Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 29
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định việc cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn Tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2017.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự, thủ tục thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các bên tranh chấp, người có quyền và nghĩa vụ liên quan không tự nguyện chấp hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật. 2. Người có thẩm quyền, thủ trưởng các cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành cưỡng chế và tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, một số thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai là quyết định hành chính do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định để giải quyết các tranh chấp đất đai. 2. Quyết định công nhận hòa giải thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cưỡng chế 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật mà bên có nghĩa vụ phải thực hiện quyết định nhưng không tự nguyện chấp hành. 2. Người phải chấp hành đã nhận được Quyết định giải quyết tranh chấp đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất tranh chấp ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức cưỡng chế thi hành đối với các tranh chấp giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau, bao gồm: a) Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đã có hiệu lực pháp luật; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn cưỡng chế Thời hạn cưỡng chế không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, không tính thời gian không tổ chức cưỡng chế quy định tại Khoản 5 Điều 4, thời gian thông báo trên báo, đài, chuyển phát có bảo đảm quy định tại Điều 9 Quy định này và trong trường hợp xảy ra các sự kiện bất khả kháng. Đối...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Điều khoản thi hành Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; bãi bỏ Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thời hạn cưỡng chế
  • Thời hạn cưỡng chế không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, không tính thời gian không tổ chức cưỡng chế quy định tại Khoản 5 Điều 4, thời gian thông báo trên báo, đài,...
  • xã hội khó khăn thì thời gian thực hiện cưỡng chế không quá 45 ngày.
Added / right-side focus
  • Điều 4 . Điều khoản thi hành
  • Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
  • bãi bỏ Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời hạn cưỡng chế
  • Thời hạn cưỡng chế không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, không tính thời gian không tổ chức cưỡng chế quy định tại Khoản 5 Điều 4, thời gian thông báo trên báo, đài,...
  • xã hội khó khăn thì thời gian thực hiện cưỡng chế không quá 45 ngày.
Target excerpt

Điều 4 . Điều khoản thi hành Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tà...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nộp đơn thi hành quyết định có hiệu lực pháp luật Sau khi quyết định có hiệu lực pháp luật, các bên tranh chấp, người có quyền và nghĩa vụ liên quan (nếu có) có trách nhiệm thực hiện các nội dung trong quyết định có hiệu lực pháp luật. Nếu bên có nghĩa vụ thực hiện mà không thực hiện thì bên kia có quyền nộp đơn yêu cầu đến ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Ban hành Quyết định cưỡng chế 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu thi hành quyết định, người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế giao cơ quan chuyên môn cùng cấp làm việc với các bên tranh chấp, người có quyền và nghĩa vụ liên quan (nếu có) để thu thập thông tin, vận động, thuyết phục, y...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại khu vực nông thôn và trong đô thị 1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp, đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể d...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Ban hành Quyết định cưỡng chế
  • 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu thi hành quyết định, người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế giao cơ quan chuyên môn cùng cấp làm việc với các bên tra...
  • trường hợp không thể xác định được địa chỉ cụ thể của người phải chấp hành quyết định thì thông báo bằng văn bản yêu cầu thực hiện quyết định có hiệu lực pháp luật phải được niêm yết công khai tại...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại khu vực nông thôn và trong đô thị
  • 1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan
  • đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Ban hành Quyết định cưỡng chế
  • 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu thi hành quyết định, người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế giao cơ quan chuyên môn cùng cấp làm việc với các bên tra...
  • trường hợp không thể xác định được địa chỉ cụ thể của người phải chấp hành quyết định thì thông báo bằng văn bản yêu cầu thực hiện quyết định có hiệu lực pháp luật phải được niêm yết công khai tại...
Target excerpt

Điều 5. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại khu vực nông thôn và trong đô thị 1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự ngh...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Gửi quyết định cưỡng chế 1. Ngay sau khi ban hành quyết định cưỡng chế, người có thẩm quyền phải gửi quyết định cưỡng chế cho cơ quan chủ trì thực hiện cưỡng chế, cơ quan, tổ chức có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ chức cưỡng chế để phối hợp thực hiện. 2. Trong thời hạn 03 ngày, kể từ ngày quyết định cưỡng chế được ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thỏa thuận của các bên tranh chấp đất đai sau khi có quyết định cưỡng chế 1. Sau khi có quyết định cưỡng chế, nếu các bên tranh chấp đất đai có thỏa thuận về đất tranh chấp khác với kết quả giải quyết của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà nội dung thỏa thuận đó không vi phạm pháp luật, không trái đạo đức xã hội và thực hiện đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyết định thành lập Đoàn cưỡng chế 1. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, Cơ quan chủ trì thực hiện cưỡng chế phải xem xét, trình người có thẩm quyền ký ban hành quyết định thành lập Đoàn cưỡng chế. 2. Quyết định thành lập Đoàn cưỡng chế (theo Phụ lục 3) phải có các nội dung cơ bản sau: Thành phầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng kế hoạch cưỡng chế 1. Đoàn cưỡng chế có trách nhiệm thu thập thông tin, khảo sát hiện trạng nơi tiến hành cưỡng chế, chủ trì xây dựng kế hoạch cưỡng chế (theo Phụ lục 4) , trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện cưỡng chế và dự toán kinh phí trình người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế phê d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Vận động, thuyết phục và thông báo cưỡng chế 1. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày kế hoạch cưỡng chế được phê duyệt Đoàn cưỡng chế phối hợp với chính quyền địa phương, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã vận động, thuyết phục người bị cưỡng chế; người có quyền và nghĩa vụ liên quan (nếu cần thiết); tùy một số trường hợp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thưc hiện cưỡng chế 1. Trên cơ sở quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế đã được phê duyệt, Đoàn cưỡng chế phối hợp với các cơ quan, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp tiến hành cưỡng chế ngoài thực địa: a) Trường hợp người bị cưỡng chế, người có nghĩa vụ liên quan cố tình vắng mặt thì vẫn tiến hành cưỡng chế nhưng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tạm đình chỉ, đình chỉ và trả lại đơn đề nghị thi hành quyết định cưỡng chế 1. Việc tạm đình chỉ thi hành quyết định cưỡng chế có hiệu lực pháp luật chỉ được thực hiện khi có quyết định tạm đình chỉ thi hành của người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế. Khi hết thời hạn tạm đình chỉ thì quyết định cưỡng chế phải được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý tài sản sau khi thực hiện quyết định cưỡng chế Trường hợp người bị cưỡng chế, người có liên quan từ chối nhận tài sản sau khi di dời khỏi nơi cưỡng chế, thì Đoàn cưỡng chế xử lý như sau: 1. Đối với tài sản không bảo quản được, dễ hư hỏng (thủy sản, hoa màu,...) thì Đoàn cưỡng chế thông báo cho chủ sở hữu tài sản nhận nga...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý tài sản tạm quản lý thuộc trường hợp bán đấu giá 1. Quá thời hạn 06 tháng, kể từ ngày niêm yết công khai thông báo nhận tài sản quy định tại Khoản 3 Điều 16 Quy định này mà chủ sở hữu tài sản không đến nhận tài sản thì cơ quan chủ trì cưỡng chế trình người ra quyết định cưỡng chế thành lập Hội đồng định giá tài sản để bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bảo đảm trật tự, an toàn trong quá trình thực hiện cưỡng chế 1. Lực lượng Công an có trách nhiệm ngăn chặn các hành vi gây rối, chống người thi hành công vụ, bảo đảm trật tự, an toàn trong quá trình cưỡng chế. Cơ quan chủ trì thi hành quyết định cưỡng chế phải gửi văn bản yêu cầu đến cơ quan Công an chậm nhất 05 ngày làm việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lưu trữ hồ sơ cưỡng chế 1. Hồ sơ cưỡng chế lưu trữ gồm có: a) Đơn yêu cầu thi hành quyết định; b) Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật; c) Quyết định cưỡng chế; d) Quyết định thành lập Đoàn cưỡng chế và kế hoạch cưỡng chế; đ) Biên bản bàn giao quyết định cưỡng chế;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giải quyết khiếu nại và xử lý trường hợp tái chiếm 1. Người bị cưỡng chế có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện quyết định cưỡng chế, việc thực hiện cưỡng chế theo quy định pháp luật. 2. Cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế, thực hiện cưỡng chế khi nhận được đơn khiếu nại có trách nhiệm giải quyết theo quy định của Luật Khiếu nại....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chi phí tổ chức cưỡng chế 1. Chi phí cho các hoạt động cưỡng chế hành chính được xác định trên cơ sở các chi phí hợp lý thực tế đã phát sinh trong quá trình thi hành quyết định cưỡng chế, bao gồm: a) Chi phí huy động người thực hiện quyết định cưỡng chế; b) Chi phí thù lao cho các chuyên gia định giá để tổ chức đấu giá, chi ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IIII

Chương IIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế của mình. 2. Các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp và tổ chức thực hiện cưỡng chế theo phân công c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý đối với các trường hợp phải cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật trước thời điểm Quy định này có hiệu lực nhưng chưa thực hiện cưỡng chế Trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, những quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Chánh Thanh tra tỉnh theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 – 31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Điều 2. Điều 2. Quy định Bảng giá các loại đất để làm c ơ sở 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất...
Điều 3 Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đất nông nghiệp 1. Cách xác định vị trí đất nông nghiệp a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn vị trí đất được xác định trong từng khu vực theo các tuyến đường giao thông. Cách xác định khu vực và loại đường giao thông tương tự như cách xác định khu vực và loại đường giao thông đối với đất ở tại khu vực nông thôn quy...
Điều 2. Điều 2. Đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn 1. Đất ở tại khu vực nông thôn a) Phân loại đường giao thông tại khu vực nông thôn Đường chính được hiểu là những đường giao thông tại khu vực nông thôn đã được liệt kê trong các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này. Cụ thể gồm: - Quốc lộ, tỉnh lộ và huyện lộ; - Đường giao thông nôn...
Điều 3. Điều 3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Đất ở trong đô thị a) Đất ở trong đô thị được chia theo 4 loại đô thị Đô thị loại 1: Bao gồm các phường thuộc thành phố Vũng Tàu. Đô thị loại 2: Bao gồm các phường thuộc thành phố Bà Rịa. Đô thị loại 4: Bao gồm các phường thuộc thị xã Phú Mỹ. Đô thị loại 5: Bao gồm thị trấn Long Điền, Long Hải...