Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 36
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 05 Chương, 33 Điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 75/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định về quy trình cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 05 (năm) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế nội dung Chương III của Quy định ban hành một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 152/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuậ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 75/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy đ...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành, thuộc tỉnh
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 05 (năm) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế nội dung Chương III của Quy định ban hành một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành, thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 75/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy đ... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 75/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
  • Left: Cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Right: VỀ QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO GIẤY PHÉP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 05 (năm) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế nội dung Chương III của Quy định ban hành một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Những quy định khác liên quan đến cấp giấy phép xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Công trình được miễn giấy phép xây dựng 1. Các công trình quy định tại điểm a, b, c, d, đ, g, h, i khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng năm 2014. 2. Nhà ở thuộc dự án phát triển đô thị, dự án phát triển nhà ở có quy mô dưới 7 tầng và tổng diện tích sàn dưới 500m 2 có quy hoạch chi tiết 1/500 và có thiết kế mẫu đã được cơ quan Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình quy định tại Điều 2 Quy định này được miễn giấy phép xây dựng. 2. Những công trình được miễn giấy phép xây dựng tại Điều 2 Quy định này, trước khi khởi công xây dựng tối thiểu 07 (bảy) ngà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; giám sát thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng; quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giấy phép xây dựng
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình quy định tại Điều 2 Quy định này được miễn giấy phép xây dựng.
  • Những công trình được miễn giấy phép xây dựng tại Điều 2 Quy định này, trước khi khởi công xây dựng tối thiểu 07 (bảy) ngày làm việc, chủ đầu tư phải gửi văn bản thông báo ngày khởi công (kèm theo...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Removed / left-side focus
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình quy định tại Điều 2 Quy định này được miễn giấy phép xây dựng.
  • Những công trình được miễn giấy phép xây dựng tại Điều 2 Quy định này, trước khi khởi công xây dựng tối thiểu 07 (bảy) ngày làm việc, chủ đầu tư phải gửi văn bản thông báo ngày khởi công (kèm theo...
  • Đối với công trình phải thẩm định thiết kế xây dựng quy định tại Điều 79 của Luật Xây dựng năm 2014 và công trình phải lập dự án đầu tư xây dựng thì ngoài các tài liệu nêu trên, cần phải gửi văn bả...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giấy phép xây dựng Right: giám sát thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng
Target excerpt

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; giám sát thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng; quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân l...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng 1. Nội dung giấy phép xây dựng tùy theo từng loại công trình thực hiện theo các mẫu tại Phụ lục số 4 Thông tư số 15/2016/TT-BXD . 2. Thời hạn khởi công công trình không quá 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng. 3. Các yêu cầu đối với chủ đầu tư phải thực hiện trong quá trình xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý trật tự xây dựng 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng: Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào nội dung được quy định trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối với công trình được miễn giấy phép xây dựng: a) Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào quy hoạch xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng 1. Công trình, nhà ở được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 91, Điều 92, Điều 93 Luật Xây dựng năm 2014. 2. Khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng nhà ở phải tuân thủ theo quy định tại Thông tư số 05/2015/TT-BXD ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Xây dựng quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy trình cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng 1. Tiếp nhận hồ sơ: a) Chủ đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; b) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, điều chỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp phép các công trình sau: a) Công trình cấp I, cấp II, cấp III; b) Công trình tôn giáo (trụ sở của tổ chức tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường, thánh thất, niệm phật đường, trường đào tạo những người chuyên hoạt động tôn giáo, tượng đài, bia, tháp và các công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mớ i 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD; b) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn 1. Đối với công trình không theo tuyến: Đối với công trình cấp I nếu chủ đầu tư có nhu cầu thì có thể đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo hai giai đoạn. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD; b) Bản sao hoặc tệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp phép giấy phép xây dựng cho dự án 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở, theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu, quản lý, sử dụng công trình, nhà ở the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai nơi công trình sẽ di dời đến và giấy tờ hợp p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Các tài liệu khác của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu tại các Điều 9,10, 11, 12, 13, 14 Quy định này, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung thêm các tài liệu khác đối với các trường hợp sau: 1. Văn bản thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Thực hiện theo Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Quy chế Phối hợp trong việc kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Các tài liệu khác của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu tại các Điều 9,10, 11, 12, 13, 14 Quy định này, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung thêm các tài liệu khác đ...
  • 1. Văn bản thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy chữa cháy
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • Thực hiện theo Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Quy chế Phối hợp trong việc kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Các tài liệu khác của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu tại các Điều 9,10, 11, 12, 13, 14 Quy định này, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung thêm các tài liệu khác đ...
  • 1. Văn bản thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy chữa cháy
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Thực hiện theo Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Quy chế Phối hợp trong việc kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn t...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều chỉnh giấy phép xây dựng 1. Trong quá trình xây dựng, trường hợp có điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung dưới đây thì chủ đầu tư phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng: a) Thay đổi hình thức kiến trúc mặt ngoài của công trình đối với công trình trong đô thị thuộc khu vực có yêu cầu về quản lý kiến t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hiệu lực khởi công xây dựng, nếu công trình chưa được khởi công thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng. Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn tối đa 02 lần. Thời gian gia hạn mỗi lần là 12 tháng. Khi hết thời gian gia hạn giấy phép xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cấp lại giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp bị rách, nát hoặc bị mất. 2. Hồ sơ cấp lại giấy phép xây dựng gồm: a) Giấy phép xây dựng được cấp lại đối với các trường hợp bị rách, nát hoặc bị mất; b) Giấy phép xây dựng được cấp lại dưới hình thức bản sao; c) Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Giấy phép xây dựng được cấp không đúng quy định của pháp luật; b) Chủ đầu tư không khắc phục việc xây dựng sai với giấy phép xây dựng trong thời hạn ghi trong văn bản xử lý vi phạm theo yêu cầu của cơ quan Nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cấp giấy phép xây dựng cho các trường hợp cấp bách khắc phục sự cố 1. Trường hợp xảy ra các sự cố như: bể đường ống cấp nước, thoát nước; ngã, đổ trụ điện; đứt đường dây tải điện; công trình thi công xây dựng xảy ra sự cố ngoài hiện trường; các sự cố khác, … Chủ đầu tư được phép khắc phục sự cố song song với việc đề nghị cấp p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng cấp phép xây dựng có thời hạn Công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thì được cấp phép xây dựng có thời hạn, trừ công trình tôn giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện, hồ sơ và quy trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn: Theo quy định tại Điều 94 của Luật Xây dựng năm 2014. 2. Hồ sơ và quy trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn: a) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn như quy định đối với từng loại công trình, nhà ở r...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện, quy mô để được cấp phép xây dựng tạm 1. Công trình, nhà ở được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Khu vực đã có quy hoạch chi tiết tỷ lệ (1/500), quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Điều kiện, hồ sơ và quy trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  • 1. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn: Theo quy định tại Điều 94 của Luật Xây dựng năm 2014.
  • 2. Hồ sơ và quy trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn:
Added / right-side focus
  • a) Khu vực đã có quy hoạch chi tiết tỷ lệ (1/500), quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi...
  • b) Phù hợp với mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư.
  • c) Không thuộc phạm vi đất đã giao cho các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo Quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn: Theo quy định tại Điều 94 của Luật Xây dựng năm 2014.
  • 2. Hồ sơ và quy trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn:
  • a) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn như quy định đối với từng loại công trình, nhà ở riêng lẻ quy định tại các Điều 9, 12, 13, 14 Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Điều kiện, hồ sơ và quy trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Right: Điều 7. Điều kiện, quy mô để được cấp phép xây dựng tạm
  • Left: b) Quy trình cấp phép xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy định này. Right: 1. Công trình, nhà ở được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
Target excerpt

Điều 7. Điều kiện, quy mô để được cấp phép xây dựng tạm 1. Công trình, nhà ở được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Khu vực đã có quy hoạch chi tiết tỷ lệ (1/500), quy hoạch điểm dân cư...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Đối với công trình theo tuyến: quy mô công trình cấp IV có tính chất, mục tiêu đầu tư phục vụ dân sinh (đường dây tải điện, đường dây thông tin truyền thông, đường ống cấp nước, hệ thống thoát nước, ...). 2. Đối với công trình không theo tuyến: quy mô công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Thời hạn sử dụng công trình, nhà ở được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Thời hạn sử dụng công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn, là thời gian theo kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng theo quy định t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời gian tồn tại của công trình, nhà ở được cấp phép xây dựng tạm Công trình, nhà ở riêng lẽ được tồn tại đến khi nhà nước tiến hành thu hồi đất để thực hiện quy hoạch được duyệt.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Thời hạn sử dụng công trình, nhà ở được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  • 1. Thời hạn sử dụng công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn, là thời gian theo kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng theo quy định tại Điều 8 Quy định này có trách nhiệm xác định cụ thể thời gian sử dụng công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn...
Added / right-side focus
  • Công trình, nhà ở riêng lẽ được tồn tại đến khi nhà nước tiến hành thu hồi đất để thực hiện quy hoạch được duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Thời hạn sử dụng công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn, là thời gian theo kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng theo quy định tại Điều 8 Quy định này có trách nhiệm xác định cụ thể thời gian sử dụng công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn...
  • Trường hợp công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ theo giấy phép xây dựng có thời hạn hết thời hạn tồn tại, nhưng Nhà nước vẫn chưa thực hiện quy hoạch, nếu chủ đầu tư có nhu cầu thì đề nghị với cơ qu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Thời hạn sử dụng công trình, nhà ở được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Right: Điều 8. Thời gian tồn tại của công trình, nhà ở được cấp phép xây dựng tạm
Target excerpt

Điều 8. Thời gian tồn tại của công trình, nhà ở được cấp phép xây dựng tạm Công trình, nhà ở riêng lẽ được tồn tại đến khi nhà nước tiến hành thu hồi đất để thực hiện quy hoạch được duyệt.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức lấy ý kiến về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Căn cứ vào vị trí khu đất, quy mô công trình có trong hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng có thời hạn, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm đối chiếu các điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 22 Quy định này để gửi văn bản lấy ý kiến của cơ quan quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể 1. Đối với công trình, nhà ở riêng lẻ hiện hữu thuộc khu vực đã có quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và có kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy phép xây dựng có thời hạn cho việc xây dựng mới mà chỉ cấp giấy phép xây dựng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Quyền: a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng; b) Khiếu nại, khởi kiện, tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng; c) Được xây dựng công trình theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Tổ chức triển khai, tập huấn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng tại các cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh; b) Thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; kiểm tra định kỳ, đột xuất việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai các điều kiện, thủ tục hành chính, quy trình, thời gian cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ. 2. Có lịch tiếp dân và giải quyết kịp thời khiếu nại, tố cáo liên quan đến công tác cấp phép xây dựng. 3. Thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo phân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Có văn bản trả lời cho cơ quan cấp phép xây dựng về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình trong thời gian quy định tại điểm b khoản 3 Điều 7 Quy định này. Nếu quá thời hạn quy định mà không trả lời thì được coi là đồng ý và phải chịu trách nhiệm về nội dung quản lý của mình. 2. Thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn xây dựng và thi công xây dựng 1. Đối với tư vấn thiết kế: a) Giám sát tác giả thực hiện theo thiết kế đã được cấp phép xây dựng; b) Chịu sự kiểm tra, bị xử lý vi phạm và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra. 2. Đối với tư vấn giám sát thi công xây dựng: a) Giám sát thực hiện theo thiết kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xử lý chuyển tiếp 1. Công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trước thời điểm Luật Xây dựng năm 2014 có hiệu lực thuộc đối tượng không phải có giấy phép xây dựng nhưng theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014 thuộc đối tượng phải có giấy phép xây dựng, nếu đã khởi công xây dựng trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 thì đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng chịu trách nhiệm ban hành quy chế quy định quy trình tiếp nhận, chuyển hồ sơ, trình ký, trả kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lại cho chủ đầu tư; trách nhiệm của các bộ phận và cán bộ, công chức liên quan trong quy trình thực hiện theo cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quy trình cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 5 Chương, 19 Điều.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình; tổ chức cá nhân liên quan đến công tác cấp phép xây dựng và giám sát thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Chương II Chương II QUY TRÌNH, ĐIỀU KIỆN, THẨM QUYỀN CẤP, ĐIỀU CHỈNH, GIA HẠN, CẤP LẠI VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Quy trình cấp giấy phép xây dựng 1. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ a) Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợ...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện chung để cấp phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, mục đích sử dụng đất và mục tiêu đầu tư. 2. Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng, công trình đượ...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện riêng để cấp phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ Ngoài việc đáp ứng các điều kiện chung quy định tại Điều 4 Quy định này, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ để được cấp giấy phép xây dựng còn phải đáp ứng các điều kiện riêng sau đây: 1. Đối với công trình và nhà ở riêng lẻ trong đô...