Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

QUYẾT ĐỊNH Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện
  • trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • QUYẾT ĐỊNH Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
  • và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An thực hiện chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính; ngân sách nhà nước; thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; tài sản nhà nước; các quỹ tài chính nhà nước; đầu tư tà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1.Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện đối với các thư viện thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng 2.1. Đối tượng thu phí. Cá nhân có nhu cầu làm thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu và sử dụng phòng đọc phương tiện, phòng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
  • 1.Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện đối với các thư viện thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An thực hiện chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính
  • ngân sách nhà nước
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Sở Tài chính thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về lĩnh vực tài chính và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính; b) Dự thảo chương t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu, đối tượng miễn thu, giảm thu. 1. Mức thu: a) Thư viện tỉnh - Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên): 40.000 đồng/thẻ/năm; - Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với bạn đọc là trẻ em (dưới 16 tuổi): 20.000 đồng/thẻ/năm; - Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu, đối tượng miễn thu, giảm thu.
  • a) Thư viện tỉnh
  • - Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên): 40.000 đồng/thẻ/năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Sở Tài chính thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về lĩnh vực tài chính và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau:
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Tài chính có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở Tài chính là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chứng từ thu phí Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí; Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tà...
  • Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụ.
  • Khi thu phí phải cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí; nghiêm cấm việc thu phí không sử dụng biên lai hoặc biên lai không đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Lãnh đạo Sở:
  • a) Sở Tài chính có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc;
  • b) Giám đốc Sở Tài chính là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế Right: Điều 3. Chứng từ thu phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 25/4/2011của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính Nghệ An.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu phí 1. Đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 10% nộp vào Ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. 2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu phí
  • 1. Đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 10% nộp vào Ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
  • 2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu phí theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 25/4/2011của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký;
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.