Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn một số nội sung trong cho vay có bảo lãnh của Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của ngân hàng thương mại ban hành theo Quyết định số 14/2009/QĐ-TTg và Quyết định số 60/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn một số nội sung trong cho vay có bảo lãnh của Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của ngân hàng thương mại ban hành theo Quyết định số 14/2009/QĐ-...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Các ngân hàng thương mại thực hiện việc cho vay đối với các doanh nghiệp được Ngân hàng Phát triển Việt Nam bảo lãnh theo Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn ngân hàng thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 14/2009/QĐ-TTg ngày 21/01/2009 và được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2002. Những quy định tại Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 284/2000/QĐ-NHNN1 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trái với Quy chế này hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2002.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
  • Các ngân hàng thương mại thực hiện việc cho vay đối với các doanh nghiệp được Ngân hàng Phát triển Việt Nam bảo lãnh theo Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn ngân hàng thương mại ban hành kèm...
  • Ngân hàng thương mại Nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, ngân hàng 100% vốn nước ngoài (gọi chung là ngân hàng thươn...
Rewritten clauses
  • Left: Ngân hàng thương mại cho doanh nghiệp vay vốn theo quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001, Quyết định số 09/2008/Q... Right: Những quy định tại Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 284/2000/QĐ-NHNN1 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trái với Quy chế này hết hiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Lãi suất cho vay 1. Các ngân hàng thương mại căn cứ vào cơ chế điều hành lãi suất hiện hành, tình hình nguồn vốn, khả năng tài chính, mặt bằng lãi suất cho vay trên thị trường trong từng thời kỳ, điều kiện thực tế của doanh nghiệp và chính sách khách hàng của mình để xem xét, quyết định mức lãi suất cho vay phù hợp, bảo đảm tín...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức tín dụng được thành lập và thực hiện nghiệp vụ cho vay theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng. Trường hợp cho vay bằng ngoại tệ, các tổ chức tín dụng phải được phép hoạt động ngoại hối. 2. Khách hàng vay tại tổ chức tín dụng: a) Các pháp nhân và cá nhân Việt Nam gồm: - Các pháp nhân là: Doa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức tín dụng được thành lập và thực hiện nghiệp vụ cho vay theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng. Trường hợp cho vay bằng ngoại tệ, các tổ chức tín dụng phải được phép hoạt động ng...
  • 2. Khách hàng vay tại tổ chức tín dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Lãi suất cho vay
  • Các ngân hàng thương mại căn cứ vào cơ chế điều hành lãi suất hiện hành, tình hình nguồn vốn, khả năng tài chính, mặt bằng lãi suất cho vay trên thị trường trong từng thời kỳ, điều kiện thực tế của...
  • Các khoản cho vay của ngân hàng thương mại được Ngân hàng Phát triển Việt Nam bảo lãnh nếu thuộc diện được hỗ trợ lãi suất thì thực hiện đúng theo quy định tại các Quyết định của Thủ tướng Chính ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy trình và trách nhiệm của ngân hàng thương mại trong một số trường hợp cụ thể 1. Chậm nhất sau 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ vay vốn của doanh nghiệp và văn bản thông báo chấp thuận bảo lãnh vay vốn cho doanh nghiệp của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, ngân hàng thương mại xem xét và ký Hợp đồng tín dụng với doanh n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hợp đồng tín dụng được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợp đồng tín dụng đã cho vay còn dư nợ đến cuối ngày 31/01/2002, thì tổ chức tín dụng và khách hàng tiếp tục thực hiện theo các thoả thuận đã ký kết cho đến khi trả hết nợ gốc và lãi vốn vay hoặc thoả thuậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các hợp đồng tín dụng được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợp đồng tín dụng đã cho vay còn dư nợ đến cuối ngày 31/01/2002, thì tổ c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy trình và trách nhiệm của ngân hàng thương mại trong một số trường hợp cụ thể
  • Chậm nhất sau 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ vay vốn của doanh nghiệp và văn bản thông báo chấp thuận bảo lãnh vay vốn cho doanh nghiệp của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, ngân hàng thương...
  • Trường hợp từ chối ký Hợp đồng tín dụng, ngân hàng thương mại phải có văn bản trả lời doanh nghiệp, đồng gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam, nêu rõ lý do từ chối ký Hợp đồng tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phối hợp giữa ngân hàng thương mại và Ngân hàng Phát triển Việt Nam trong việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 1. Sau một ngày làm việc kể từ khi đến kỳ hạn trả nợ hoặc thời hạn trả nợ mà khách hàng không trả được nợ theo đúng thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng, ngân hàng thương mại có văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam yêu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, khách hàng vay vốn của tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, khách hà...
  • QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  • ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phối hợp giữa ngân hàng thương mại và Ngân hàng Phát triển Việt Nam trong việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
  • Sau một ngày làm việc kể từ khi đến kỳ hạn trả nợ hoặc thời hạn trả nợ mà khách hàng không trả được nợ theo đúng thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng, ngân hàng thương mại có văn bản gửi Ngân hàng Ph...
  • Trường hợp Ngân hàng Phát triển Việt Nam từ chối thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tại Quy chế bảo lãnh, sau một ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản từ chối thực hiện nghĩa vụ bảo lã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện báo cáo 1. Hàng tháng, Ngân hàng Phát triển Việt Nam tổng hợp tình hình bảo lãnh cho các doanh nghiệp vay vốn của ngân hàng thương mại theo Quyết định số 14/2009/QĐ-TTg ngày 21 tháng 1 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ (Quyết định 14) và gửi về Ngân hàng Nhà nước (Vụ Tín dụng) theo Biểu 01 đính kèm. 2. Hàng tháng, các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyền tự chủ của tổ chức tín dụng Tổ chức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định trong cho vay của mình. Không một tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong quá trình cho vay và thu hồi nợ của tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyền tự chủ của tổ chức tín dụng
  • Tổ chức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định trong cho vay của mình. Không một tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong quá trình cho vay và thu hồi nợ của tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thực hiện báo cáo
  • Hàng tháng, Ngân hàng Phát triển Việt Nam tổng hợp tình hình bảo lãnh cho các doanh nghiệp vay vốn của ngân hàng thương mại theo Quyết định số 14/2009/QĐ-TTg ngày 21 tháng 1 năm 2009 của Thủ tướng...
  • Hàng tháng, các ngân hàng thương mại tổng hợp tình hình cho vay đối với các doanh nghiệp có bảo lãnh của Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo Quyết định số 14 và gửi về Ngân hàng Nhà nước (Vụ Tín dụn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra, giám sát các ngân hàng thương mại trong hoạt động tín dụng đối với doanh nghiệp để đảm bảo hoạt động cho vay các doanh nghiệp được Ngân hàng Phát triển Việt Nam bảo lãnh đạt hiệu quả và đúng quy định.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc vay vốn Khách hàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo: 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng. 2. Hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc vay vốn
  • Khách hàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo:
  • 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện
  • Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra, giám sát các ngân hàng thương mại trong hoạt động tín dụng đối với doanh nghiệp để đảm bảo hoạt động cho vay các doanh nghiệp được Ngân hà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của ngân hàng thương mại: - Phối hợp chặt chẽ với Ngân hàng Phát triển Việt Nam trong tổ chức thực hiện quy định của Thủ tướng Chính phủ về cho vay các doanh nghiệp được Ngân hàng Phát triển Việt Nam bảo lãnh và Thông tư này. - Triển khai cụ thể việc thực hiện cho vay có bảo lãnh của Ngân hàng P...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện vay vốn Tổ chức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiện sau: 1. Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật: a) Đối với khách hàng vay là pháp nhân và cá nhân Việt Nam: - Pháp nhân phải có năng lực pháp luật dân sự; - Cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện vay vốn
  • Tổ chức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của ngân hàng thương mại:
  • - Phối hợp chặt chẽ với Ngân hàng Phát triển Việt Nam trong tổ chức thực hiện quy định của Thủ tướng Chính phủ về cho vay các doanh nghiệp được Ngân hàng Phát triển Việt Nam bảo lãnh và Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 7 năm 2009. 2. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng thương mại, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, doanh nghiệp vay vốn chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thể loại cho vay Tổ chức tín dụng xem xét quyết định cho khách hàng vay theo các thể loại ngắn hạn, trung hạn và dài hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống và các dự án đầu tư phát triển: 1. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng; 2. Cho vay trung hạn là các khoản va...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thể loại cho vay
  • Tổ chức tín dụng xem xét quyết định cho khách hàng vay theo các thể loại ngắn hạn, trung hạn và dài hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống và các dự án đầu tư phát...
  • 1. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 7 năm 2009.
  • 2. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng thương mại, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, doanh nghiệp vay vốn chịu trách nhiệm thi hành Th...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng kèm theo Quyêt định này.
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc cho vay bằng Đồng Việt Nam, ngoại tệ của tổ chức tín dụng đối với khách hàng không phải là tổ chức tín dụng, nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển và đời sống.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cho vay là một hình thức cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giao cho khách hàng sử dụng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất định theo thoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi. 2. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian...
Điều 4. Điều 4. Thực hiện quy định về quản lý ngoại hối Khi cho vay bằng ngoại tệ, tổ chức tín dụng và khách hàng phải thực hiện đúng quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về quản lý ngoại hối.
Điều 9. Điều 9. Những nhu cầu vốn không được cho vay 1. Tổ chức tín dụng không được cho vay các nhu cầu vốn sau đây: a) Để mua sắm các tài sản và các chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi; b) Để thanh toán các chi phí cho việc thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm; c) Để đáp ứng các nhu cầu chính...
Điều 10. Điều 10. Thời hạn cho vay Tổ chức tín dụng và khách hàng căn cứ vào chu kỳ sản xuất, kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án đầu tư, khả năng trả nợ của khách hàng và nguồn vốn cho vay của tổ chức tín dụng để thoả thuận về thời hạn cho vay. Đối với các pháp nhân Việt Nam và nước ngoài, thời hạn cho vay không quá thời hạn hoạt động c...
Điều 11. Điều 11. Lãi suất cho vay 1. Mức lãi suất cho vay do tổ chức tín dụng và khách hàng thoả thuận phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Mức lãi suất áp dụng đối với khoản nợ gốc quá hạn do tổ chức tín dụng ấn định và thoả thuận với khách hàng trong hợp đồng tín dụng nhưng không vượt quá 150% lãi suất cho vay áp dụng tro...
Điều 12. Điều 12. Mức cho vay 1. Tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn và khả năng hoàn trả nợ của khách hàng, khả năng nguồn vốn của mình để quyết định mức cho vay. 2. Giới hạn tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng thực hiện theo quy định tại Điều 18 Quy chế này. 3. Tổng dư nợ cho vay đối với các đối tượng quy định tại Điều 20 Quy ch...