Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công, quản lý sử dụng kinh phí khuyến công và các chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện,
  • quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công, quản lý
  • sử dụng kinh phí khuyến công và các chính sách khuyến khích
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công và các chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung khuyến khích phát triển ngành mây tre theo Quyết định 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước, người Việt Nam đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn một số nội dung khuyến khích phát triển ngành mây tre theo Quyết định 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công và các chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc tổ chức thực hiện nội dung Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Phát triển ngành mây tre phải gắn với quy hoạch, kế hoạch ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và hàng năm để phát triển ngành mây tre trên cơ sở lồng ghép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Phát triển ngành mây tre phải gắn với quy hoạch, kế hoạch ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của đị...
  • 2. Xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và hàng năm để phát triển ngành mây tre trên cơ sở lồng ghép các chương trình hỗ trợ có mục tiêu và các chương trình, dự án khác đang triển khai tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc tổ chức thực hiện nội...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 3 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh)
  • 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
  • a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch thực hiện chính sách kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 3 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công ( sau đây gọi chung là hoạt động khuyến công ), chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề nông thôn và quy định về quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh B...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo việc xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và ngắn hạn phát triển ngành mây tre theo quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương. 2. Thực hiện rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Chỉ đạo việc xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và ngắn hạn phát triển ngành mây tre theo quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, phù hợp với định hướng phát...
  • xã hội tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công ( sau đây gọi chung là hoạt động khuyến công ), chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề nông...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung hoạt động khuyến công 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn; các cơ sở, doanh nghiệp sản xuất trong làng nghề để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. Hình thức đào tạo nghề, truyền nghề chủ yếu là ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành. 2. Hỗ trợ nâng cao...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp huyện 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre; b) Căn cứ để xây dựng kế hoạch: Trên cơ sở kế hoạch phát triển mây tre của tỉnh; thực trạng công tác trồng, chế biến, tiêu thụ các sản phẩm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp huyện
  • 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
  • a) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung hoạt động khuyến công
  • 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn
  • các cơ sở, doanh nghiệp sản xuất trong làng nghề để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. Hình thức đào tạo nghề, truyền nghề chủ yếu là ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT

Open section

Chương II

Chương II XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH MÂY TRE

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH MÂY TRE
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công Sở Công Thương căn cứ đề xuất của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ( sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện ), Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp; xem xét sự phù hợp của các Chương trình khuyến công với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp xã 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trồng, khai thác, chế biến, tiêu thụ mây tre xây dựng và thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre trên địa bàn; b) Căn cứ xây dựng kế hoạch: Trên cơ sở kế hoạch ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
  • a) Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trồng, khai thác, chế biến, tiêu thụ mây tre xây dựng và thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre trên địa bàn;
  • b) Căn cứ xây dựng kế hoạch: Trên cơ sở kế hoạch phát triển mây tre của huyện; hiện trạng trồng, khai thác, chế biến và tiêu thụ mây tre trong kỳ kế hoạch; dự kiến kế hoạch phát triển mây tre trong...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công
  • Sở Công Thương căn cứ đề xuất của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ( sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện ), Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp
  • xem xét sự phù hợp của các Chương trình khuyến công với quy hoạch phát triển kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: xã hội, quy hoạch phát triển công nghiệp Right: Điều 5. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp xã
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập đề án khuyến công Việc lập các đề án khuyến công phải đảm bảo các yêu cầu, điều kiện sau: 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh. 2. Phù hợp với các chương trình, kế hoạch khuyến công của tỉnh đã...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn thực hiện 1. Nguồn vốn thực hiện: a) Vốn ngân sách, bao gồm: Thực hiện theo qui định tại Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre và các văn bản hướng dẫn thực hiện có liên quan; b) Nguồn vốn tín dụng, bao gồm: Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn vốn thực hiện
  • 1. Nguồn vốn thực hiện:
  • a) Vốn ngân sách, bao gồm: Thực hiện theo qui định tại Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre và các văn bản hướng dẫn thực hiện có...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập đề án khuyến công
  • Việc lập các đề án khuyến công phải đảm bảo các yêu cầu, điều kiện sau:
  • 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lĩnh vực, ngành nghề khuyến khích phát triển và các đề án khuyến công được ưu tiên 1. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công a) Sản xuất các sản phẩm đan đát, mộc, đồ gỗ mỹ nghệ, dệt may, thêu, thảm. b) Sản xuất hàng xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu, sản phẩm thân thiện với môi trường. c) Sản xuất sản phẩm sử dụng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hướng dẫn về nội dung và định mức chi Trồng, khai thác, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm về mây tre trên cơ sở thực hiện theo quy định của các nghị định, quyết định, thông tư, các dự án bao gồm từ khâu quy hoạch, thiết kế, thẩm định dự án, mức hỗ trợ cho công tác khuyến nông, khuyến công, xây dựng mô hình, đầu tư hỗ trợ về kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hướng dẫn về nội dung và định mức chi
  • Trồng, khai thác, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm về mây tre trên cơ sở thực hiện theo quy định của các nghị định, quyết định, thông tư, các dự án bao gồm từ khâu quy hoạch, thiết kế, thẩm định d...
  • ( Danh mục các văn bản có liên quan tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này ).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lĩnh vực, ngành nghề khuyến khích phát triển và các đề án khuyến công được ưu tiên
  • 1. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công
  • a) Sản xuất các sản phẩm đan đát, mộc, đồ gỗ mỹ nghệ, dệt may, thêu, thảm.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung và thời gian đăng ký đề án khuyến công 1. Nội dung đề án khuyến công, gồm: a) Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. b) Sự cần thiết và căn cứ của đề án. c) Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. d) Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu tóm tắt các đặc điểm vượt...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập, giao dự toán, phân bổ, quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp Việc lập, giao dự toán, phân bổ quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lập, giao dự toán, phân bổ, quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp
  • Việc lập, giao dự toán, phân bổ quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung và thời gian đăng ký đề án khuyến công
  • 1. Nội dung đề án khuyến công, gồm:
  • a) Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định và phê duyệt đề án khuyến công 1. Thẩm định đề án khuyến công Sở Công Thương tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, do Sở Công Thương chủ trì và các Sở, Ngành tỉnh có liên quan. Sở Công Thương tổ chức thẩm định cơ sở các đề án khuyến công được tổng hợp theo đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp huyệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Bộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Là cơ quan thường trực tổ chức thực hiện, đôn đốc, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước; b) Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng kế hoạch, tổng hợp nhu cầu kinh phí thực hiện phát triển ngành mây tre trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các Bộ
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Là cơ quan thường trực tổ chức thực hiện, đôn đốc, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm định và phê duyệt đề án khuyến công
  • 1. Thẩm định đề án khuyến công
  • Sở Công Thương tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, do Sở Công Thương chủ trì và các Sở, Ngành tỉnh có liên quan.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện, hồ sơ đề nghị hỗ trợ đối với đơn vị thụ hưởng 1. Điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Phù hợp với nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 2 và ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công quy định tại Khoản 1, Điều 5 của Quy chế này. b) Đề á...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 6 năm 2014. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 6 năm 2014.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để nghi...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện, hồ sơ đề nghị hỗ trợ đối với đơn vị thụ hưởng
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Phù hợp với nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 2 và ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công quy định tại Khoản 1, Điều 5 của Quy chế này.
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án khuyến công 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án, đơn vị thực hiện, đơn vị thụ hưởng phải có văn bản gửi Sở Công Thương, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng thực hiện đề án. 2. Trên cơ sở đề nghị điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo thực hiện đề án 1. Đơn vị thụ hưởng kinh phí thực hiện định kỳ lập báo cáo tiến độ thực hiện đề án khuyến công theo mẫu ( Mẫu số 4, ban hành kèm Quyết định này ) gửi Sở Công Thương trước ngày 15 hàng tháng. 2. Khi kết thúc thực hiện đề án, đơn vị thực hiện lập báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án, báo cáo khối lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, giám sát và đánh giá thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện một số nội dung sau: - Tổ chức kiểm tra, đánh giá, giám sát thực hiện các chương trình, kế hoạch, đề án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương II

Chương II CƠ CHẾ TÀI CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CHẾ TÀI CHÍNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguồn, nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công 1. Nguồn kinh phí khuyến công a) Ngân sách địa phương bảo đảm một phần kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, tổ chức thực hiện. b) Ngoài nguồn kinh phí nêu trên, huy động các nguồn tài chính hợp pháp khác, vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung và mức chi hoạt động khuyến công 1. Nội dung chi: Thực hiện theo Điều 5 Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Công Thương về hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương. 2. Một số mức chi chung: Thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc thanh toán và quyết toán kinh phí Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. 1. Lập và phân bổ dự toán a) Hàng năm, căn cứ số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo; căn cứ vào chương trình khuyến công được cấp có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở. Ngành, đơn vị chức năng có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời, chịu trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.