Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 114
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt suất đầu tư trồng rừng phòng hộ, đặc dụng Dự án 661, thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt suất đầu tư trồng rừng phòng hộ, đặc dụng Dự án 661, thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt suất đầu tư và chi phí trồng rừng phòng hộ, đặc dụng thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, với nội dung cụ thể như sau: 1. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng trên địa bàn huyện Mường Lát suất đầu t­ư tối đa 12 triệu đồng/ha. 1.1 Trồng và chăm sóc năm thứ nhất 6.800.000 đồng. a) Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt suất đầu tư và chi phí trồng rừng phòng hộ, đặc dụng thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, với nội dung cụ thể như sau:
  • Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng trên địa bàn huyện Mường Lát suất đầu t­ư tối đa 12 triệu đồng/ha.
  • Trồng và chăm sóc năm thứ nhất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định bả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kẻ từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá, Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp, các thành viên Ban điều hành dự án trồng rừng 661 tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các huyện có dự án, các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kẻ từ ngày ký.
  • Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá, Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp, các thành viên Ban điều hành dự án trồng rừng 661 tỉnh Thanh Hóa, Ch...
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các đoàn thể
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đánh giá tác động môi trường, bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường; bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác; quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước; suất đầu tư và đơn giá được phê duyệt tại điều 1 Quyết định này; mục tiêu và chỉ tiêu kế hoạch được Trung ương giao hàng năm và điều kiện cụ thể của từng địa phương trong tỉnh, hàng năm xây dựng kế h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước
  • suất đầu tư và đơn giá được phê duyệt tại điều 1 Quyết định này
  • mục tiêu và chỉ tiêu kế hoạch được Trung ương giao hàng năm và điều kiện cụ thể của từng địa phương trong tỉnh, hàng năm xây dựng kế hoạch cụ thể, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định để triển khai...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về đánh giá tác động môi trường, bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường
  • bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật. 2. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật và các hình thái vật chất khác. 3. Hoạt động bảo vệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện đánh giá tác động môi trường 1. Đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường được quy định như sau: a) Các dự án được quy định tại Mục 1 đến Mục 111 Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng trong quá trình triển khai thực hiện có một trong những thay đổi dưới đây phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, việc lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện như quy định về thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án (trừ trường hợp quy định tại Khoản 6 Điều này phải tổ chức tham vấn Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án, các tổ chức và cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định và quy trình, thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT. 2. Quy trình và thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nằm ngoài khu công nghiệp được quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này theo sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt 1. Trong trường hợp cần thiết, điều chỉnh nội dung dự án đầu tư để bảo đảm các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường theo yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Lập kế hoạch quản lý môi trường của dự án trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Cơ quan phê duyệt phải xác nhận vào mặt sau của trang bìa hoặc trang phụ bìa của báo cáo đánh giá tác động môi trường về việc đã phê duyệt báo cáo này và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Thông tư số 27/2015/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Đối tượng phải đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường là các dự án mới, các dự án cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này và không thuộc đối tượng quy định tại Phụ lục IV Nghị định số 18/2015/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm xác nhận kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng phải đăng ký lại kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Các dự án đã được xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường nhưng chưa triển khai thực hiện có một trong những thay đổi dưới đây phải lập và đăng ký lại kế hoạch bảo vệ môi trường được thực hiện như quy định về đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường: a) Thay đổi địa điểm; b) Không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung, hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Nội dung kế hoạch bảo vệ môi trường a) Địa điểm thực hiện; b) Loại hình, công nghệ và quy mô sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; c) Nguyên liệu, nhiên liệu sử dụng; d) Dự báo các loại chất thải phát sinh, tác động khác đến môi trường; đ) Biện pháp xử lý chất thải và giảm thiểu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi kế hoạch bảo vệ môi trường được đăng ký 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường theo kế hoạch bảo vệ môi trường đã được xác nhận. 2. Trường hợp xảy ra sự cố môi trường phải dừng hoạt động, thực hiện biện pháp khắc phục và báo ngay cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi kế hoạch bảo vệ môi trường được đăng ký 1. Cập nhật lên hệ thống cơ sở dữ liệu trực tuyến thay cho việc gửi, sao lục để các cơ quan chia sẻ, tra cứu. Đồng thời, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã đi vào hoạt động nhưng không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, giấy xác nhận hoặc thông báo chấp nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, giấy xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường. 2. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung, hồ sơ, quy trình lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường 1. Đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết: a) Nội dung đề án bảo vệ môi trường chi tiết được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Trong quá trình lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết, chủ đầu tư phải tổ chức tham vấn ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của cơ sở. 2. Trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân cấp xã yêu cầu chủ cơ sở tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thẩm định, phê duyệt, xác nhận đề án bảo vệ môi trường quy định như sau 1. Đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết a) Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nằm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt 1. Đầu tư, xây lắp, cải tạo công trình bảo vệ môi trường bảo đảm xử lý chất thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường trong thời hạn đã được quy định tại quyết định phê duyệt đề án chi tiết. 2. Báo cáo bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt 1. Ký, đóng dấu xác nhận vào mặt sau trang phụ bìa của đề án theo mẫu quy định tại Phụ lục 10a ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT. P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản được xác nhận 1. Thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo các nội dung của đề án đơn giản đã được xác nhận đăng ký. 2. Trường hợp xảy ra sự cố môi trường, phải dừng hoạt động, thực hiện các biện pháp khắc phục và thông báo n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản được xác nhận 1. Ký và đóng dấu xác nhận vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án đơn giản theo mẫu quy định tại Phụ lục 10b ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Thông tư số 26/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC VÀ KHÔNG KHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quy định chung về bảo vệ môi trường nước sông 1. Bảo vệ môi trường nước sông là một trong những nội dung cơ bản của quy hoạch tài nguyên nước mặt. 2. Nguồn thải đổ vào lưu vực sông phải được quản lý phù hợp với khả năng tiếp nhận của sông. 3. Chất lượng nước sông, vật chất bồi lắng đáy sông, phải được theo dõi, đánh giá. 4. Bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nội dung kiểm soát và xử lý ô nhiễm môi trường nước lưu vực sông 1. Thống kê, đánh giá, giảm thiểu và xử lý chất thải đổ vào lưu vực sông. 2. Định kỳ quan trắc và đánh giá chất lượng nước sông và vật chất bồi lắng đáy sông. 3. Điều tra, đánh giá khả năng tiếp nhận của sông; công bố các đoạn sông, dòng sông không còn khả năng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước đối với bảo vệ môi trường nước lưu vực sông trên địa bàn tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Công khai thông tin các nguồn thải vào lưu vực sông; b) Tổ chức các hoạt động phòng ngừa và kiểm soát các nguồn thải vào lưu vực sông; c) Tổ chức đánh giá khả năng tiếp nhận của sông nội tỉnh; ban h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC NGUỒN NƯỚC KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bảo vệ môi trường nguồn nước hồ, ao, kênh, mương, rạch 1. Nguồn nước hồ, ao, kênh, mương, rạch phải được điều tra, đánh giá trữ lượng, chất lượng và bảo vệ để điều hòa nguồn nước. 2. Hồ, ao, kênh, mương, rạch trong đô thị, khu dân cư phải được quy hoạch để cải tạo, bảo vệ. 3. Tổ chức, cá nhân không được lấn chiếm, xây dựng trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bảo vệ môi trường nước dưới đất 1. Chỉ được sử dụng các loại hóa chất trong danh mục cho phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong thăm dò, khai thác nước dưới đất. 2. Có biện pháp ngăn ngừa ô nhiễm nguồn nước dưới đất qua giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất. Cơ sở khai thác nước dưới đất có trách nhiệm phục hồi m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quy định chung về bảo vệ môi trường không khí 1. Các nguồn phát thải khí vào môi trường phải được đánh giá và kiểm soát. 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phát thải khí tác động xấu đến môi trường có trách nhiệm giảm thiểu và xử lý bảo đảm chất lượng môi trường không khí theo quy định của pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đăng ký, kiểm kê, xây dựng cơ sở dữ liệu về khí thải công nghiệp 1. Chủ dự án, chủ cơ sở thuộc danh mục các nguồn thải khí thải lưu lượng lớn quy định tại Phụ lục của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu (sau đây gọi tắt là Nghị định số 38/2015/NĐ-CP) phải thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH BỐ TRÍ CÁC NGÀNH NGHỀ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nguyên tắc bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp 1. Khuyến khích các dự án sản xuất công nghiệp đầu tư mới vào các khu, cụm công nghiệp có hạ tầng kỹ thuật phù hợp với ngành nghề sản xuất. 2. Các dự án sản xuất công nghiệp khi đầu tư ngoài khu, cụm công nghiệp phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: a) Phù hợp với định hướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp và ngành nghề sản xuất có điều kiện 1. Việc bố trí dự án sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ theo quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với khu, cụm công nghiệp 1. Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể đã được phê duyệt. 2. Quy hoạch, bố trí các khu chức năng, các loại hình hoạt động phải gắn với bảo vệ môi trường. 3. Tách riêng hệ thống thoát nước mưa và nước thải. Các điểm đấu nối nước thải của các doanh nghiệp trong khu, cụm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu, cụm công nghiệp 1. Chỉ tiến hành thi công xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng khu, cụm công nghiệp sau khi dự án được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bên trong chỉ được sản xuất sau khi đã đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Điều 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm trong khu, cụm công nghiệp 1. Thực hiện đầy đủ các công trình, biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo môi trường theo báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vê môi trường được phê duyệt, xác nhận. 2. Tuân thủ các yêu cầu về bảo vệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Bảo vệ môi trường đối với hoạt động đầu tư khu nhà xưởng cho thuê 1. Yêu cầu về bảo vệ môi trường a) Địa điểm xây dựng nhà xưởng phải phù hợp với quy hoạch và quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành; b) Tách riêng hệ thống thoát nước nước mưa và nước thải; c) Có khoảng cách an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ KHÔNG NẰM TRONG KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Có vị trí phù hợp với quy hoạch kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển công nghiệp, quy hoạch xây dựng và quy hoạch sử dụng đất của tỉnh. Các trường hợp sau đây không được đặt trong khu đô thị, khu nhà ở, điểm dân cư tập trung hoặc phải có khoảng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Thực hiện đầy đủ các công trình, biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo môi trường theo báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vê môi trường được phê duyệt, xác nhận. 2. Phải phân loại, bố trí điểm lưu giữ chất thải rắn thông thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bảo vệ môi trường trong hoạt động thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản 1. Yêu cầu về bảo vệ môi trường a) Có hệ thống thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; b) Thu gom, xử lý chất thải rắn theo quy định về quản lý chất thải rắn; c) Có biện pháp ngăn ngừa, hạn chế phát tán bụi, khí thải độc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 XÁC NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Đối tượng phải thực hiện xác nhận hệ thống quản lý môi trường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã đi vào hoạt động thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục II Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (sau đây gọi là Nghị định số 19/2015/NĐ-CP)....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Thời điểm thực hiện việc xác nhận hệ thống quản lý môi trường 1. Các cơ sở đang tiến hành hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải thực hiện việc xác nhận hệ thống quản lý môi trường lần đầu chậm nhất là mười tháng kể từ ngày Nghị định số 19/2015/NĐ-CP có hiệu lực thi hành. 2. Các cơ sở không thuộc đối tượng quy định tại K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nội dung, hồ sơ đề nghị xác nhận hệ thống quản lý môi trường 1. Nội dung xác nhận hệ thống quản lý môi trường: a) Kế hoạch hoặc quy trình vận hành các cơ sở sản xuất phù hợp với các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường; b) Cam kết sử dụng các quy trình, thiết bị sản xuất hiệu quả để tiết kiệm năng lượng và nguyên liệu thô,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với đô thị, khu nhà ở 1. Quy hoạch đô thị, khu nhà ở phải có nội dung quy hoạch bảo vệ môi trường. 2. Đô thị phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Bảo vệ môi trường đô thị thực hiện theo nguyên tắc phát triển bền vững gắn với việc duy trì các yếu tố tự nhiên, văn hóa, lịch sử v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng đô thị 1. Quy hoạch xây dựng phải tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường. 2. Trong thiết kế xây dựng và dự toán của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có phát sinh chất thải tác động xấu đến môi trường phải có hạng mục công trình xử lý chất thải theo quy định của pháp luật. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đô thị 1. Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch hệ thống giao thông trong các đô thị trên địa bàn tỉnh đảm bảo các quy chuẩn và yêu cầu về bảo vệ môi trường. 2. Phương tiện giao thông cơ giới phải được cơ quan đăng kiểm xác n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thu gom, xử lý và thoát nước thải đô thị 1. Các khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh phải có hệ thống thu gom và xử lý nước thải. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Thu gom và xử lý toàn bộ nước thải phát sinh từ các khu đô thị, khu nhà ở thuộc phạm vi phục vụ của hệ thống thoát nước th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Quản lý và xử lý chất thải rắn 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp, chất thải nguy hại có trách nhiệm quản lý chất thải nguy hại theo đúng quy định tại Điều 62 Quy định này; quản lý chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp theo Quy định về quản lý chất thải rắn thông thường của Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện và cơ sở y tế 1. Bệnh viện và cơ sở y tế phải thực hiện yêu cầu bảo vệ môi trường sau: a) Thu gom, xử lý nước thải y tế đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; b) Phân loại chất thải rắn y tế tại nguồn; thực hiện thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải rắn y tế bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Bảo vệ môi trường đối với nhà cho người lao động thuê để ở 1. Nhà cho người lao động thuê để ở phải đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường tối thiểu sau đây: a) Diện tích mỗi phòng ở không được nhỏ hơn 9 m 2 ; chiều rộng thông thủy của phòng tối thiểu không dưới 2,4 m; chiều cao thông thủy của phòng ở chỗ thấp nhất không dướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Bảo vệ môi trường nơi công cộng 1. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh nơi công cộng; phân loại, chuyển rác thải vào thùng chứa rác công cộng hoặc đúng nơi quy định tập trung rác thải; không để vật nuôi gây mất vệ sinh nơi công cộng. 2. Tổ chức, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Bảo vệ môi trường trong lễ tang, mai táng, hỏa táng 1. Khuyến khích đầu tư xây dựng nhà tang lễ trong các đô thị, khu nhà ở và tổ chức các hoạt động lễ tang trong nhà tang lễ. 2. Khu mai táng, hỏa táng, nhà tang lễ phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị và các quy chuẩn kỹ thuật hiện hành; b) Có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng, vận chuyển, lưu giữ, chuyển giao và xử lý hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y phải thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Hóa chất, thuốc bảo vệ thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Quy định về tái sử dụng nước thải sau xử lý cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp 1. Các cơ sở chăn nuôi, sơ chế mủ cao su nếu có nhu cầu tái sử dụng nước thải sau xử lý cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau: a) Nước thải phải được xử lý đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thuốc thú y thủy sản, hóa chất trong nuôi trồng thủy sản phải thực hiện quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Không được sử dụng thuốc thú y thủy sản, hóa chất đã hết hạn sử dụng hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở chăn nuôi 1. Các cơ sở chăn nuôi không được xây dựng trong đô thị, khu nhà ở, điểm dân cư tập trung, phải được xây dựng trong vùng quy hoạch khuyến khích phát triển chăn nuôi và phải được chấp thuận của chính quyền địa phương. 2. Vị trí xây dựng cơ sở chăn nuôi phải ở dưới nguồn nước, cách điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi 1. Dự án xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm có quy mô chuồng trại từ 1.000 m 2 trở lên; dự án chăn nuôi, chăm sóc động vật hoang dã tập trung có quy mô chuồng trại từ 500 m 2 trở lên phải thực hiện đánh giá tác động môi trường trước khi tiến hành hoạt động chăn nuôi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Yêu cầu về xử lý chất thải trong cơ sở chăn nuôi 1. Phải có đủ diện tích để bố trí nơi chứa chất thải, hệ thống xử lý chất thải đảm bảo vệ sinh. 2. Nghiêm cấm thải trực tiếp chất thải chưa xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường theo quy định ra môi trường xung quanh. 3. Trong quá trình chăn nuôi, các chủ cơ sở phải thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Vị trí xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm phải phù hợp với quy hoạch. 2. Các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm không được đặt trong đô thị, khu nhà ở hoặc phải có khoảng cách an toàn, cách ly về môi trường theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Quy định này. 3. Vị trí xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm 1. Các dự án giết mổ gia súc có công suất từ 200 con/ngày trở lên; gia cầm từ 3.000 con/ngày trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi triển khai thực hiện. Các dự án giết mổ gia súc có công suất nhỏ hơn 200 con/ngày; gia cầm nhỏ hơn 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ CHẤT THẢI VÀ PHẾ LIỆU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tăng cường áp dụng các biện pháp về tiết kiệm tài nguyên và năng lượng; sử dụng tài nguyên, năng lượng tái tạo và sản phẩm, nguyên liệu, năng lượng sạch thân thiện với môi trường; sản xuất sạch hơn; kiểm toán môi trường đối với chất thải và các biện pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Quản lý nước thải 1. Nước thải phải được thu gom, xử lý, tái sử dụng hoặc chuyển giao cho đơn vị có chức năng phù hợp để tái sử dụng hoặc xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường trước khi thải ra môi trường. 2. Cơ sở phát sinh nước thải phải có trách nhiệm đầu tư hệ thống thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Q uản lý chất thải nguy hại 1. Chất thải nguy hại phải được quản lý theo quy định sau: a) Phân định theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật môi trường về ngưỡng chất thải nguy hại; b) Phân loại bắt đầu khi đưa vào khu vực lưu giữ chất thải nguy hại tại cơ sở phát sinh chất thải nguy h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Quản lý chất thải rắn thông thường 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phát sinh chất thải rắn thông thường có trách nhiệm phân loại chất thải rắn thông thường tại nguồn để thuận lợi cho việc tái sử dụng, tái chế, thu hồi năng lượng và xử lý. 2. Chất thải rắn thông thường phải đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu 1. Điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu: a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất phải đáp ứng các điều kiện về kho lưu giữ, bãi lưu giữ phế liệu nhập khẩu theo quy định tại Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP; b) Tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ được hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 19/2015/NĐ-CP. 2. Danh mục sản phẩm thải bỏ và thời điểm thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA, QUAN TRẮC, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. 2. Đối với các chỉ tiêu, thông số, phương pháp không có trong quy chuẩn kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong khí thải công nghiệp: C max = C x K p x K v Trong đó: C max là nồng độ tối đa cho phép của chất ô nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tái sử dụng nước thải sau khi xử lý đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn cho phép vào các mục đích khác nhằm tiết kiệm tài nguyên. 2. Nghiêm cấm việc xả nước thải vào kênh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải trên địa bàn tỉnh 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong nước thải: C max = C x K q x K f Trong đó: C max là nồng độ tối đa cho phép của chất ô nhiễm trong nước thải của cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Quan trắc môi trường 1. Hoạt động quan trắc môi trường a) Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện quan trắc môi trường xung quanh; b) Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc danh mục chịu trách nhiệm quan trắc chất phát thải phải bảo đảm tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật môi trường và quy định của pháp luật có liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Quy định về quan trắc và giám sát nước thải tự động 1. Hệ thống quan trắc và giám sát nước thải tự động gồm: Trạm trung tâm đặt tại Sở Tài nguyên và môi trường và Trạm cơ sở đặt tại nguồn thải. a) Trạm trung tâm: Là trạm điều hành toàn bộ hệ thống quan trắc và giám sát nước thải tự động, giúp cơ quan quản lý theo dõi việc xử l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn nước thải 1. Chủ các nguồn thải khi xây dựng cửa xả nước thải vào hệ thống thoát nước chung phải lắp đặt điểm quan trắc nước thải ở vị trí thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát; điểm quan trắc phải được đặt cạnh hàng rào bên ngoài cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Quy định hệ thống quan trắc và việc lắp đặt thiết bị quan trắc khí thải 1. Hệ thống quan trắc khí thải tự động gồm: Hệ thống Trạm trung tâm đặt tại Sở Tài nguyên và môi trường; thiết bị đo lưu lượng và thiết bị quan trắc chất lượng khí thải. 2. Chủ nguồn thải khí thải công nghiệp thải khí thải có lưu lượng lớn thuộc danh mục q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn khí thải 1. Chủ các nguồn thải trong quá trình hoạt động có phát sinh khí thải và phát thải công nghiệp, các lò đốt chất thải phải xây dựng, lắp đặt điểm quan trắc khí thải theo đúng quy định kỹ thuật quy định tại Thông tư số 40/2015/TT-BTNMT ngày 17 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Quy định về lập báo cáo và nội dung báo cáo hiện trạng môi trường 1. Quy định về lập báo cáo hiện trạng môi trường a) Định kỳ năm năm một lần Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo tổng hợp hiện trạng môi trường theo kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội để trình Hội đồng nhân dân tỉnh và bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Thu thập, quản lý thông tin môi trường 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thu thập, quản lý thông tin cơ sở dữ liệu môi trường và tích hợp với cơ sở dữ liệu môi trường của tỉnh. 2. Khu, cụm công nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ lập hồ sơ môi trường, quản lý thông tin về tác động đối với môi trường từ hoạt động sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Công khai thông tin môi trường 1. Thông tin môi trường phải được công khai gồm: a) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; b) Thông tin về nguồn thải, chất thải, xử lý chất thải; c) Khu vực môi trường bị ô nhiễm, suy thoái ở mức nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 78.

Điều 78. Chỉ thị môi trường 1. Chỉ thị môi trường là thông số cơ bản phản ánh các yếu tố đặc trưng môi trường phục vụ mục đích đánh giá, theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, lập báo cáo hiện trạng môi trường. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thống kê, cập nhật, xây dựng và quản lý chỉ thị môi trường trên địa bàn tỉnh...

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt suất đầu tư trồng rừng phòng hộ, đặc dụng Dự án 661, thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt suất đầu tư trồng rừng phòng hộ, đặc dụng Dự án 661, thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Điều 78. Chỉ thị môi trường
  • 1. Chỉ thị môi trường là thông số cơ bản phản ánh các yếu tố đặc trưng môi trường phục vụ mục đích đánh giá, theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, lập báo cáo hiện trạng môi trường.
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thống kê, cập nhật, xây dựng và quản lý chỉ thị môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo Quyết định số 1202/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Ủy...
left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Thống kê môi trường, lưu trữ cơ sở dữ liệu môi trường 1. Thống kê môi trường, cơ sở dữ liệu môi trường a) Thống kê môi trường là hoạt động điều tra, báo cáo, tổng hợp, phân tích và công bố các chỉ tiêu cơ bản phản ánh bản chất và diễn biến của các vấn đề môi trường theo không gian và thời gian; b) Cơ sở dữ liệu môi trường là s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường gồm: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ban hành theo thẩm quyền quy định, chương trình, kế hoạch về bảo vệ môi trường. 2. Tổ chức thực hiện chiến lược, chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ về bảo vệ môi trường. 3. Xác nhận, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường theo thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Xây dựng kế hoạch, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường trên địa bàn; thành lập tổ tự quản về giữ gìn vệ sinh môi trường; vận động nhân dân xây dựng nội dung bảo vệ môi trường trong hương ước; hướng dẫn việc đưa tiêu ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83.

Điều 83. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của các sở, ngành liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh đảm bảo yêu cầu bảo vệ môi trường trong kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và các công trình đầu tư hạ tầng kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84.

Điều 84. Trách nhiệm thực hiện thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thanh tra việc thực hiện bảo vệ môi trường các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền quản lý cấp tỉnh; kiểm tra, thanh tra các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85.

Điều 85. Quy định về trách nhiệm ứng phó sự cố môi trường 1. Tổ chức, cá nhân gây ra sự cố môi trường có trách nhiệm thực hiện các biện pháp khẩn cấp để bảo đảm an toàn cho người và tài sản; tổ chức cứu người, tài sản và kịp thời thông báo cho chính quyền địa phương hoặc cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường nơi xảy ra sự cố. 2. Sự c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X NỘI DUNG PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỚI MẶT TRẬN TỔ QUỐC, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP VÀ CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 86.

Điều 86. Nội dung phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh thực hiện tuyên truyền, vận động các tổ chức thành viên và nhân dân tham gia hoạt động bảo vệ môi trường; thực hiện tư vấn, phản biện, giám sát việc thực hiện chính sách,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 87.

Điều 87. Nội dung phối hợp với tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 145 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 88.

Điều 88. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư 1. Đại diện cộng đồng dân cư thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 146 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải thực hiện các yêu cầu của đại diện cộng đồng dân cư theo quy định tại Điều này. 3. Đại diện cộng đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 89.

Điều 89. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện quy định này nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.