Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 49
Explicit citation matches 7
Instruction matches 0
Left-only sections 70
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
48 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết thi hành điểm c Khoản 1 Điều 32 Luật Bảo vệ môi trường năm 2014; Khoản 5 Điều 8, Khoản 7 Điều 12, Khoản 4 và Khoản 6 Điều 14, Khoản 2 Điều 16, Khoản 4 Điều 17, Khoản 5 Điều 19 và Khoản 4 Điều 21 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết thi hành điểm c Khoản 1 Điều 32 Luật Bảo vệ môi trường năm 2014
  • Khoản 5 Điều 8, Khoản 7 Điều 12, Khoản 4 và Khoản 6 Điều 14, Khoản 2 Điều 16, Khoản 4 Điều 17, Khoản 5 Điều 19 và Khoản 4 Điều 21 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định bả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch thuộc Danh mục các đối tượng phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 18/2015/NĐ-CP có trách nhiệm lập, gửi hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược
  • Cơ quan được giao nhiệm vụ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch thuộc Danh mục các đối tượng phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số...
  • Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược gửi trực tiếp hoặc qua bưu điện đến cơ quan thẩm định, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các đoàn thể
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đánh giá tác động môi trường, bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường; bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác; quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt 1. Thực hiện các nội dung quy định tại Điều 16 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP. 2. Lập kế hoạch quản lý môi trường trên cơ sở chương trình quản lý và giám sát môi trường đã đề xuất trong báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt; trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt
  • 1. Thực hiện các nội dung quy định tại Điều 16 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP.
  • 2. Lập kế hoạch quản lý môi trường trên cơ sở chương trình quản lý và giám sát môi trường đã đề xuất trong báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về đánh giá tác động môi trường, bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường
  • bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật. 2. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật và các hình thái vật chất khác. 3. Hoạt động bảo vệ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án 1. Việc kiểm tra các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án được tiến hành thông qua đoàn kiểm tra do thủ trưởng cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cơ quan được ủy quyền (sau đây gọi chung là cơ quan k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án
  • Việc kiểm tra các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án được tiến hành thông qua đoàn kiểm tra do thủ trưởng cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc...
  • Quyết định thành lập đoàn kiểm tra việc thực hiện các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 3.3 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật.
  • 2. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật và các hình thái vật chất khác.
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

Chương II

Chương II ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Rewritten clauses
  • Left: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, KẾ HOẠCH Right: ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện đánh giá tác động môi trường 1. Đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường được quy định như sau: a) Các dự án được quy định tại Mục 1 đến Mục 111 Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Việc thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược thực hiện thông qua hội đồng thẩm định do thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan thẩm định thành lập với cơ cấu, thành phần quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP. 2. Hoạt động của hội đồng thẩm định báo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược thực hiện thông qua hội đồng thẩm định do thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan thẩm định thành lập với cơ cấu, thành phần quy định tại Khoản...
  • 2. Hoạt động của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược quy định tại Chương V Thông tư này.
  • trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn tối đa năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thẩm định có văn bản thông báo gửi cơ quan đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường được quy định như sau:
  • a) Các dự án được quy định tại Mục 1 đến Mục 111 Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược...
  • b) Các dự án cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động, có tổng công suất phần hiện hữu và phần cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất tư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thực hiện đánh giá tác động môi trường Right: Điều 4. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • Left: 3. Nội dung chính của báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại Điều 22 Luật Bảo vệ môi trường. Right: 3. Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược quy định tại Khoản 4 Điều 10 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng trong quá trình triển khai thực hiện có một trong những thay đổi dưới đây phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, việc lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện như quy định về thực hiệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiếp thu ý kiến thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu ý kiến của hội đồng thẩm định và gửi lại cơ quan thẩm định: a) Một (01) văn bản giải trình về việc tiếp thu ý kiến của hội đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiếp thu ý kiến thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu ý kiến của hội đồng thẩm định và gửi lại cơ quan thẩm định:
  • a) Một (01) văn bản giải trình về việc tiếp thu ý kiến của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1.4 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng trong quá trình triển khai thực hiện có một trong những thay đổi dưới đây phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, việc...
  • a) Không triển khai dự án trong thời gian 24 tháng kể từ thời điểm quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường;
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án (trừ trường hợp quy định tại Khoản 6 Điều này phải tổ chức tham vấn Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án, các tổ chức và cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi d...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường 1. Chủ dự án phải thực hiện việc tham vấn theo quy định tại các Khoản 4, 5 và 6 Điều 12 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP. 2. Văn bản của chủ dự án gửi xin ý kiến tham vấn thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.4 Thông tư này. 3. Văn bản trả lời của cơ quan, tổ chức đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ dự án phải thực hiện việc tham vấn theo quy định tại các Khoản 4, 5 và 6 Điều 12 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP.
  • 2. Văn bản của chủ dự án gửi xin ý kiến tham vấn thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.4 Thông tư này.
  • 3. Văn bản trả lời của cơ quan, tổ chức được xin ý kiến tham vấn thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.5 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án (trừ trường hợp quy định tại Khoản 6 Điều này phải tổ chức tham vấn Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án, các tổ chức và...
  • nghiên cứu, tiếp thu những ý kiến khách quan, kiến nghị hợp lý của các đối tượng liên quan được tham vấn để hạn chế thấp nhất tác động bất lợi của dự án đến môi trường tự nhiên đa dạng sinh học và...
  • 2. Các tổ chức chịu tác động trực tiếp bởi dự án bao gồm: Đại diện Ủy ban mặt trận Tổ quốc cấp xã
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường Right: Điều 7. Tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường
  • Left: cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi dự án là tổ dân cư Right: 4. Biên bản họp tham vấn cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi dự án thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.6 Thông tư này.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định và quy trình, thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT. 2. Quy trình và thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được thẩm định với kết quả thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, chủ dự án hoàn thiện và gửi cơ quan thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, gồm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được thẩm định với kết quả thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, chủ dự án hoàn thiện và gửi c...
  • a) Một (01) văn bản đề nghị phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, trong đó giải trình rõ những nội dung đã được chỉnh sửa, bổ sung theo kết luận của hội đồng thẩm định, trừ trường hợp khô...
  • b) Báo cáo đánh giá tác động môi trường được đóng quyển gáy cứng, chủ dự án ký vào phía dưới của từng trang báo cáo kể cả phụ lục (trừ trang bìa thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.2 Thông tư...
Removed / left-side focus
  • Singapore, địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định và quy trình, thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Right: Điều 9. Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Left: 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT. Right: 2. Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường do chủ dự án gửi đến, cơ quan thẩm định có trách nhiệm:
  • Left: 2. Quy trình và thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT. Right: gửi quyết định phê duyệt kèm báo cáo đánh giá tác động môi trường đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nằm ngoài khu công nghiệp được quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này theo sự...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện thông qua hội đồng thẩm định, trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 14 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP. 2. Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 18/2015/N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP
  • trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn tối đa năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thẩm định phải có văn bản thông báo cho chủ dự án.
  • 3. Trong quá trình thẩm định, cơ quan thẩm định được tiến hành các hoạt động sau đây:
Removed / left-side focus
  • Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nằm trong khu côn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 8. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Left: Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nằm ngoài khu công nghiệp được quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này theo sự ủy... Right: 1. Việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện thông qua hội đồng thẩm định, trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 14 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt 1. Trong trường hợp cần thiết, điều chỉnh nội dung dự án đầu tư để bảo đảm các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường theo yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Lập kế hoạch quản lý môi trường của dự án trê...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Điều kiện tiến hành phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định Phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định chỉ được tiến hành khi có đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Có sự tham gia (hiện diện trực tiếp tại phiên họp hoặc tham gia họp trực tuyến) từ hai phần ba (2/3) trở lên số lượng thành viên hội đồng thẩm định, trong đó bắt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Điều kiện tiến hành phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định
  • Phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định chỉ được tiến hành khi có đầy đủ các điều kiện sau đây:
  • Có sự tham gia (hiện diện trực tiếp tại phiên họp hoặc tham gia họp trực tuyến) từ hai phần ba (2/3) trở lên số lượng thành viên hội đồng thẩm định, trong đó bắt buộc phải có Chủ tịch hội đồng hoặc...
Removed / left-side focus
  • 1. Trong trường hợp cần thiết, điều chỉnh nội dung dự án đầu tư để bảo đảm các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường theo yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • Lập kế hoạch quản lý môi trường của dự án trên cơ sở chương trình quản lý và giám sát môi trường đã đề xuất trong báo cáo đánh giá tác động môi trường và niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân d...
  • 3. Thực hiện nghiêm túc các yêu cầu quy định tại các Điều 26 và Điều 27 Luật Bảo vệ môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt Right: 3. Đã nộp phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Cơ quan phê duyệt phải xác nhận vào mặt sau của trang bìa hoặc trang phụ bìa của báo cáo đánh giá tác động môi trường về việc đã phê duyệt báo cáo này và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Thông tư số 27/2015/...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được thẩm định với kết quả thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, chủ dự án hoàn thiện và gửi cơ quan thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, gồm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được thẩm định với kết quả thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, chủ dự án hoàn thiện và gửi c...
  • a) Một (01) văn bản đề nghị phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, trong đó giải trình rõ những nội dung đã được chỉnh sửa, bổ sung theo kết luận của hội đồng thẩm định, trừ trường hợp khô...
  • b) Báo cáo đánh giá tác động môi trường được đóng quyển gáy cứng, chủ dự án ký vào phía dưới của từng trang báo cáo kể cả phụ lục (trừ trang bìa thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.2 Thông tư...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan phê duyệt phải xác nhận vào mặt sau của trang bìa hoặc trang phụ bìa của báo cáo đánh giá tác động môi trường về việc đã phê duyệt báo cáo này và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy đ...
  • a) Kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án;
  • b) Kiểm tra việc thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư và giai đoạn thi công xây dựng của dự án trong trường hợp cần thiết;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Right: Điều 9. Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Left: Singapore gửi quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án Right: gửi quyết định phê duyệt kèm báo cáo đánh giá tác động môi trường đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện dự án;
  • Left: Sở Tài nguyên và Môi trường sao lục quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường do các Bộ, cơ quan ngang Bộ phê duyệt và gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án. Right: gửi quyết định phê duyệt đến Bộ Tài nguyên và Môi trường, gửi quyết định phê duyệt kèm theo báo cáo đánh giá tác động môi trường đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện dự án, trừ dự án thuộc ph...
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Đối tượng phải đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường là các dự án mới, các dự án cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này và không thuộc đối tượng quy định tại Phụ lục IV Nghị định số 18/2015/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm xác nhận kế ho...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Việc thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược thực hiện thông qua hội đồng thẩm định do thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan thẩm định thành lập với cơ cấu, thành phần quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP. 2. Hoạt động của hội đồng thẩm định báo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • Việc thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược thực hiện thông qua hội đồng thẩm định do thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan thẩm định thành lập với cơ cấu, thành phần quy định tại Khoản...
  • 2. Hoạt động của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược quy định tại Chương V Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  • Đối tượng phải đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường là các dự án mới, các dự án cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này và không thuộ...
  • 2. Trách nhiệm xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng phải đăng ký lại kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Các dự án đã được xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường nhưng chưa triển khai thực hiện có một trong những thay đổi dưới đây phải lập và đăng ký lại kế hoạch bảo vệ môi trường được thực hiện như quy định về đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường: a) Thay đổi địa điểm; b) Không...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo kết quả thực hiện các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án 1. Chủ dự án của các đối tượng quy định tại cột 4 Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP phải lập hồ sơ báo cáo kết quả thực hiện các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án và gửi cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Báo cáo kết quả thực hiện các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án
  • Chủ dự án của các đối tượng quy định tại cột 4 Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP phải lập hồ sơ báo cáo kết quả thực hiện các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án và gử...
  • 2. Hồ sơ báo cáo kết quả thực hiện các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đối tượng phải đăng ký lại kế hoạch bảo vệ môi trường
  • Các dự án đã được xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường nhưng chưa triển khai thực hiện có một trong những thay đổi dưới đây phải lập và đăng ký lại kế hoạch bảo vệ môi trường được thực hiện như quy...
  • a) Thay đổi địa điểm;
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nội dung, hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Nội dung kế hoạch bảo vệ môi trường a) Địa điểm thực hiện; b) Loại hình, công nghệ và quy mô sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; c) Nguyên liệu, nhiên liệu sử dụng; d) Dự báo các loại chất thải phát sinh, tác động khác đến môi trường; đ) Biện pháp xử lý chất thải và giảm thiểu t...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền xác nhận đăng ký của Sở Tài nguyên và Môi trường gồm: a) Ba (03) bản kế hoạch bảo vệ môi trường với trang bìa và yêu cầu về nội dung thực hiện theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục 5.4 và 5.5 Thông tư này; b) Một (01) bá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Ba (03) bản kế hoạch bảo vệ môi trường với trang bìa và yêu cầu về nội dung thực hiện theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục 5.4 và 5.5 Thông tư này;
  • 2. Hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền xác nhận đăng ký của Ủy ban nhân dân cấp huyện gồm:
  • a) Ba (03) bản kế hoạch bảo vệ môi trường với yêu cầu về cấu trúc và nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục 5.6 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung kế hoạch bảo vệ môi trường
  • a) Địa điểm thực hiện;
  • c) Nguyên liệu, nhiên liệu sử dụng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Nội dung, hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường Right: Điều 33. Hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  • Left: b) Loại hình, công nghệ và quy mô sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; Right: b) Một (01) báo cáo đầu tư hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
  • Left: 2. Hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được quy định tại Điều 33 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT. Right: 1. Hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền xác nhận đăng ký của Sở Tài nguyên và Môi trường gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi kế hoạch bảo vệ môi trường được đăng ký 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường theo kế hoạch bảo vệ môi trường đã được xác nhận. 2. Trường hợp xảy ra sự cố môi trường phải dừng hoạt động, thực hiện biện pháp khắc phục và báo ngay cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc làm việc của đoàn kiểm tra 1. Đoàn kiểm tra làm việc theo nguyên tắc thảo luận công khai giữa các thành viên và giữa các thành viên với đại diện chủ dự án trong các cuộc họp và trong quá trình kiểm tra thực tế các công trình bảo vệ môi trường đã thực hiện. 2. Việc kiểm tra thực tế các công trình bảo vệ môi trường củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nguyên tắc làm việc của đoàn kiểm tra
  • Đoàn kiểm tra làm việc theo nguyên tắc thảo luận công khai giữa các thành viên và giữa các thành viên với đại diện chủ dự án trong các cuộc họp và trong quá trình kiểm tra thực tế các công trình bả...
  • a) Có sự tham gia của ít nhất hai phần ba (2/3) số lượng thành viên đoàn kiểm tra, trong đó phải có Trưởng đoàn (hoặc Phó Trưởng đoàn khi được Trưởng đoàn ủy quyền) và Thư ký đoàn kiểm tra;
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường theo kế hoạch bảo vệ môi trường đã được xác nhận.
  • Trường hợp xảy ra sự cố môi trường phải dừng hoạt động, thực hiện biện pháp khắc phục và báo ngay cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án hoặc Sở Tài nguyên và...
  • 3. Hợp tác và cung cấp mọi thông tin có liên quan cho cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường kiểm tra, thanh tra.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi kế hoạch bảo vệ môi trường được đăng ký Right: 2. Việc kiểm tra thực tế các công trình bảo vệ môi trường của dự án được tiến hành khi:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi kế hoạch bảo vệ môi trường được đăng ký 1. Cập nhật lên hệ thống cơ sở dữ liệu trực tuyến thay cho việc gửi, sao lục để các cơ quan chia sẻ, tra cứu. Đồng thời, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Ủy...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên đoàn kiểm tra 1. Trách nhiệm và quyền hạn chung của các thành viên đoàn kiểm tra: a) Nghiên cứu hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận việc hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án; b) Tham gia các cuộc họp của đoàn kiểm tra và các hoạt động kiểm tra...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên đoàn kiểm tra
  • 1. Trách nhiệm và quyền hạn chung của các thành viên đoàn kiểm tra:
  • a) Nghiên cứu hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận việc hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi kế hoạch bảo vệ môi trường được đăng ký
  • 1. Cập nhật lên hệ thống cơ sở dữ liệu trực tuyến thay cho việc gửi, sao lục để các cơ quan chia sẻ, tra cứu. Đồng thời, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương, Ban...
  • Singapore, Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi giấy xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Phối hợp với chủ chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan xử lý sự cố môi trường xảy ra trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của cơ sở. Right: a) Liên hệ với chủ dự án, các thành viên đoàn kiểm tra, các tổ chức, cá nhân có liên quan để sắp xếp lịch trình công tác của đoàn kiểm tra;
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã đi vào hoạt động nhưng không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, giấy xác nhận hoặc thông báo chấp nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, giấy xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường. 2. C...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nội dung và hình thức thể hiện kết quả kiểm tra các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án 1. Kết quả kiểm tra các công trình bảo vệ môi trường của dự án phải được thể hiện dưới hình thức biên bản kiểm tra thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 3.5 Thông tư này. 2. Nội dung biên bản kiểm tra phải th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nội dung và hình thức thể hiện kết quả kiểm tra các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án
  • 1. Kết quả kiểm tra các công trình bảo vệ môi trường của dự án phải được thể hiện dưới hình thức biên bản kiểm tra thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 3.5 Thông tư này.
  • 2. Nội dung biên bản kiểm tra phải thể hiện trung thực, khách quan về thực trạng các công trình bảo vệ môi trường đã thực hiện trên thực tế ở thời điểm kiểm tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã đi vào hoạt động nhưng không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, giấy xác nhận hoặc thông bá...
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, giấy xác nhận kế hoạch bảo vệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nội dung, hồ sơ, quy trình lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường 1. Đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết: a) Nội dung đề án bảo vệ môi trường chi tiết được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, trường hợp công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án đã được xây dựng phù hợp với báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt và văn bản chấp thuận cho phép điều chỉnh, thay đổi của cơ quan phê duyệt báo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường
  • Trên cơ sở kết quả kiểm tra, trường hợp công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án đã được xây dựng phù hợp với báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt và văn bản...
  • Trường hợp công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án chưa đáp ứng các yêu cầu, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ quan kiểm tra có t...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nội dung, hồ sơ, quy trình lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường
  • 1. Đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết:
  • a) Nội dung đề án bảo vệ môi trường chi tiết được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Trong quá trình lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết, chủ đầu tư phải tổ chức tham vấn ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của cơ sở. 2. Trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân cấp xã yêu cầu chủ cơ sở tổ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thành phần và nguyên tắc làm việc của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (sau đây gọi chung là hội đồng thẩm định) được thành lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thành phần và nguyên tắc làm việc của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (sau đây gọi chung là hội đồng thẩm định) được thành lập cho từng báo cáo đánh giá...
  • 2. Hội đồng thẩm định có trách nhiệm tư vấn cho Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan thẩm định; chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước cơ quan thẩm định về kết quả thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • 1. Trong quá trình lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết, chủ đầu tư phải tổ chức tham vấn ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của cơ sở.
  • 2. Trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân cấp xã yêu cầu chủ cơ sở tổ chức đối thoại với đại diện cộng đồng dân cư trên địa bàn về nội dung đề án chi tiết
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thẩm định, phê duyệt, xác nhận đề án bảo vệ môi trường quy định như sau 1. Đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết a) Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nằm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Việc thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược thực hiện thông qua hội đồng thẩm định do thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan thẩm định thành lập với cơ cấu, thành phần quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP. 2. Hoạt động của hội đồng thẩm định báo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • Việc thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược thực hiện thông qua hội đồng thẩm định do thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan thẩm định thành lập với cơ cấu, thành phần quy định tại Khoản...
  • 2. Hoạt động của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược quy định tại Chương V Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm thẩm định, phê duyệt, xác nhận đề án bảo vệ môi trường quy định như sau
  • 1. Đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • a) Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt 1. Đầu tư, xây lắp, cải tạo công trình bảo vệ môi trường bảo đảm xử lý chất thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường trong thời hạn đã được quy định tại quyết định phê duyệt đề án chi tiết. 2. Báo cáo bằng...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của ủy viên hội đồng 1. Xem xét báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường và các hồ sơ, tài liệu liên quan do cơ quan thường trực thẩm định cung cấp. 2. Tham gia các cuộc họp của hội đồng thẩm định, các hội nghị, hội thảo chuyên đề, các hoạt động điều tra, khảo sát được tổ chức tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của ủy viên hội đồng
  • 1. Xem xét báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường và các hồ sơ, tài liệu liên quan do cơ quan thường trực thẩm định cung cấp.
  • Tham gia các cuộc họp của hội đồng thẩm định, các hội nghị, hội thảo chuyên đề, các hoạt động điều tra, khảo sát được tổ chức trong quá trình thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo c...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt
  • 1. Đầu tư, xây lắp, cải tạo công trình bảo vệ môi trường bảo đảm xử lý chất thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường trong thời hạn đã được quy định tại quyết định phê duyệt đề án chi tiết.
  • Báo cáo bằng văn bản tiến độ thực hiện đề án chi tiết theo thời hạn quy định tại quyết định phê duyệt đến cơ quan thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 11 ban hành kèm t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt 1. Ký, đóng dấu xác nhận vào mặt sau trang phụ bìa của đề án theo mẫu quy định tại Phụ lục 10a ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT. P...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quyền hạn của ủy viên hội đồng 1. Ủy viên hội đồng có các quyền sau đây: a) Yêu cầu cơ quan thường trực thẩm định cung cấp các tài liệu liên quan đến hồ sơ đề nghị thẩm định để nghiên cứu, đánh giá; b) Yêu cầu cơ quan thường trực thẩm định tổ chức các cuộc họp, hội nghị chuyên đề và các hoạt động khác để phục vụ trực tiếp việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Quyền hạn của ủy viên hội đồng
  • 1. Ủy viên hội đồng có các quyền sau đây:
  • a) Yêu cầu cơ quan thường trực thẩm định cung cấp các tài liệu liên quan đến hồ sơ đề nghị thẩm định để nghiên cứu, đánh giá;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt
  • 1. Ký, đóng dấu xác nhận vào mặt sau trang phụ bìa của đề án theo mẫu quy định tại Phụ lục 10a ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Khoả...
  • Singapore gửi quyết định phê duyệt đề án môi trường chi tiết cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản được xác nhận 1. Thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo các nội dung của đề án đơn giản đã được xác nhận đăng ký. 2. Trường hợp xảy ra sự cố môi trường, phải dừng hoạt động, thực hiện các biện pháp khắc phục và thông báo n...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng, Ủy viên phản biện 1. Chủ tịch hội đồng có trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên hội đồng quy định tại các Điều 20 và 21 Thông tư này và còn có trách nhiệm, quyền hạn sau đây: a) Điều hành các cuộc họp của hội đồng thẩm định; b) Xử lý các ý kiến được nêu tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng, Ủy viên phản biện
  • 1. Chủ tịch hội đồng có trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên hội đồng quy định tại các Điều 20 và 21 Thông tư này và còn có trách nhiệm, quyền hạn sau đây:
  • a) Điều hành các cuộc họp của hội đồng thẩm định;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản được xác nhận
  • 1. Thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo các nội dung của đề án đơn giản đã được xác nhận đăng ký.
  • 2. Trường hợp xảy ra sự cố môi trường, phải dừng hoạt động, thực hiện các biện pháp khắc phục và thông báo ngay cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cơ sở hoạt động và các cơ q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản được xác nhận 1. Ký và đóng dấu xác nhận vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án đơn giản theo mẫu quy định tại Phụ lục 10b ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Thông tư số 26/2...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên thư ký Ngoài trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên hội đồng quy định tại các Điều 20 và 21 Thông tư này, Ủy viên thư ký còn có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Cung cấp mẫu bản nhận xét và mẫu phiếu thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường cho cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên thư ký
  • Ngoài trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên hội đồng quy định tại các Điều 20 và 21 Thông tư này, Ủy viên thư ký còn có trách nhiệm và quyền hạn sau:
  • 1. Cung cấp mẫu bản nhận xét và mẫu phiếu thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường cho các thành viên hội đồng thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản được xác nhận
  • 1. Ký và đóng dấu xác nhận vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án đơn giản theo mẫu quy định tại Phụ lục 10b ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT và gửi đến các cơ quan liên quan theo qu...
  • Singapore, Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi giấy xác nhận đề án đơn giản cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC VÀ KHÔNG KHÍ

Open section

Chương III

Chương III ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC VÀ KHÔNG KHÍ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Quy định chung về bảo vệ môi trường nước sông 1. Bảo vệ môi trường nước sông là một trong những nội dung cơ bản của quy hoạch tài nguyên nước mặt. 2. Nguồn thải đổ vào lưu vực sông phải được quản lý phù hợp với khả năng tiếp nhận của sông. 3. Chất lượng nước sông, vật chất bồi lắng đáy sông, phải được theo dõi, đánh giá. 4. Bả...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm và quyền hạn của thành viên hội đồng là đại diện Sở Tài nguyên và Môi trường tham gia hội đồng thẩm định do các Bộ, cơ quan ngang bộ thành lập Ngoài trách nhiệm và quyền hạn của thành viên hội đồng tương ứng với chức danh cụ thể trong hội đồng, thành viên hội đồng là đại diện Sở Tài nguyên và Môi trường tham gia hộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm và quyền hạn của thành viên hội đồng là đại diện Sở Tài nguyên và Môi trường tham gia hội đồng thẩm định do các Bộ, cơ quan ngang bộ thành lập
  • Ngoài trách nhiệm và quyền hạn của thành viên hội đồng tương ứng với chức danh cụ thể trong hội đồng, thành viên hội đồng là đại diện Sở Tài nguyên và Môi trường tham gia hội đồng thẩm định do các...
  • 1. Thu thập, cung cấp cho hội đồng thẩm định các thông tin, tài liệu liên quan đến chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và dự án; chịu trách nhiệm về các thông tin, tài liệu cung cấp cho hội đồng thẩm đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quy định chung về bảo vệ môi trường nước sông
  • 1. Bảo vệ môi trường nước sông là một trong những nội dung cơ bản của quy hoạch tài nguyên nước mặt.
  • 2. Nguồn thải đổ vào lưu vực sông phải được quản lý phù hợp với khả năng tiếp nhận của sông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Nội dung kiểm soát và xử lý ô nhiễm môi trường nước lưu vực sông 1. Thống kê, đánh giá, giảm thiểu và xử lý chất thải đổ vào lưu vực sông. 2. Định kỳ quan trắc và đánh giá chất lượng nước sông và vật chất bồi lắng đáy sông. 3. Điều tra, đánh giá khả năng tiếp nhận của sông; công bố các đoạn sông, dòng sông không còn khả năng t...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan thường trực thẩm định 1. Dự thảo quyết định thành lập hội đồng thẩm định, trình thủ trưởng cơ quan thẩm định xem xét, quyết định. 2. Liên hệ, đề nghị chủ dự án cung cấp bổ sung các tài liệu liên quan trong trường hợp cần thiết và gửi đến các thành viên hội đồng thẩm định trong thời hạn năm (05) ngày làm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan thường trực thẩm định
  • 1. Dự thảo quyết định thành lập hội đồng thẩm định, trình thủ trưởng cơ quan thẩm định xem xét, quyết định.
  • Liên hệ, đề nghị chủ dự án cung cấp bổ sung các tài liệu liên quan trong trường hợp cần thiết và gửi đến các thành viên hội đồng thẩm định trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày có quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Nội dung kiểm soát và xử lý ô nhiễm môi trường nước lưu vực sông
  • 1. Thống kê, đánh giá, giảm thiểu và xử lý chất thải đổ vào lưu vực sông.
  • 2. Định kỳ quan trắc và đánh giá chất lượng nước sông và vật chất bồi lắng đáy sông.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước đối với bảo vệ môi trường nước lưu vực sông trên địa bàn tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Công khai thông tin các nguồn thải vào lưu vực sông; b) Tổ chức các hoạt động phòng ngừa và kiểm soát các nguồn thải vào lưu vực sông; c) Tổ chức đánh giá khả năng tiếp nhận của sông nội tỉnh; ban h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Chủ dự án của các đối tượng quy định tại Khoản 5 Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP có trách nhiệm lập, gửi cơ quan có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Chủ dự án của các đối tượng quy định tại Khoản 5 Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP có trách nhiệm lập, gửi cơ quan có thẩm quyền thẩm định báo cá...
  • Hồ sơ đề nghị thẩm định gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước đối với bảo vệ môi trường nước lưu vực sông trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • a) Công khai thông tin các nguồn thải vào lưu vực sông;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC NGUỒN NƯỚC KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Bảo vệ môi trường nguồn nước hồ, ao, kênh, mương, rạch 1. Nguồn nước hồ, ao, kênh, mương, rạch phải được điều tra, đánh giá trữ lượng, chất lượng và bảo vệ để điều hòa nguồn nước. 2. Hồ, ao, kênh, mương, rạch trong đô thị, khu dân cư phải được quy hoạch để cải tạo, bảo vệ. 3. Tổ chức, cá nhân không được lấn chiếm, xây dựng trá...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức lấy ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường không có đại diện tham gia trong thành phần hội đồng thẩm định do Bộ, cơ quan ngang bộ thành lập 1. Cơ quan thường trực thẩm định gửi báo cáo đánh giá môi trường chiến lược đến Sở Tài nguyên và Môi trường của các địa phương có liên quan trực tiếp đến các vấn đề môi trường của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Tổ chức lấy ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường không có đại diện tham gia trong thành phần hội đồng thẩm định do Bộ, cơ quan ngang bộ thành lập
  • 1. Cơ quan thường trực thẩm định gửi báo cáo đánh giá môi trường chiến lược đến Sở Tài nguyên và Môi trường của các địa phương có liên quan trực tiếp đến các vấn đề môi trường của chiến lược, quy h...
  • gửi báo cáo đánh giá tác động môi trường đến Sở Tài nguyên và Môi trường nơi thực hiện dự án không có đại diện tham gia trong thành phần hội đồng thẩm định để lấy ý kiến.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Bảo vệ môi trường nguồn nước hồ, ao, kênh, mương, rạch
  • 1. Nguồn nước hồ, ao, kênh, mương, rạch phải được điều tra, đánh giá trữ lượng, chất lượng và bảo vệ để điều hòa nguồn nước.
  • 2. Hồ, ao, kênh, mương, rạch trong đô thị, khu dân cư phải được quy hoạch để cải tạo, bảo vệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Bảo vệ môi trường nước dưới đất 1. Chỉ được sử dụng các loại hóa chất trong danh mục cho phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong thăm dò, khai thác nước dưới đất. 2. Có biện pháp ngăn ngừa ô nhiễm nguồn nước dưới đất qua giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất. Cơ sở khai thác nước dưới đất có trách nhiệm phục hồi m...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Đại biểu tham gia các cuộc họp của hội đồng thẩm định 1. Thành phần đại biểu tham gia các cuộc họp của hội đồng thẩm định do cơ quan thường trực thẩm định quyết định và mời tham dự. 2. Đại biểu tham gia được phát biểu ý kiến trong các cuộc họp của hội đồng thẩm định, chịu sự điều hành của người chủ trì phiên họp, được hưởng th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Đại biểu tham gia các cuộc họp của hội đồng thẩm định
  • 1. Thành phần đại biểu tham gia các cuộc họp của hội đồng thẩm định do cơ quan thường trực thẩm định quyết định và mời tham dự.
  • 2. Đại biểu tham gia được phát biểu ý kiến trong các cuộc họp của hội đồng thẩm định, chịu sự điều hành của người chủ trì phiên họp, được hưởng thù lao theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Bảo vệ môi trường nước dưới đất
  • 1. Chỉ được sử dụng các loại hóa chất trong danh mục cho phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong thăm dò, khai thác nước dưới đất.
  • Có biện pháp ngăn ngừa ô nhiễm nguồn nước dưới đất qua giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Quy định chung về bảo vệ môi trường không khí 1. Các nguồn phát thải khí vào môi trường phải được đánh giá và kiểm soát. 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phát thải khí tác động xấu đến môi trường có trách nhiệm giảm thiểu và xử lý bảo đảm chất lượng môi trường không khí theo quy định của pháp luật...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Nội dung và trình tự phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định 1. Ủy viên thư ký đọc quyết định thành lập hội đồng thẩm định, giới thiệu thành phần tham dự và báo cáo tóm tắt về quá trình xử lý hồ sơ thẩm định, cung cấp thông tin về các hoạt động của hội đồng thẩm định và cơ quan thường trực thẩm định đã thực hiện. 2. Người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Nội dung và trình tự phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định
  • Ủy viên thư ký đọc quyết định thành lập hội đồng thẩm định, giới thiệu thành phần tham dự và báo cáo tóm tắt về quá trình xử lý hồ sơ thẩm định, cung cấp thông tin về các hoạt động của hội đồng thẩ...
  • 2. Người chủ trì phiên họp điều hành phiên họp theo thẩm quyền được quy định tại Khoản 1 Điều 22 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Quy định chung về bảo vệ môi trường không khí
  • 1. Các nguồn phát thải khí vào môi trường phải được đánh giá và kiểm soát.
  • 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phát thải khí tác động xấu đến môi trường có trách nhiệm giảm thiểu và xử lý bảo đảm chất lượng môi trường không khí theo quy định của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Đăng ký, kiểm kê, xây dựng cơ sở dữ liệu về khí thải công nghiệp 1. Chủ dự án, chủ cơ sở thuộc danh mục các nguồn thải khí thải lưu lượng lớn quy định tại Phụ lục của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu (sau đây gọi tắt là Nghị định số 38/2015/NĐ-CP) phải thực hiện...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Nội dung kết luận của hội đồng thẩm định 1. Kết luận của hội đồng thẩm định phải thể hiện rõ những nội dung sau đây: a) Những tồn tại của hồ sơ; các yêu cầu, khuyến nghị liên quan đến việc hoàn chỉnh hồ sơ (nếu có) dựa trên cơ sở ý kiến của các thành viên hội đồng thẩm định; b) Căn cứ kết quả kiểm phiếu thẩm định theo nguyên t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Nội dung kết luận của hội đồng thẩm định
  • 1. Kết luận của hội đồng thẩm định phải thể hiện rõ những nội dung sau đây:
  • a) Những tồn tại của hồ sơ; các yêu cầu, khuyến nghị liên quan đến việc hoàn chỉnh hồ sơ (nếu có) dựa trên cơ sở ý kiến của các thành viên hội đồng thẩm định;
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Đăng ký, kiểm kê, xây dựng cơ sở dữ liệu về khí thải công nghiệp
  • Chủ dự án, chủ cơ sở thuộc danh mục các nguồn thải khí thải lưu lượng lớn quy định tại Phụ lục của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu...
  • Việc đăng ký chủ nguồn thải khí thải công nghiệp được thực hiện theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường khi cơ sở sản xuất vận hành chính thức hoặc khi cơ sở có kế hoạch thay đổi nguồn thải k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP

Open section

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, XÁC NHẬN CÁC CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHỤC VỤ GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH CỦA DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA, XÁC NHẬN CÁC CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHỤC VỤ GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH CỦA DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH BỐ TRÍ CÁC NGÀNH NGHỀ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Nguyên tắc bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp 1. Khuyến khích các dự án sản xuất công nghiệp đầu tư mới vào các khu, cụm công nghiệp có hạ tầng kỹ thuật phù hợp với ngành nghề sản xuất. 2. Các dự án sản xuất công nghiệp khi đầu tư ngoài khu, cụm công nghiệp phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: a) Phù hợp với định hướn...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Hình thức và nội dung biên bản phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định 1. Biên bản phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 4.6 Thông tư này. Ý kiến của chủ dự án, của các thành viên hội đồng, của các đại biểu tham dự phiên họp phải được ghi chép đầy đủ, trung thực trong biên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Hình thức và nội dung biên bản phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định
  • Biên bản phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 4.6 Thông tư này.
  • Ý kiến của chủ dự án, của các thành viên hội đồng, của các đại biểu tham dự phiên họp phải được ghi chép đầy đủ, trung thực trong biên bản phiên họp.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Nguyên tắc bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp
  • 1. Khuyến khích các dự án sản xuất công nghiệp đầu tư mới vào các khu, cụm công nghiệp có hạ tầng kỹ thuật phù hợp với ngành nghề sản xuất.
  • 2. Các dự án sản xuất công nghiệp khi đầu tư ngoài khu, cụm công nghiệp phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp và ngành nghề sản xuất có điều kiện 1. Việc bố trí dự án sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ theo quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động nếu...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường đối với các dự án thuộc đối tượng quy định tại Phụ lục 5.1 Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường của dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường đối với các dự án thuộc đối tượng quy định tại Phụ lục 5.1 Thông tư này.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường của dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, trừ...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp và ngành nghề sản xuất có điều kiện
  • 1. Việc bố trí dự án sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ theo quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
  • 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động nếu nằm trong khu đô thị, khu nhà ở và không phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với khu, cụm công nghiệp 1. Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể đã được phê duyệt. 2. Quy hoạch, bố trí các khu chức năng, các loại hình hoạt động phải gắn với bảo vệ môi trường. 3. Tách riêng hệ thống thoát nước mưa và nước thải. Các điểm đấu nối nước thải của các doanh nghiệp trong khu, cụm c...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo mẫu quy định tại Phụ lục 5.7 Thông tư này. Trường hợp chưa xác nhận phải có thông bá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  • Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường th...
  • Trường hợp chưa xác nhận phải có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do theo mẫu quy định tại Phụ lục 5.8 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với khu, cụm công nghiệp
  • 1. Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể đã được phê duyệt.
  • 2. Quy hoạch, bố trí các khu chức năng, các loại hình hoạt động phải gắn với bảo vệ môi trường.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu, cụm công nghiệp 1. Chỉ tiến hành thi công xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng khu, cụm công nghiệp sau khi dự án được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bên trong chỉ được sản xuất sau khi đã đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Điều 3...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Trách nhiệm của chủ dự án, chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cơ quan nhà nước sau khi kế hoạch bảo vệ môi trường được xác nhận quy định tại Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP. 2. Đối tượng quy định tại Khoản 4 Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường phải đăng ký lại kế hoạch bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
  • 1. Trách nhiệm của chủ dự án, chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cơ quan nhà nước sau khi kế hoạch bảo vệ môi trường được xác nhận quy định tại Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP.
  • Đối tượng quy định tại Khoản 4 Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường phải đăng ký lại kế hoạch bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu, cụm công nghiệp
  • 1. Chỉ tiến hành thi công xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng khu, cụm công nghiệp sau khi dự án được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • 2. Các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bên trong chỉ được sản xuất sau khi đã đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Điều 33 Quy định này và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, xác n...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm trong khu, cụm công nghiệp 1. Thực hiện đầy đủ các công trình, biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo môi trường theo báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vê môi trường được phê duyệt, xác nhận. 2. Tuân thủ các yêu cầu về bảo vệ...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược; thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường; kiểm tra, xác nhận công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm trong khu, cụm công nghiệp
  • 1. Thực hiện đầy đủ các công trình, biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo môi trường theo báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vê môi trường được phê duyệt,...
  • 2. Tuân thủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường của khu, cụm công nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: 7. Về quan trắc, đánh giá hiện trạng môi trường Right: thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Left: a) Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Đề án bảo vệ môi trường chi tiết phải tổ chức quan trắc, đánh giá hiện trạng môi trường nguồn thải định k... Right: b) Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án không thuộc đối tượng quy định tại Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Bảo vệ môi trường đối với hoạt động đầu tư khu nhà xưởng cho thuê 1. Yêu cầu về bảo vệ môi trường a) Địa điểm xây dựng nhà xưởng phải phù hợp với quy hoạch và quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành; b) Tách riêng hệ thống thoát nước nước mưa và nước thải; c) Có khoảng cách an toàn...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo về hoạt động thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược; hoạt động thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; hoạt động đăng ký và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo về hoạt động thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • hoạt động thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Bảo vệ môi trường đối với hoạt động đầu tư khu nhà xưởng cho thuê
  • 1. Yêu cầu về bảo vệ môi trường
  • a) Địa điểm xây dựng nhà xưởng phải phù hợp với quy hoạch và quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành;
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ KHÔNG NẰM TRONG KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Có vị trí phù hợp với quy hoạch kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển công nghiệp, quy hoạch xây dựng và quy hoạch sử dụng đất của tỉnh. Các trường hợp sau đây không được đặt trong khu đô thị, khu nhà ở, điểm dân cư tập trung hoặc phải có khoảng c...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Điều khoản thi hành 1. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2015 và thay thế Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Điều khoản thi hành
  • 1. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện Thông tư này.
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2015 và thay thế Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn chi tiết một s...
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  • 1. Có vị trí phù hợp với quy hoạch kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển công nghiệp, quy hoạch xây dựng và quy hoạch sử dụng đất của tỉnh. Các trường hợp sau đây không được đặt trong khu đô thị, khu nhà ở, điểm dân cư tập trung hoặc phải có...
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Thực hiện đầy đủ các công trình, biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo môi trường theo báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vê môi trường được phê duyệt, xác nhận. 2. Phải phân loại, bố trí điểm lưu giữ chất thải rắn thông thường...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường khi Ban quản lý các khu công nghiệp đã thành lập Phòng Quản lý môi trường và có đủ biên c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường khi Ban quản lý các khu công nghiệp đã thành lập Phòng Quản lý m...
  • Việc ủy quyền quy định tại Khoản 1 Điều này chỉ áp dụng đối với các dự án thuộc thẩm quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đầu tư vào các khu...
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  • 1. Thực hiện đầy đủ các công trình, biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo môi trường theo báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vê môi trường được phê duyệt,...
  • 2. Phải phân loại, bố trí điểm lưu giữ chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại tại cơ sở trước khi được vận chuyển đi xử lý
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Bảo vệ môi trường trong hoạt động thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản 1. Yêu cầu về bảo vệ môi trường a) Có hệ thống thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; b) Thu gom, xử lý chất thải rắn theo quy định về quản lý chất thải rắn; c) Có biện pháp ngăn ngừa, hạn chế phát tán bụi, khí thải độc...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện, tiêu chí đối với các chức danh của hội đồng thẩm định 1. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch hội đồng phải là chuyên gia môi trường hoặc chuyên gia thuộc lĩnh vực chuyên môn của dự án với ít nhất bảy (07) năm kinh nghiệm nếu có bằng đại học, ít nhất năm (05) năm kinh nghiệm nếu có bằng thạc sỹ, ít nhất ba (03) năm kinh nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Điều kiện, tiêu chí đối với các chức danh của hội đồng thẩm định
  • Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch hội đồng phải là chuyên gia môi trường hoặc chuyên gia thuộc lĩnh vực chuyên môn của dự án với ít nhất bảy (07) năm kinh nghiệm nếu có bằng đại học, ít nhất năm (05) năm...
  • Ủy viên phản biện phải là chuyên gia môi trường hoặc chuyên gia thuộc lĩnh vực chuyên môn của dự án với ít nhất bảy (07) năm kinh nghiệm nếu có bằng đại học, ít nhất năm (05) năm kinh nghiệm nếu có...
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Bảo vệ môi trường trong hoạt động thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản
  • 1. Yêu cầu về bảo vệ môi trường
  • a) Có hệ thống thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường;
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 XÁC NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Đối tượng phải thực hiện xác nhận hệ thống quản lý môi trường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã đi vào hoạt động thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục II Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (sau đây gọi là Nghị định số 19/2015/NĐ-CP)....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Thời điểm thực hiện việc xác nhận hệ thống quản lý môi trường 1. Các cơ sở đang tiến hành hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải thực hiện việc xác nhận hệ thống quản lý môi trường lần đầu chậm nhất là mười tháng kể từ ngày Nghị định số 19/2015/NĐ-CP có hiệu lực thi hành. 2. Các cơ sở không thuộc đối tượng quy định tại K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nội dung, hồ sơ đề nghị xác nhận hệ thống quản lý môi trường 1. Nội dung xác nhận hệ thống quản lý môi trường: a) Kế hoạch hoặc quy trình vận hành các cơ sở sản xuất phù hợp với các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường; b) Cam kết sử dụng các quy trình, thiết bị sản xuất hiệu quả để tiết kiệm năng lượng và nguyên liệu thô,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở

Open section

Chương V

Chương V HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG
  • CHIẾN LƯỢC, HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
  • TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở
left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với đô thị, khu nhà ở 1. Quy hoạch đô thị, khu nhà ở phải có nội dung quy hoạch bảo vệ môi trường. 2. Đô thị phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Bảo vệ môi trường đô thị thực hiện theo nguyên tắc phát triển bền vững gắn với việc duy trì các yếu tố tự nhiên, văn hóa, lịch sử v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng đô thị 1. Quy hoạch xây dựng phải tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường. 2. Trong thiết kế xây dựng và dự toán của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có phát sinh chất thải tác động xấu đến môi trường phải có hạng mục công trình xử lý chất thải theo quy định của pháp luật. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đô thị 1. Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch hệ thống giao thông trong các đô thị trên địa bàn tỉnh đảm bảo các quy chuẩn và yêu cầu về bảo vệ môi trường. 2. Phương tiện giao thông cơ giới phải được cơ quan đăng kiểm xác n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thu gom, xử lý và thoát nước thải đô thị 1. Các khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh phải có hệ thống thu gom và xử lý nước thải. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Thu gom và xử lý toàn bộ nước thải phát sinh từ các khu đô thị, khu nhà ở thuộc phạm vi phục vụ của hệ thống thoát nước th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Quản lý và xử lý chất thải rắn 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp, chất thải nguy hại có trách nhiệm quản lý chất thải nguy hại theo đúng quy định tại Điều 62 Quy định này; quản lý chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp theo Quy định về quản lý chất thải rắn thông thường của Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện và cơ sở y tế 1. Bệnh viện và cơ sở y tế phải thực hiện yêu cầu bảo vệ môi trường sau: a) Thu gom, xử lý nước thải y tế đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; b) Phân loại chất thải rắn y tế tại nguồn; thực hiện thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải rắn y tế bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Bảo vệ môi trường đối với nhà cho người lao động thuê để ở 1. Nhà cho người lao động thuê để ở phải đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường tối thiểu sau đây: a) Diện tích mỗi phòng ở không được nhỏ hơn 9 m 2 ; chiều rộng thông thủy của phòng tối thiểu không dưới 2,4 m; chiều cao thông thủy của phòng ở chỗ thấp nhất không dướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Bảo vệ môi trường nơi công cộng 1. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh nơi công cộng; phân loại, chuyển rác thải vào thùng chứa rác công cộng hoặc đúng nơi quy định tập trung rác thải; không để vật nuôi gây mất vệ sinh nơi công cộng. 2. Tổ chức, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Bảo vệ môi trường trong lễ tang, mai táng, hỏa táng 1. Khuyến khích đầu tư xây dựng nhà tang lễ trong các đô thị, khu nhà ở và tổ chức các hoạt động lễ tang trong nhà tang lễ. 2. Khu mai táng, hỏa táng, nhà tang lễ phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị và các quy chuẩn kỹ thuật hiện hành; b) Có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN

Open section

Chương VI

Chương VI KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng, vận chuyển, lưu giữ, chuyển giao và xử lý hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y phải thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Hóa chất, thuốc bảo vệ thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Quy định về tái sử dụng nước thải sau xử lý cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp 1. Các cơ sở chăn nuôi, sơ chế mủ cao su nếu có nhu cầu tái sử dụng nước thải sau xử lý cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau: a) Nước thải phải được xử lý đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thuốc thú y thủy sản, hóa chất trong nuôi trồng thủy sản phải thực hiện quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Không được sử dụng thuốc thú y thủy sản, hóa chất đã hết hạn sử dụng hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở chăn nuôi 1. Các cơ sở chăn nuôi không được xây dựng trong đô thị, khu nhà ở, điểm dân cư tập trung, phải được xây dựng trong vùng quy hoạch khuyến khích phát triển chăn nuôi và phải được chấp thuận của chính quyền địa phương. 2. Vị trí xây dựng cơ sở chăn nuôi phải ở dưới nguồn nước, cách điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi 1. Dự án xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm có quy mô chuồng trại từ 1.000 m 2 trở lên; dự án chăn nuôi, chăm sóc động vật hoang dã tập trung có quy mô chuồng trại từ 500 m 2 trở lên phải thực hiện đánh giá tác động môi trường trước khi tiến hành hoạt động chăn nuôi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Yêu cầu về xử lý chất thải trong cơ sở chăn nuôi 1. Phải có đủ diện tích để bố trí nơi chứa chất thải, hệ thống xử lý chất thải đảm bảo vệ sinh. 2. Nghiêm cấm thải trực tiếp chất thải chưa xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường theo quy định ra môi trường xung quanh. 3. Trong quá trình chăn nuôi, các chủ cơ sở phải thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Vị trí xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm phải phù hợp với quy hoạch. 2. Các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm không được đặt trong đô thị, khu nhà ở hoặc phải có khoảng cách an toàn, cách ly về môi trường theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Quy định này. 3. Vị trí xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm 1. Các dự án giết mổ gia súc có công suất từ 200 con/ngày trở lên; gia cầm từ 3.000 con/ngày trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi triển khai thực hiện. Các dự án giết mổ gia súc có công suất nhỏ hơn 200 con/ngày; gia cầm nhỏ hơn 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ CHẤT THẢI VÀ PHẾ LIỆU

Open section

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT THẢI VÀ PHẾ LIỆU
left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tăng cường áp dụng các biện pháp về tiết kiệm tài nguyên và năng lượng; sử dụng tài nguyên, năng lượng tái tạo và sản phẩm, nguyên liệu, năng lượng sạch thân thiện với môi trường; sản xuất sạch hơn; kiểm toán môi trường đối với chất thải và các biện pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Quản lý nước thải 1. Nước thải phải được thu gom, xử lý, tái sử dụng hoặc chuyển giao cho đơn vị có chức năng phù hợp để tái sử dụng hoặc xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường trước khi thải ra môi trường. 2. Cơ sở phát sinh nước thải phải có trách nhiệm đầu tư hệ thống thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Q uản lý chất thải nguy hại 1. Chất thải nguy hại phải được quản lý theo quy định sau: a) Phân định theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật môi trường về ngưỡng chất thải nguy hại; b) Phân loại bắt đầu khi đưa vào khu vực lưu giữ chất thải nguy hại tại cơ sở phát sinh chất thải nguy h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Quản lý chất thải rắn thông thường 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phát sinh chất thải rắn thông thường có trách nhiệm phân loại chất thải rắn thông thường tại nguồn để thuận lợi cho việc tái sử dụng, tái chế, thu hồi năng lượng và xử lý. 2. Chất thải rắn thông thường phải đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu 1. Điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu: a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất phải đáp ứng các điều kiện về kho lưu giữ, bãi lưu giữ phế liệu nhập khẩu theo quy định tại Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP; b) Tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ được hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 19/2015/NĐ-CP. 2. Danh mục sản phẩm thải bỏ và thời điểm thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA, QUAN TRẮC, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. 2. Đối với các chỉ tiêu, thông số, phương pháp không có trong quy chuẩn kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong khí thải công nghiệp: C max = C x K p x K v Trong đó: C max là nồng độ tối đa cho phép của chất ô nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tái sử dụng nước thải sau khi xử lý đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn cho phép vào các mục đích khác nhằm tiết kiệm tài nguyên. 2. Nghiêm cấm việc xả nước thải vào kênh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải trên địa bàn tỉnh 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong nước thải: C max = C x K q x K f Trong đó: C max là nồng độ tối đa cho phép của chất ô nhiễm trong nước thải của cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Quan trắc môi trường 1. Hoạt động quan trắc môi trường a) Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện quan trắc môi trường xung quanh; b) Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc danh mục chịu trách nhiệm quan trắc chất phát thải phải bảo đảm tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật môi trường và quy định của pháp luật có liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Quy định về quan trắc và giám sát nước thải tự động 1. Hệ thống quan trắc và giám sát nước thải tự động gồm: Trạm trung tâm đặt tại Sở Tài nguyên và môi trường và Trạm cơ sở đặt tại nguồn thải. a) Trạm trung tâm: Là trạm điều hành toàn bộ hệ thống quan trắc và giám sát nước thải tự động, giúp cơ quan quản lý theo dõi việc xử l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn nước thải 1. Chủ các nguồn thải khi xây dựng cửa xả nước thải vào hệ thống thoát nước chung phải lắp đặt điểm quan trắc nước thải ở vị trí thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát; điểm quan trắc phải được đặt cạnh hàng rào bên ngoài cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Quy định hệ thống quan trắc và việc lắp đặt thiết bị quan trắc khí thải 1. Hệ thống quan trắc khí thải tự động gồm: Hệ thống Trạm trung tâm đặt tại Sở Tài nguyên và môi trường; thiết bị đo lưu lượng và thiết bị quan trắc chất lượng khí thải. 2. Chủ nguồn thải khí thải công nghiệp thải khí thải có lưu lượng lớn thuộc danh mục q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn khí thải 1. Chủ các nguồn thải trong quá trình hoạt động có phát sinh khí thải và phát thải công nghiệp, các lò đốt chất thải phải xây dựng, lắp đặt điểm quan trắc khí thải theo đúng quy định kỹ thuật quy định tại Thông tư số 40/2015/TT-BTNMT ngày 17 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Quy định về lập báo cáo và nội dung báo cáo hiện trạng môi trường 1. Quy định về lập báo cáo hiện trạng môi trường a) Định kỳ năm năm một lần Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo tổng hợp hiện trạng môi trường theo kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội để trình Hội đồng nhân dân tỉnh và bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Thu thập, quản lý thông tin môi trường 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thu thập, quản lý thông tin cơ sở dữ liệu môi trường và tích hợp với cơ sở dữ liệu môi trường của tỉnh. 2. Khu, cụm công nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ lập hồ sơ môi trường, quản lý thông tin về tác động đối với môi trường từ hoạt động sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Công khai thông tin môi trường 1. Thông tin môi trường phải được công khai gồm: a) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; b) Thông tin về nguồn thải, chất thải, xử lý chất thải; c) Khu vực môi trường bị ô nhiễm, suy thoái ở mức nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Chỉ thị môi trường 1. Chỉ thị môi trường là thông số cơ bản phản ánh các yếu tố đặc trưng môi trường phục vụ mục đích đánh giá, theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, lập báo cáo hiện trạng môi trường. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thống kê, cập nhật, xây dựng và quản lý chỉ thị môi trường trên địa bàn tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Thống kê môi trường, lưu trữ cơ sở dữ liệu môi trường 1. Thống kê môi trường, cơ sở dữ liệu môi trường a) Thống kê môi trường là hoạt động điều tra, báo cáo, tổng hợp, phân tích và công bố các chỉ tiêu cơ bản phản ánh bản chất và diễn biến của các vấn đề môi trường theo không gian và thời gian; b) Cơ sở dữ liệu môi trường là s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường gồm: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ban hành theo thẩm quyền quy định, chương trình, kế hoạch về bảo vệ môi trường. 2. Tổ chức thực hiện chiến lược, chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ về bảo vệ môi trường. 3. Xác nhận, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường theo thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Xây dựng kế hoạch, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường trên địa bàn; thành lập tổ tự quản về giữ gìn vệ sinh môi trường; vận động nhân dân xây dựng nội dung bảo vệ môi trường trong hương ước; hướng dẫn việc đưa tiêu ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83.

Điều 83. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của các sở, ngành liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh đảm bảo yêu cầu bảo vệ môi trường trong kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và các công trình đầu tư hạ tầng kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84.

Điều 84. Trách nhiệm thực hiện thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thanh tra việc thực hiện bảo vệ môi trường các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền quản lý cấp tỉnh; kiểm tra, thanh tra các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85.

Điều 85. Quy định về trách nhiệm ứng phó sự cố môi trường 1. Tổ chức, cá nhân gây ra sự cố môi trường có trách nhiệm thực hiện các biện pháp khẩn cấp để bảo đảm an toàn cho người và tài sản; tổ chức cứu người, tài sản và kịp thời thông báo cho chính quyền địa phương hoặc cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường nơi xảy ra sự cố. 2. Sự c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X NỘI DUNG PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỚI MẶT TRẬN TỔ QUỐC, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP VÀ CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 86.

Điều 86. Nội dung phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh thực hiện tuyên truyền, vận động các tổ chức thành viên và nhân dân tham gia hoạt động bảo vệ môi trường; thực hiện tư vấn, phản biện, giám sát việc thực hiện chính sách,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 87.

Điều 87. Nội dung phối hợp với tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 145 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 88.

Điều 88. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư 1. Đại diện cộng đồng dân cư thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 146 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải thực hiện các yêu cầu của đại diện cộng đồng dân cư theo quy định tại Điều này. 3. Đại diện cộng đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 89.

Điều 89. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện quy định này nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.