Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
25/2009/QĐ-UBND
Right document
Phí và lệ phí
38/2001/PL-UBTVQH10
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phí và lệ phí
- Quy định mức thu, chế độ thu nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: 1. Cấp bản sao từ sổ gốc: 2.000 đồng/bản; 2. Chứng thực bản sao từ bản chính: 1.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên mỗi trang thu: 500 đồng/trang. Tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản; 3. Chứng thực chữ ký: 10.000 đồng/trườ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi ch...
- Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
- 1. Cấp bản sao từ sổ gốc: 2.000 đồng/bản;
- 2. Chứng thực bản sao từ bản chính: 1.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên mỗi trang thu: 500 đồng/trang. Tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực được áp dụng đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký theo quy định tại Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký. Đối tượng n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
- Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng.
- Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực được áp dụng đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký theo quy định tại Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007...
- Đối tượng nộp lệ phí: là cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài khi yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký phải nộp lệ phí cấp bản sao...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực. 1. Quản lý Lệ phí: Cơ quan có nhiệm vụ thu phí có trách nhiệm: - Niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở cơ quan nơi thu phí; - Khi thu lệ phí, cơ quan thu lệ phí phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm th...
- Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.
- 1. Quản lý Lệ phí: Cơ quan có nhiệm vụ thu phí có trách nhiệm:
- - Niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở cơ quan nơi thu phí;
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp; Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện. Chánh Văn phòng Ủy Ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục T...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Pháp lệnh này không điều chỉnh đối với phí bảo hiểm xã hội, phí bảo hiểm y tế và các loại phí bảo hiểm khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Pháp lệnh này không điều chỉnh đối với phí bảo hiểm xã hội, phí bảo hiểm y tế và các loại phí bảo hiểm khác.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện:
- Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp; Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan tổ chức triển k...
- Chánh Văn phòng Ủy Ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Unmatched right-side sections