Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 19
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công, quản lý sử dụng kinh phí khuyến công và các chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công và các chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc tổ chức thực hiện nội dung Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 3 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. UBND TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 3 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu./.
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • TM. UBND TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 3 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu./.
  • khuyến công quản lý sử dụng kinh phí khuyến công và các chính sách
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...
  • Left: Xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án Right: Xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công ( sau đây gọi chung là hoạt động khuyến công ), chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề nông thôn và quy định về quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Nội dung hoạt động khuyến công 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn; các cơ sở, doanh nghiệp sản xuất trong làng nghề để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. Hình thức đào tạo nghề, truyền nghề chủ yếu là ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành. 2. Hỗ trợ nâng cao...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các đề án khuyến công được ưu tiên 1. Về địa bàn: Ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn và các địa bàn mà công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp chậm phát triển; các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình Mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới; các làng nghề có...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nội dung hoạt động khuyến công
  • 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn
  • các cơ sở, doanh nghiệp sản xuất trong làng nghề để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. Hình thức đào tạo nghề, truyền nghề chủ yếu là ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các đề án khuyến công được ưu tiên
  • 1. Về địa bàn: Ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn và các địa bàn mà công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung hoạt động khuyến công
  • 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn
  • các cơ sở, doanh nghiệp sản xuất trong làng nghề để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. Hình thức đào tạo nghề, truyền nghề chủ yếu là ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành.
Rewritten clauses
  • Left: tiểu thủ công nghiệp Right: tiểu thủ công nghiệp chậm phát triển
Target excerpt

Điều 5. Các đề án khuyến công được ưu tiên 1. Về địa bàn: Ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn và các địa bàn mà công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp chậm...

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công Sở Công Thương căn cứ đề xuất của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ( sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện ), Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp; xem xét sự phù hợp của các Chương trình khuyến công với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập đề án khuyến công Việc lập các đề án khuyến công phải đảm bảo các yêu cầu, điều kiện sau: 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh. 2. Phù hợp với các chương trình, kế hoạch khuyến công của tỉnh đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lĩnh vực, ngành nghề khuyến khích phát triển và các đề án khuyến công được ưu tiên 1. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công a) Sản xuất các sản phẩm đan đát, mộc, đồ gỗ mỹ nghệ, dệt may, thêu, thảm. b) Sản xuất hàng xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu, sản phẩm thân thiện với môi trường. c) Sản xuất sản phẩm sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung và thời gian đăng ký đề án khuyến công 1. Nội dung đề án khuyến công, gồm: a) Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. b) Sự cần thiết và căn cứ của đề án. c) Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. d) Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu tóm tắt các đặc điểm vượt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định và phê duyệt đề án khuyến công 1. Thẩm định đề án khuyến công Sở Công Thương tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, do Sở Công Thương chủ trì và các Sở, Ngành tỉnh có liên quan. Sở Công Thương tổ chức thẩm định cơ sở các đề án khuyến công được tổng hợp theo đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp huyệ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công Đề án khuyến công cần thiết phải có những nội dung chủ yếu sau: 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. 2. Sự cần thiết của đề án: Khái quát tình hình chung (nêu tóm tắt tình hình ngành nghề trong đề án tại địa phương); lý do và sự cần thiết phải triển kh...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thẩm định và phê duyệt đề án khuyến công
  • 1. Thẩm định đề án khuyến công
  • Sở Công Thương tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, do Sở Công Thương chủ trì và các Sở, Ngành tỉnh có liên quan.
Added / right-side focus
  • 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện.
  • 2. Sự cần thiết của đề án: Khái quát tình hình chung (nêu tóm tắt tình hình ngành nghề trong đề án tại địa phương); lý do và sự cần thiết phải triển khai thực hiện đề án.
  • 3. Mục tiêu: Nêu những mục tiêu của đề án cần đạt được như: Giải quyết việc làm, tăng thu nhập, cải thiện cuộc sống cho người lao động, tăng năng suất, chất lượng sản phẩm…
Removed / left-side focus
  • Sở Công Thương tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, do Sở Công Thương chủ trì và các Sở, Ngành tỉnh có liên quan.
  • Sở Công Thương tổ chức thẩm định cơ sở các đề án khuyến công được tổng hợp theo đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp huyện ( hoặc đơn vị được ủy quyền ) và các đề án của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn...
  • Hồ sơ thẩm định cơ sở gửi Sở Công Thương ( 01 bộ ), gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thẩm định và phê duyệt đề án khuyến công Right: Điều 6. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công
  • Left: 1. Thẩm định đề án khuyến công Right: kinh phí khuyến công của tỉnh
  • Left: b) Đề án khuyến công được lập theo những nội dung cơ bản của Khoản 1, Điều 6 Quy chế này. Right: Đề án khuyến công cần thiết phải có những nội dung chủ yếu sau:
Target excerpt

Điều 6. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công Đề án khuyến công cần thiết phải có những nội dung chủ yếu sau: 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. 2. Sự cần thiết của đề án: Khái...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện, hồ sơ đề nghị hỗ trợ đối với đơn vị thụ hưởng 1. Điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Phù hợp với nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 2 và ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công quy định tại Khoản 1, Điều 5 của Quy chế này. b) Đề á...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc tổ chức thực hiện nội dung Quyết định này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều kiện, hồ sơ đề nghị hỗ trợ đối với đơn vị thụ hưởng
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Phù hợp với nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 2 và ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công quy định tại Khoản 1, Điều 5 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc tổ chức thực hiện nộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện, hồ sơ đề nghị hỗ trợ đối với đơn vị thụ hưởng
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Phù hợp với nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 2 và ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công quy định tại Khoản 1, Điều 5 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc tổ chức thực hiện nội dung Quyết định này.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án khuyến công 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án, đơn vị thực hiện, đơn vị thụ hưởng phải có văn bản gửi Sở Công Thương, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng thực hiện đề án. 2. Trên cơ sở đề nghị điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo thực hiện đề án 1. Đơn vị thụ hưởng kinh phí thực hiện định kỳ lập báo cáo tiến độ thực hiện đề án khuyến công theo mẫu ( Mẫu số 4, ban hành kèm Quyết định này ) gửi Sở Công Thương trước ngày 15 hàng tháng. 2. Khi kết thúc thực hiện đề án, đơn vị thực hiện lập báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án, báo cáo khối lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, giám sát và đánh giá thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện một số nội dung sau: - Tổ chức kiểm tra, đánh giá, giám sát thực hiện các chương trình, kế hoạch, đề án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguồn, nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công 1. Nguồn kinh phí khuyến công a) Ngân sách địa phương bảo đảm một phần kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, tổ chức thực hiện. b) Ngoài nguồn kinh phí nêu trên, huy động các nguồn tài chính hợp pháp khác, vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung và mức chi hoạt động khuyến công 1. Nội dung chi: Thực hiện theo Điều 5 Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Công Thương về hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương. 2. Một số mức chi chung: Thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc thanh toán và quyết toán kinh phí Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. 1. Lập và phân bổ dự toán a) Hàng năm, căn cứ số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo; căn cứ vào chương trình khuyến công được cấp có...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguồn kinh phí, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã giao hàng năm. b) Nguồn tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. c) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công the...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Nguyên tắc thanh toán và quyết toán kinh phí
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
  • 1. Lập và phân bổ dự toán
Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguồn kinh phí, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã giao hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nguyên tắc thanh toán và quyết toán kinh phí
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
  • 1. Lập và phân bổ dự toán
Target excerpt

Điều 13. Nguồn kinh phí, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã giao hàng năm. b) Nguồn tài trợ và đóng gó...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở. Ngành, đơn vị chức năng có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời, chịu trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát, đánh giá, quản lý Chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công trên địa bàn tỉnh, hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng n...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG
Điều 2. Điều 2. Xây dựng Chương trình khuyến công Sở Công Thương căn cứ đề xuất của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp; xem xét sự phù hợp của các Chương trình khuyến công với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp địa phương, tổng hợp, xây d...
Điều 3. Điều 3. Xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm 1. Kế hoạch khuyến công quốc gia: Sở Công Thương chủ trì xây dựng kế hoạch và thẩm định cấp cơ sở các đề án khuyến công thực hiện bằng nguồn kinh phí khuyến công quốc gia triển khai tại địa phương báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và gửi Cục Công nghiệp địa phương trước ngày 15 tháng 6 hàng năm...