Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 10
Right-only sections 92

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Sơn La; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La (Ban hành kèm theo Quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối t ượ ng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh và các cơ quan trực thuộc được phân cấp, ủy quyền theo quy định. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan cấp giấy phép xây dựng; các tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2

Điều 2 . Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi Giấy phép xây dựng 1. UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình sau: a) Các công trình xây dựng cấp I, cấp II; b) Công trình tôn giáo; c) Công trình di tích lịch sử - văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi Giấy phép xây dựng
  • 1. UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình sau:
  • a) Các công trình xây dựng cấp I, cấp II;
Added / right-side focus
  • Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu t...
  • 2. Hình thức Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực được áp dụng đối với các trường hợp:
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi Giấy phép xây dựng
  • 1. UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình sau:
  • a) Các công trình xây dựng cấp I, cấp II;
Target excerpt

Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tậ...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quy định đối với công trình cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Công trình, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực đã có quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và phù hợp về mục đích sử dụng đất theo quy hoạch thì quy mô công trình trong giấy phép xây dựng có thời hạn được xác định theo quy chế quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4

Điều 4 . Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng liên hệ tại các cơ quan sau đây để được hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng: a) Đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Sở Xây dựng thì các tổ chức, cá nhân liên hệ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao. Chủ đầu tư thực hiện thẩm quy...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân
  • 1. Các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng liên hệ tại các cơ quan sau đây để được hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng:
  • a) Đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Sở Xây dựng thì các tổ chức, cá nhân liên hệ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng
  • Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau:
  • Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân
  • 1. Các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng liên hệ tại các cơ quan sau đây để được hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng:
  • a) Đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Sở Xây dựng thì các tổ chức, cá nhân liên hệ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Xây dựng.
Target excerpt

Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính ph...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Trách nhiệm của các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố và UBND các xã, phường thị trấn 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 104, Luật Xây dựng năm 2014; b) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ và kiểm tra định kỳ, đột xuất việc thực hiện quy định cấp g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh a) Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 104, Luật Xây dựng năm 2014; b) Báo cáo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu về kết quả công tác cấp giấy phép xây dựng về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Khi chủ đầu tư bàn giao mặt bằng xây dựng cho nhà thầu thi công xây dựng (theo quy định tại Khoản 3, Điều 108 Luật Xây dựng năm 2014) phải kèm theo bản vẽ định vị công trình do nhà thầu có đủ năng lực lập. Trong đó thể hiện chính xác ranh giới, kích thước ô đất, vị trí móng và phần ngầm công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Điều khoản thi hành Những nội dung khác liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng không có trong quy định này thì thực hiện theo quy định tại Luật Xây dựng; Nghị định số 59/2015/NĐ-CP và Thông tư số 15/2016/TT-BXD về hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các sở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án; thực hiện dự án; kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng; hình thức và nội dung quản lý dự...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 3. Công t...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, củ...
Điều 5. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định nà...
Điều 6. Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN