Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai theo Luật phí và lệ phí

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai theo Luật Phí và lệ phí

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các Tổ Đại biểu HĐND và các Đại biểu HĐND tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết 3. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lào Cai Khoá XV, Kỳ họp thứ 03, thông qua ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định cụ thể mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật và mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này, thực hiện theo quy định tại Nghị định 09/20...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (không bao gồm các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang) trên địa bàn tỉnh Lào Cai có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản ( sau đây gọi là cơ sở sản xu...
Điều 3. Điều 3. Mức hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật 1. Cây lúa: a) Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày: thiệt hại trên 70% diện tích, hỗ trợ 6.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích, hỗ trợ 3.000.000 đồng/ha; b) Sau gieo trồng từ trên 10 ngày đến 45 ngày: thiệt hại trên 70% diện tích, hỗ trợ 8.00...
Điều 4. Điều 4. Mức hỗ trợ đối với lâm nghiệp bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật 1. Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác: thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 8.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% đến 70%, hỗ trợ 4.000.000 đồng/ha. 2. Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng...
Điều 5. Điều 5. Mức hỗ trợ đối với thủy sản bị thiệt hại do thiên tai ( bao gồm nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản ) 1. Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm): 60.000.000 đồng/ha diện tích nuôi bị thiệt hại. 2. Nuôi trồng thuỷ sản trong bể, lồng, bè: 30.000.000 đồng/100 m 3 thể tích nuôi bị thiệt...
Điều 6. Điều 6. Mức hỗ trợ đối với vật nuôi bị thiệt hại ( chết, mất tích ) do thiên tai 1. Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) dưới 14 ngày tuổi, hỗ trợ 15.000 đồng/con; từ 14 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi, hỗ trợ 30.000 đồng/con; trên 28 ngày tuổi, hỗ trợ 45.000 đồng/con. 2. Chim cút dưới 14 ngày tuổi, hỗ trợ 3.000 đồng/con; từ 14 ngày tuổi...
Điều 7. Điều 7. Mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật 1. Đối với cơ sở sản xuất động vật trên cạn: a) Trâu, bò, ngựa, dê: 50.000 đồng/kg hơi; b) Cừu, hươu sao: 55.000 đồng/kg hơi; c) Lợn: 40.000 đồng/kg hơi; d) Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu: 35.000 đồng/kg hơi; đ) Chim cút: 20.000 đồng/kg hơi; e) Đà điểu: 50.000 đồng/kg hơi; g) Trứng gia cầm...