Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý giết mổ, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm của gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý giết mổ, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm của gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giết mổ, kinh doanh, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm của gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về trang phục, biểu tượng, kiểm dịch hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật và chế độ cấp phát sử dụng. 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với người làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này quy định về trang phục, biểu tượng, kiểm dịch hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật và chế độ cấp phát sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giết mổ, kinh doanh, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm của gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27/11/2016; thay thế Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 07/7/2014 và Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 14/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục đích sử dụng 1. Biểu tượng kiểm dịch động vật được in trên một số loại giấy tờ, biểu mẫu, phương tiện công tác chuyên dùng, vật lưu niệm và các biểu trưng khác của ngành; được gắn trên mũ kê pi, mũ mềm kiểm dịch động vật; hoặc một phần của biểu tượng (hình lồng 02 bông lúa, mỏ neo, cánh én, chữ thập) được gắn trên phù hiệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục đích sử dụng
  • 1. Biểu tượng kiểm dịch động vật được in trên một số loại giấy tờ, biểu mẫu, phương tiện công tác chuyên dùng, vật lưu niệm và các biểu trưng khác của ngành
  • được gắn trên mũ kê pi, mũ mềm kiểm dịch động vật
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27/11/2016; thay thế Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 07/7/2014 và Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 14/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Y tế, Công Thương, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các cá nhân li...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Biểu tượng kiểm dịch động vật Biểu tượng kiểm dịch động vật (hình 1 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) là một hình tròn viền ngoài màu vàng, có nền màu đỏ tươi; phía trong có 02 bông lúa màu vàng tươi, phía dưới nối 02 gốc bông lúa có hình vành khuyên viền vàng, nền màu xanh tím than, bên trong có chữ KDĐV (viết tắt của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Biểu tượng kiểm dịch động vật
  • Biểu tượng kiểm dịch động vật (hình 1 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) là một hình tròn viền ngoài màu vàng, có nền màu đỏ tươi
  • phía trong có 02 bông lúa màu vàng tươi, phía dưới nối 02 gốc bông lúa có hình vành khuyên viền vàng, nền màu xanh tím than, bên trong có chữ KDĐV (viết tắt của cụm từ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT) màu vàng
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Y tế, Công Thương, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ GIẾT MỔ VÀ VẬN CHUYỂN GIA SÚC, GIA CẦM

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ GIẾT MỔ VÀ VẬN CHUYỂN GIA SÚC, GIA CẦM
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc giết mổ, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm của gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giầy, dép 1. Giầy da màu đen, thấp cổ dùng chung cho cả xuân – hè, thu – đông. 2. Dép có quai hậu, gót cao vừa phải dùng cho trang phục xuân – hè.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giầy, dép
  • 1. Giầy da màu đen, thấp cổ dùng chung cho cả xuân – hè, thu – đông.
  • 2. Dép có quai hậu, gót cao vừa phải dùng cho trang phục xuân – hè.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc giết mổ, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm của gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Gia súc, gia cầm trước khi đưa vào giết mổ 1. Việc giết mổ gia súc, gia cầm để kinh doanh phải được thực hiện tại cơ sở giết mổ tập trung đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y, được cơ quan thú y có thẩm quyền thực hiện kiểm soát trước và sau giết mổ. 2. Cán bộ Thú y phải trực tiếp thực hiện kiểm soát giết mổ, đóng dấu kiểm soát giết mổ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trang phục niên hạn khác Trang phục niên hạn khác gồm ủng cao su, găng tay cao su, quần áo bảo hộ lao động, áo Blouse trắng, khẩu trang, kính bảo hộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trang phục niên hạn khác
  • Trang phục niên hạn khác gồm ủng cao su, găng tay cao su, quần áo bảo hộ lao động, áo Blouse trắng, khẩu trang, kính bảo hộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Gia súc, gia cầm trước khi đưa vào giết mổ
  • 1. Việc giết mổ gia súc, gia cầm để kinh doanh phải được thực hiện tại cơ sở giết mổ tập trung đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y, được cơ quan thú y có thẩm quyền thực hiện kiểm soát trước và sau giết mổ.
  • 2. Cán bộ Thú y phải trực tiếp thực hiện kiểm soát giết mổ, đóng dấu kiểm soát giết mổ và thu phí, lệ phí tại cơ sở giết mổ tập trung.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về cơ sở hạ tầng cơ sở giết mổ tập trung 1. Địa điểm: Đảm bảo theo quy hoạch, nhưng khoảng cách từ cơ sở giết mổ đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập trung đông người, đường giao thông chính, nguồn nước mặt tối thiểu 100m; cách trại chăn nuôi, chợ buôn bán gia súc tối thiểu 1.000m; không bố trí nơi thượng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Biển hiệu kiểm dịch động vật 1. Biển hiệu kiểm dịch động vật có hình chữ nhật, dài 85 mm, rộng 20 mm; được làm bằng kim loại (hình 24 phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này). 2. Đường viền ngoài rộng 1,5mm; nền màu xanh tím than. 3. Bên trái là một phần của biểu tượng kiểm dịch theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Biển hiệu kiểm dịch động vật
  • 1. Biển hiệu kiểm dịch động vật có hình chữ nhật, dài 85 mm, rộng 20 mm; được làm bằng kim loại (hình 24 phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này).
  • 2. Đường viền ngoài rộng 1,5mm; nền màu xanh tím than.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về cơ sở hạ tầng cơ sở giết mổ tập trung
  • 1. Địa điểm: Đảm bảo theo quy hoạch, nhưng khoảng cách từ cơ sở giết mổ đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập trung đông người, đường giao thông chính, nguồn nước mặt tối thiể...
  • cách trại chăn nuôi, chợ buôn bán gia súc tối thiểu 1.000m
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ 1. Đối với các dự án xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung có công suất thiết kế từ 200 con gia súc/ngày đêm trở lên; 3.000 con gia cầm/ngày đêm trở lên phải thực hiện lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Những cơ sở giết mổ có công suất dưới 200 con gia...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kiểm dịch hiệu 1. Kiểm dịch hiệu gắn trên mũ kê pi (hình 2 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) gồm cành tùng kép bằng kim loại có màu trắng bạc bao lấy biểu tượng kiểm dịch động vật được đúc nổi có hình tròn đường kính 35mm, chiều cao 5mm. 2. Kiểm dịch hiệu gắn trên mũ mềm (hình 3 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kiểm dịch hiệu
  • Kiểm dịch hiệu gắn trên mũ kê pi (hình 2 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) gồm cành tùng kép bằng kim loại có màu trắng bạc bao lấy biểu tượng kiểm dịch động vật được đúc nổi có hình tròn đ...
  • 2. Kiểm dịch hiệu gắn trên mũ mềm (hình 3 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) là biểu tượng kiểm dịch động vật được đúc nổi có hình tròn đường kính 29mm, chiều cao 3mm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ
  • 1. Đối với các dự án xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung có công suất thiết kế từ 200 con gia súc/ngày đêm trở lên
  • 3.000 con gia cầm/ngày đêm trở lên phải thực hiện lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định vệ sinh thú y 1. Đường ra, vào cơ sở phải trải bê tông hoặc trải nhựa, trước cổng ra vào phải có hố khử trùng phương tiện vận chuyển. Khu giết mổ phải có lối đi riêng cho việc nhập gia súc, gia cầm và xuất sản phẩm gia súc, gia cầm ra khỏi cơ sở giết mổ. 2. Yêu cầu tại khu vực giết mổ: a) Mái hoặc trần: Được làm bằng v...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phù hiệu kiểm dịch động vật 1. Một phần của biểu tượng kiểm dịch động vật gắn trên phù hiệu kiểm dịch động vật (hình 4 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) bao gồm hình mỏ neo màu vàng; nằm trên hình mỏ neo có hình cánh én màu vàng; ở giữa có 02 bông lúa màu vàng tươi bao lấy hình tròn màu vàng, bên trong hình tròn có chữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phù hiệu kiểm dịch động vật
  • 1. Một phần của biểu tượng kiểm dịch động vật gắn trên phù hiệu kiểm dịch động vật (hình 4 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) bao gồm hình mỏ neo màu vàng
  • nằm trên hình mỏ neo có hình cánh én màu vàng
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định vệ sinh thú y
  • Đường ra, vào cơ sở phải trải bê tông hoặc trải nhựa, trước cổng ra vào phải có hố khử trùng phương tiện vận chuyển.
  • Khu giết mổ phải có lối đi riêng cho việc nhập gia súc, gia cầm và xuất sản phẩm gia súc, gia cầm ra khỏi cơ sở giết mổ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy trình kiểm soát giết mổ 1. Kiểm tra trước và sau giết mổ thực hiện theo Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016; 2. Quy định mã số dấu KSGM đối với các huyện, thành phố, thị xã: TP. Hà Tĩnh: 30.01 Huyện Cẩm Xuyên: 30.05 Huyện Hương Khê: 30.09 TX. Hồng Lĩnh: 30.02 Huyện Can Lộc: 30.06 Huyện Nghi Xuân: 30.10 Huyện Thạch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cấp hiệu kiểm dịch động vật 1. Cấp hiệu cơ bản: a) Có hình thang đứng, viền xung quanh, một đầu bằng, đầu kia nhọn ở phía mút, chiều cao 130 mm, đáy lớn 45mm; đáy nhỏ 40 mm chung với đáy của tam giác cân có chiều cao 10 mm (hình 8 phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này); b) Cúc cấp hiệu (hình 6 phụ lục II ban hành kèm theo T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cấp hiệu kiểm dịch động vật
  • 1. Cấp hiệu cơ bản:
  • a) Có hình thang đứng, viền xung quanh, một đầu bằng, đầu kia nhọn ở phía mút, chiều cao 130 mm, đáy lớn 45mm
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy trình kiểm soát giết mổ
  • 1. Kiểm tra trước và sau giết mổ thực hiện theo Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016;
  • 2. Quy định mã số dấu KSGM đối với các huyện, thành phố, thị xã:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ cơ sở giết mổ và những người trực tiếp tham gia hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm 1. Đối với chủ cơ sở giết mổ: a) Phải có giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; b) Phải đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y với cơ quan thú y có thẩm quyền theo quy định; c) Xây d...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quần áo đồng phục 1. Quần: a) Quần màu xanh tím than may kiểu âu phục nam, nữ; dùng chung cả xuân – hè, thu – đông; b) Đối với nữ làm công tác kiểm dịch động vật tại cửa khẩu hoặc các cơ quan kiểm dịch động vật xuất nhập khẩu, có thể sử dụng Juyp (Jupe) màu xanh tím than, dài quá gối và xẻ thân sau. 2. Áo xuân – hè: May kiểu bl...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quần áo đồng phục
  • a) Quần màu xanh tím than may kiểu âu phục nam, nữ; dùng chung cả xuân – hè, thu – đông;
  • b) Đối với nữ làm công tác kiểm dịch động vật tại cửa khẩu hoặc các cơ quan kiểm dịch động vật xuất nhập khẩu, có thể sử dụng Juyp (Jupe) màu xanh tím than, dài quá gối và xẻ thân sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của chủ cơ sở giết mổ và những người trực tiếp tham gia hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm
  • 1. Đối với chủ cơ sở giết mổ:
  • a) Phải có giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm 1. Gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm nhập vào địa bàn tỉnh: a) Phải có giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định, khi đi qua Trạm đầu mối giao thông được kiểm tra và xác nhận tại các Trạm kiểm dịch Động vật đầu mối giao thông; b) Trong trường hợp cơ quan chức nă...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mũ 1. Mũ kê pi: Kiểu mũ kê pi có đỉnh và cầu mũ màu trắng; thành mũ màu xanh tím than, chính giữa thành mũ phía trước có gắn kiểm dịch hiệu; có đai kép bằng sợi màu vàng đặt ở phía trước, lưỡi trai bằng nhựa màu đen bóng, quai mũ màu đen. 2. Mũ mềm: Màu xanh tím than, phía trên lưỡi trai có gắn kiểm dịch hiệu đường kính 29 mm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mũ kê pi: Kiểu mũ kê pi có đỉnh và cầu mũ màu trắng
  • thành mũ màu xanh tím than, chính giữa thành mũ phía trước có gắn kiểm dịch hiệu
  • có đai kép bằng sợi màu vàng đặt ở phía trước, lưỡi trai bằng nhựa màu đen bóng, quai mũ màu đen.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm
  • 1. Gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm nhập vào địa bàn tỉnh:
  • a) Phải có giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định, khi đi qua Trạm đầu mối giao thông được kiểm tra và xác nhận tại các Trạm kiểm dịch Động vật đầu mối giao thông;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Open section

Chương II

Chương II BIỂU TƯỢNG, KIỂM DỊCH HIỆU, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BIỂU TƯỢNG, KIỂM DỊCH HIỆU, PHÙ HIỆU,
  • CẤP HIỆU KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Phối hợp các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã phổ biến Quy định này đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết và tổ chức triển khai thực hiện kịp thời, đúng quy định; b) Tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc các tổ chứ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cà vạt (Cravat) Kiểu thông thường, màu xanh tím than dùng chung cho cả nam và nữ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cà vạt (Cravat)
  • Kiểu thông thường, màu xanh tím than dùng chung cho cả nam và nữ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Phối hợp các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã phổ biến Quy định này đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết và tổ chức triển khai thực hiện kịp thời, đúng quy định;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1. Chịu trách nhiệm toàn diện về thực hiện các quy định quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm của gia súc, gia cầm trên địa bàn quản lý. 2. Tổ chức hướng dẫn, tuyên truyền, vận động các chủ cơ sở giết mổ, người kinh doanh vận chuyển gia súc, gia cầm và s...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cặp đựng tài liệu Cặp đựng tài liệu được làm bằng da hoặc giả da màu đen, có nắp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cặp đựng tài liệu
  • Cặp đựng tài liệu được làm bằng da hoặc giả da màu đen, có nắp.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
  • 1. Chịu trách nhiệm toàn diện về thực hiện các quy định quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm của gia súc, gia cầm trên địa bàn quản lý.
  • Tổ chức hướng dẫn, tuyên truyền, vận động các chủ cơ sở giết mổ, người kinh doanh vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm của gia súc, gia cầm phải đăng ký kinh doanh, kinh doanh đúng nội dung đăng...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát, đưa tất cả người hành nghề giết mổ vào cơ sở giết mổ tập trung, để xóa bỏ các điểm giết mổ nhỏ lẻ, không đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y trên địa bàn; 2. Thường xuyên kiểm tra, giám sát công tác kiểm soát giết mổ, kinh doanh, vận chuyển gia súc, gi...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thẻ kiểm dịch động vật 1. Thẻ kiểm dịch động vật bao gồm các nội dung sau: hình ảnh, họ tên, năm sinh, chức danh, số hiệu, đơn vị công tác của kiểm dịch viên động vật. 2. Thẻ được làm bằng bìa cứng có ép Plastic; hình chữ nhật, rộng 70 mm, dài 100 mm, có 02 đường viền màu xanh coban; nền màu trắng in hoa văn màu xanh co ban nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thẻ kiểm dịch động vật
  • 1. Thẻ kiểm dịch động vật bao gồm các nội dung sau: hình ảnh, họ tên, năm sinh, chức danh, số hiệu, đơn vị công tác của kiểm dịch viên động vật.
  • 2. Thẻ được làm bằng bìa cứng có ép Plastic
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
  • 1. Chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát, đưa tất cả người hành nghề giết mổ vào cơ sở giết mổ tập trung, để xóa bỏ các điểm giết mổ nhỏ lẻ, không đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y trên địa bàn;
  • 2. Thường xuyên kiểm tra, giám sát công tác kiểm soát giết mổ, kinh doanh, vận chuyển gia súc, gia cầm và xử lý nghiêm các tổ chức, cá nhân vi phạm trong công tác quản lý giết mổ trên địa bàn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y 1. Phí, lệ phí trong công tác kiểm soát giết mổ thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. 2. Phí dịch vụ giết mổ gia súc thực hiện theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Cấp thẻ kiểm dịch động vật 1. Hồ sơ cấp thẻ: a) Văn bản đề nghị của Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh hoặc các cơ quan thuộc Cục Thú y (sau đây gọi là cơ quan đề nghị), kèm theo danh sách người làm công tác kiểm dịch động vật đề nghị được cấp thẻ; b) Bản sao (có xác nhận của cơ quan đề nghị cấp thẻ) giấy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Cấp thẻ kiểm dịch động vật
  • 1. Hồ sơ cấp thẻ:
  • a) Văn bản đề nghị của Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh hoặc các cơ quan thuộc Cục Thú y (sau đây gọi là cơ quan đề nghị), kèm theo danh sách người làm công tác kiểm dịch độ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y
  • 1. Phí, lệ phí trong công tác kiểm soát giết mổ thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
  • 2. Phí dịch vụ giết mổ gia súc thực hiện theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã tổ chức thực hiện nghiêm túc nội dung bản Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức, thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh cần phải bổ sung, sửa đổi, Sở Nông nghiệp và...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Cấp lại thẻ kiểm dịch động vật 1. Hồ sơ cấp lại thẻ: a) Văn bản đề nghị của cơ quan đề nghị cấp lại thẻ kiểm dịch động vật kèm theo danh sách đề nghị cấp lại; b) Mỗi người 02 ảnh 2x3cm (chụp chân dung mang trang sắc phục kiểm dịch động vật). 2. Trình tự cấp lại thẻ: a) Cơ quan đề nghị cấp thẻ gửi 01 bộ hồ sơ cấp thẻ theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Cấp lại thẻ kiểm dịch động vật
  • 1. Hồ sơ cấp lại thẻ:
  • a) Văn bản đề nghị của cơ quan đề nghị cấp lại thẻ kiểm dịch động vật kèm theo danh sách đề nghị cấp lại;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã tổ chức thực hiện nghiêm túc nội dung bản Quy định...
  • Trong quá trình tổ chức, thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh cần phải bổ sung, sửa đổi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan tổng hợp, đề xuất...

Only in the right document

Chương III Chương III TRANG PHỤC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Chương IV Chương IV BIỂN HIỆU, THẺ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Điều 17. Điều 17. Thu hồi thẻ kiểm dịch 1. Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh thu hồi thẻ kiểm dịch động vật trong các trường hợp sau: a) Kiểm dịch viên động vật khi thôi nhiệm vụ kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật; b) Kiểm dịch viên động vật bị áp dụng hình thức kỷ luật cách c...
Chương V Chương V CHẾ ĐỘ MAY SẮM, CẤP PHÁT, SỬ DỤNG TRANG PHỤC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Điều 18. Điều 18. Sử dụng trang phục, kiểm dịch hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu kiểm dịch động vật Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu kiểm dịch động vật được sử dụng như sau: 1. Quần, áo xuân – hè, thu – đông phải đồng bộ. 2. Áo phải được cài khuy cổ áo, cổ tay (đối với áo dài tay). 3. Kiểm dịch hiệu gắn ở mũ kê pi, mũ mềm được đặt ở...
Điều 19. Điều 19. Chế độ cấp phát trang phục kiểm dịch động vật 1. Áo, quần xuân - hè: 01 bộ/01 năm (năm đầu cấp 02 bộ). a) Nam: 01 áo cộc tay hoặc dài tay, 01 quần; b) Nữ: 01 áo cộc tay hoặc dài tay, 01 quần hoặc Juyp. 2. Áo quần thu - đông: 01 bộ/02 năm (năm đầu cấp 02 bộ); Đối với các tỉnh, thành phố phía Nam có thể thay bộ thu đông bằng bộ...
Chương VI Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 20. Điều 20. Quản lý trang sắc phục kiểm dịch động vật 1. Việc quản lý, sử dụng trang sắc phục kiểm dịch động vật phải đúng chế độ, đúng đối tượng. 2. Đối tượng theo quy định tại Điều 1 của Thông tư này khi thôi đảm nhận công tác kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật phải nộp lại cho cơ quan quản lý toàn bộ mũ kê pi, mũ mềm, phù hiệu, cấp...