thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
  • Riêng người đơn thân nghèo đang nuôi con đồng thời là đối tượng quy định tại các tiết 3, 5, 6 Điểm I khoản 1 Điều 1 Quyết định này thì ngoài chế độ đối với người đơn thân nghèo đang nuôi con còn đư...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998 là 1.800 đổng/kg (một ngàn tám trăm đồng/một kg).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc, thời gian được hưởng chế độ, chính sách
  • - Đối tượng đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng thuộc diện hưởng các mức theo hệ số khác nhau quy định tại Điểm I, Khoản 1 Điều 1 Quyết định này thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
  • Riêng người đơn thân nghèo đang nuôi con đồng thời là đối tượng quy định tại các tiết 3, 5, 6 Điểm I khoản 1 Điều 1 Quyết định này thì ngoài chế độ đối với người đơn thân nghèo đang nuôi con còn đư...
Target excerpt

Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998 là 1.800 đổng/kg (một ngàn tám trăm đồng/một kg).

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm quản lý đối tượng trên địa bàn, hướng dẫn kiểm tra và giám sát việc tổ chức thực hiện ở các huyện, thành phố, thị xã; 2. Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị, UBND các huyện, thành phố, thị xã lập dự toán và chi trả đúng đối tượng, đủ mức trợ cấp và thanh qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 1838/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Tiêu đề

Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 1838/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với cá...
Added / right-side focus
  • Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 1838/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với cá...
Target excerpt

Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Lao động - TB và XH (b/c); - Cục Bảo trợ xã hội (b/c); - Cục kiểm tra VB, B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2 Điều 2 . Cục Thuế Nhà nước thành phố Hải Phòng có nhiệm vụ hướng dẫn và kiểm tra thực hiện quyết định này.
Điều 3 Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục Trưởng cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành./.