Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
90/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ
05/2015/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ
- Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 05 Chương, 33 Điều.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ. 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 05 Chương, 33 Điều.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 75/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định về quy trình cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở riêng l ẻ (sau đây viết tắt là nhà ở) là công trình được xây dựng trong khuôn viên đất ở thuộc quyền sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật. 2. Công trình liền kề là công trình nằm sát nhà ở được xây dựng, có chung hoặc k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhà ở riêng l ẻ (sau đây viết tắt là nhà ở) là công trình được xây dựng trong khuôn viên đất ở thuộc quyền sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 75/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy đ...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- thủ trưởng các sở, ban, ngành, thuộc tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Những quy định khác liên quan đến cấp giấy phép xây...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về chuyển tiếp 1. Đối với nhà ở đã có Giấy phép xây dựng hoặc đã khởi công xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực, việc quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở thực hiện theo Thông tư số 10/2014/TT-BXD ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định về chuyển tiếp
- Đối với nhà ở đã có Giấy phép xây dựng hoặc đã khởi công xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực, việc quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở thực hiện theo Thông tư số 10/2014/TT-BXD ng...
- 2. Đối với các trường hợp còn lại, việc quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở thực hiện theo quy định của Thông tư này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Quy định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Công trình được miễn giấy phép xây dựng 1. Các công trình quy định tại điểm a, b, c, d, đ, g, h, i khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng năm 2014. 2. Nhà ở thuộc dự án phát triển đô thị, dự án phát triển nhà ở có quy mô dưới 7 tầng và tổng diện tích sàn dưới 500m 2 có quy hoạch chi tiết 1/500 và có thiết kế mẫu đã được cơ quan Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở 1. Công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng nhà ở phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt, giấy phép xây dựng (nếu có) và các yêu cầu khác có liên quan quy định tại Khoản 3 Điều 79 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. 2. Chủ nhà, các tổ chức, cá nhân có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở
- Công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng nhà ở phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt, giấy phép xây dựng (nếu có) và các yêu cầu khác có liên quan quy định tại Khoản 3 Điều 79 Luật X...
- Chủ nhà, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở chịu trách nhiệm về các nội dung công việc do mình thực hiện theo quy định của pháp luật và theo...
- Điều 2. Công trình được miễn giấy phép xây dựng
- 1. Các công trình quy định tại điểm a, b, c, d, đ, g, h, i khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng năm 2014.
- 2. Nhà ở thuộc dự án phát triển đô thị, dự án phát triển nhà ở có quy mô dưới 7 tầng và tổng diện tích sàn dưới 500m 2 có quy hoạch chi tiết 1/500 và có thiết kế mẫu đã được cơ quan Nhà nước có thẩ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình quy định tại Điều 2 Quy định này được miễn giấy phép xây dựng. 2. Những công trình được miễn giấy phép xây dựng tại Điều 2 Quy định này, trước khi khởi công xây dựng tối thiểu 07 (bảy) ngà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Khảo sát xây dựng nhà ở Tùy theo quy mô nhà ở, việc khảo sát xây dựng thực hiện theo các quy định sau: 1. Đối với nhà ở dưới 7 tầng, chủ nhà được tự thực hiện hoặc thuê cá nhân, tổ chức có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện khảo sát xây dựng. Trường hợp không thuê khảo sát xây dựng, chủ nhà có thể áp dụng một tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tùy theo quy mô nhà ở, việc khảo sát xây dựng thực hiện theo các quy định sau:
- 1. Đối với nhà ở dưới 7 tầng, chủ nhà được tự thực hiện hoặc thuê cá nhân, tổ chức có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện khảo sát xây dựng. Trường hợp không thuê khảo sát xây dựng, ch...
- tham khảo số liệu khảo sát địa chất công trình, giải pháp xử lý nền móng của các công trình liền kề, lân cận
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình quy định tại Điều 2 Quy định này được miễn giấy phép xây dựng.
- Những công trình được miễn giấy phép xây dựng tại Điều 2 Quy định này, trước khi khởi công xây dựng tối thiểu 07 (bảy) ngày làm việc, chủ đầu tư phải gửi văn bản thông báo ngày khởi công (kèm theo...
- Đối với công trình phải thẩm định thiết kế xây dựng quy định tại Điều 79 của Luật Xây dựng năm 2014 và công trình phải lập dự án đầu tư xây dựng thì ngoài các tài liệu nêu trên, cần phải gửi văn bả...
- Left: Điều 3. Giấy phép xây dựng Right: Điều 4. Khảo sát xây dựng nhà ở
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng 1. Nội dung giấy phép xây dựng tùy theo từng loại công trình thực hiện theo các mẫu tại Phụ lục số 4 Thông tư số 15/2016/TT-BXD . 2. Thời hạn khởi công công trình không quá 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng. 3. Các yêu cầu đối với chủ đầu tư phải thực hiện trong quá trình xây dựng.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thiết kế xây dựng nhà ở 1. Đối với nhà ở có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m 2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12m, chủ nhà được tự thiết kế. 2. Đối với nhà ở dưới 7 tầng, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này, việc thiết kế phải được tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện. 3. Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với nhà ở có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m 2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12m, chủ nhà được tự thiết kế.
- 2. Đối với nhà ở dưới 7 tầng, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này, việc thiết kế phải được tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện.
- Đối với nhà ở từ 7 tầng trở lên, việc thiết kế phải được tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện và phải được thẩm định theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định...
- 1. Nội dung giấy phép xây dựng tùy theo từng loại công trình thực hiện theo các mẫu tại Phụ lục số 4 Thông tư số 15/2016/TT-BXD .
- 2. Thời hạn khởi công công trình không quá 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng.
- 3. Các yêu cầu đối với chủ đầu tư phải thực hiện trong quá trình xây dựng.
- Left: Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng Right: Điều 5. Thiết kế xây dựng nhà ở
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý trật tự xây dựng 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng: Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào nội dung được quy định trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối với công trình được miễn giấy phép xây dựng: a) Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào quy hoạch xâ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thi công xây dựng nhà ở 1. Quản lý trong thi công xây dựng a) Đối với nhà ở có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m 2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12m, chủ nhà được tự tổ chức thi công xây dựng và chịu trách nhiệm về an toàn xây dựng và các ảnh hưởng của việc xây dựng nhà ở đến các công trình liền kề, lân cận; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thi công xây dựng nhà ở
- a) Đối với nhà ở có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m 2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12m, chủ nhà được tự tổ chức thi công xây dựng và chịu trách nhiệm về an toàn xây dựng và các...
- b) Đối với nhà ở dưới 7 tầng, trừ trường hợp quy định tại Điểm a Khoản này, việc thi công xây dựng được tổ chức, cá nhân có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình với quy mô tương tự thực hiện.
- 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng:
- Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào nội dung được quy định trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của pháp luật có liên quan.
- 2. Đối với công trình được miễn giấy phép xây dựng:
- Left: Điều 5. Quản lý trật tự xây dựng Right: 1. Quản lý trong thi công xây dựng
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng 1. Công trình, nhà ở được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 91, Điều 92, Điều 93 Luật Xây dựng năm 2014. 2. Khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng nhà ở phải tuân thủ theo quy định tại Thông tư số 05/2015/TT-BXD ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Xây dựng quy địn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thi công xây dựng nhà ở 1. Quản lý trong thi công xây dựng a) Đối với nhà ở có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m 2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12m, chủ nhà được tự tổ chức thi công xây dựng và chịu trách nhiệm về an toàn xây dựng và các ảnh hưởng của việc xây dựng nhà ở đến các công trình liền kề, lân cận; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quản lý trong thi công xây dựng
- a) Đối với nhà ở có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m 2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12m, chủ nhà được tự tổ chức thi công xây dựng và chịu trách nhiệm về an toàn xây dựng và các...
- b) Đối với nhà ở dưới 7 tầng, trừ trường hợp quy định tại Điểm a Khoản này, việc thi công xây dựng được tổ chức, cá nhân có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình với quy mô tương tự thực hiện.
- 1. Công trình, nhà ở được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 91, Điều 92, Điều 93 Luật Xây dựng năm 2014.
- 2. Khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng nhà ở phải tuân thủ theo quy định tại Thông tư số 05/2015/TT-BXD ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo tr...
- Kích thước lô đất được phép xây dựng nhà ở được xác định cụ thể theo nhu cầu sử dụng hợp pháp, phù hợp với các quy chế quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan và quy định quản lý xây dựng theo quy...
- Left: Điều 6. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 6. Thi công xây dựng nhà ở
- Left: - Diện tích của lô đất xây dựng nhà ở gia đình ≥ 45m 2 . Right: 2. Khuyến khích giám sát thi công xây dựng nhà ở với các nội dung chủ yếu sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng 1. Tiếp nhận hồ sơ: a) Chủ đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; b) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, điều chỉn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. G i ải quyết tranh chấp và xử l ý vi phạm 1. Trước khi thi công xây dựng, chủ nhà chủ động liên hệ với các chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình liền kề, lân cận để kiểm tra hiện trạng và ghi nhận các khuyết tật của công trình liền kề, lân cận (nếu có). Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình liền kề, lân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. G i ải quyết tranh chấp và xử l ý vi phạm
- Trước khi thi công xây dựng, chủ nhà chủ động liên hệ với các chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình liền kề, lân cận để kiểm tra hiện trạng và ghi nhận các khuyết tật của công trình liề...
- Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình liền kề, lân cận có trách nhiệm phối hợp với chủ nhà để kiểm tra, ghi nhận hiện trạng công trình làm căn cứ giải quyết các tranh chấp (nếu có).
- Điều 7. Quy trình cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng
- 1. Tiếp nhận hồ sơ:
- a) Chủ đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng;
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp phép các công trình sau: a) Công trình cấp I, cấp II, cấp III; b) Công trình tôn giáo (trụ sở của tổ chức tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường, thánh thất, niệm phật đường, trường đào tạo những người chuyên hoạt động tôn giáo, tượng đài, bia, tháp và các công trìn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý chất lư ợ ng và bảo trì nhà ở 1. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì nhà ở cho Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng và bảo trì nhà ở trên địa bàn; xử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý chất lư ợ ng và bảo trì nhà ở
- 1. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì nhà ở cho Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng và bảo trì nhà ở trên địa bàn; xử lý những sai phạm được phát hiện trong quá trình kiểm tra theo quy định.
- Điều 8. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
- 1. Sở Xây dựng cấp phép các công trình sau:
- a) Công trình cấp I, cấp II, cấp III;
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mớ i 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD; b) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hi ệ u l ự c thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Thông tư số 10/2014/TT-BXD ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân có liên quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hi ệ u l ự c thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Thông tư số 10/2014/TT-BXD ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về quản lý chất lượng x...
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét, hướng dẫn./.
- Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mớ i
- 1. Đối với công trình không theo tuyến:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD;
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn 1. Đối với công trình không theo tuyến: Đối với công trình cấp I nếu chủ đầu tư có nhu cầu thì có thể đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo hai giai đoạn. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD; b) Bản sao hoặc tệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp phép giấy phép xây dựng cho dự án 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở, theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu, quản lý, sử dụng công trình, nhà ở the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai nơi công trình sẽ di dời đến và giấy tờ hợp p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các tài liệu khác của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu tại các Điều 9,10, 11, 12, 13, 14 Quy định này, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung thêm các tài liệu khác đối với các trường hợp sau: 1. Văn bản thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều chỉnh giấy phép xây dựng 1. Trong quá trình xây dựng, trường hợp có điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung dưới đây thì chủ đầu tư phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng: a) Thay đổi hình thức kiến trúc mặt ngoài của công trình đối với công trình trong đô thị thuộc khu vực có yêu cầu về quản lý kiến t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hiệu lực khởi công xây dựng, nếu công trình chưa được khởi công thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng. Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn tối đa 02 lần. Thời gian gia hạn mỗi lần là 12 tháng. Khi hết thời gian gia hạn giấy phép xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cấp lại giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp bị rách, nát hoặc bị mất. 2. Hồ sơ cấp lại giấy phép xây dựng gồm: a) Giấy phép xây dựng được cấp lại đối với các trường hợp bị rách, nát hoặc bị mất; b) Giấy phép xây dựng được cấp lại dưới hình thức bản sao; c) Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Giấy phép xây dựng được cấp không đúng quy định của pháp luật; b) Chủ đầu tư không khắc phục việc xây dựng sai với giấy phép xây dựng trong thời hạn ghi trong văn bản xử lý vi phạm theo yêu cầu của cơ quan Nhà nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cấp giấy phép xây dựng cho các trường hợp cấp bách khắc phục sự cố 1. Trường hợp xảy ra các sự cố như: bể đường ống cấp nước, thoát nước; ngã, đổ trụ điện; đứt đường dây tải điện; công trình thi công xây dựng xảy ra sự cố ngoài hiện trường; các sự cố khác, … Chủ đầu tư được phép khắc phục sự cố song song với việc đề nghị cấp p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đối tượng cấp phép xây dựng có thời hạn Công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thì được cấp phép xây dựng có thời hạn, trừ công trình tôn giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều kiện, hồ sơ và quy trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn: Theo quy định tại Điều 94 của Luật Xây dựng năm 2014. 2. Hồ sơ và quy trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn: a) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn như quy định đối với từng loại công trình, nhà ở r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Đối với công trình theo tuyến: quy mô công trình cấp IV có tính chất, mục tiêu đầu tư phục vụ dân sinh (đường dây tải điện, đường dây thông tin truyền thông, đường ống cấp nước, hệ thống thoát nước, ...). 2. Đối với công trình không theo tuyến: quy mô công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thời hạn sử dụng công trình, nhà ở được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Thời hạn sử dụng công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn, là thời gian theo kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng theo quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức lấy ý kiến về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Căn cứ vào vị trí khu đất, quy mô công trình có trong hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng có thời hạn, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm đối chiếu các điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 22 Quy định này để gửi văn bản lấy ý kiến của cơ quan quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể 1. Đối với công trình, nhà ở riêng lẻ hiện hữu thuộc khu vực đã có quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và có kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy phép xây dựng có thời hạn cho việc xây dựng mới mà chỉ cấp giấy phép xây dựng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Quyền: a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng; b) Khiếu nại, khởi kiện, tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng; c) Được xây dựng công trình theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Tổ chức triển khai, tập huấn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng tại các cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh; b) Thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; kiểm tra định kỳ, đột xuất việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai các điều kiện, thủ tục hành chính, quy trình, thời gian cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ. 2. Có lịch tiếp dân và giải quyết kịp thời khiếu nại, tố cáo liên quan đến công tác cấp phép xây dựng. 3. Thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo phân c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Có văn bản trả lời cho cơ quan cấp phép xây dựng về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình trong thời gian quy định tại điểm b khoản 3 Điều 7 Quy định này. Nếu quá thời hạn quy định mà không trả lời thì được coi là đồng ý và phải chịu trách nhiệm về nội dung quản lý của mình. 2. Thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn xây dựng và thi công xây dựng 1. Đối với tư vấn thiết kế: a) Giám sát tác giả thực hiện theo thiết kế đã được cấp phép xây dựng; b) Chịu sự kiểm tra, bị xử lý vi phạm và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra. 2. Đối với tư vấn giám sát thi công xây dựng: a) Giám sát thực hiện theo thiết kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử lý chuyển tiếp 1. Công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trước thời điểm Luật Xây dựng năm 2014 có hiệu lực thuộc đối tượng không phải có giấy phép xây dựng nhưng theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014 thuộc đối tượng phải có giấy phép xây dựng, nếu đã khởi công xây dựng trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 thì đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng chịu trách nhiệm ban hành quy chế quy định quy trình tiếp nhận, chuyển hồ sơ, trình ký, trả kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lại cho chủ đầu tư; trách nhiệm của các bộ phận và cán bộ, công chức liên quan trong quy trình thực hiện theo cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.