Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và Quyết định số 72/2011/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích giai đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích Right: Hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và Quyết định số 72/2011/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Dịch vụ bưu chính công ích Dịch vụ bưu chính công ích gồm dịch vụ bưu chính phổ cập và dịch vụ bưu chính bắt buộc. 1. Dịch vụ bưu chính phổ cập là dịch vụ thư cơ bản có khối lượng đơn chiếc đến 02 ki-lô-gam (kg). Trong Thông tư này, dịch vụ thư cơ bản được hiểu là dịch vụ thư, bao gồm cả bưu thiếp, không có các yếu tố làm gia t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Dịch vụ bưu chính công ích Dịch vụ bưu chính công ích gồm dịch vụ bưu chính phổ cập và dịch vụ bưu chính bắt buộc. 1. Dịch vụ bưu chính phổ cập là dịch vụ thư cơ bản, bao gồm cả bưu thiếp, có khối lượng đơn chiếc đến 02 ki-lô-gam (kg). Trong thông tư này, dịch vụ thư cơ bản được hiểu là dịch vụ thư, không bao gồm các dịch vụ b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong thông tư này, dịch vụ thư cơ bản được hiểu là dịch vụ thư, không bao gồm các dịch vụ bưu chính cộng thêm theo quy định tại điểm 1.2 khoản 1 Thông tư số 01/2007/TT-BBCVT ngày 03 tháng 01 năm 2...
  • Dịch vụ bưu chính phổ cập bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Trong Thông tư này, dịch vụ thư cơ bản được hiểu là dịch vụ thư, bao gồm cả bưu thiếp, không có các yếu tố làm gia tăng giá trị của dịch vụ.
Rewritten clauses
  • Left: Dịch vụ bưu chính phổ cập là dịch vụ thư cơ bản có khối lượng đơn chiếc đến 02 ki-lô-gam (kg). Right: 1. Dịch vụ bưu chính phổ cập là dịch vụ thư cơ bản, bao gồm cả bưu thiếp, có khối lượng đơn chiếc đến 02 ki-lô-gam (kg).
  • Left: phục vụ công tác phòng, chống thiên tai, dịch bệnh mang tính khẩn cấp và các dịch vụ bưu chính bắt buộc khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Dịch vụ bưu chính bắt buộc được Nhà nước quy đị... Right: phục vụ công tác phòng, chống thiên tai, dịch bệnh mang tính khẩn cấp và các dịch vụ bưu chính bắt buộc khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Dịch vụ bưu chính bắt...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng Các loại báo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ được Nhà nước bảo đảm phát hành qua mạng bưu chính công cộng theo nhu cầu đặt mua báo của các tổ chức, cá nhân theo chất lượng dịch vụ và giá cước do Nhà nước quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng Các loại báo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ được Nhà nước bảo đảm phát hành qua mạng bưu chính công cộng theo nhu cầu đặt mua báo của các tổ chức, cá nhân theo chất lượng dịch vụ và giá cư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Các loại báo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ được Nhà nước bảo đảm phát hành qua mạng bưu chính công cộng theo nhu cầu đặt mua báo của các tổ chức,... Right: Các loại báo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ được Nhà nước bảo đảm phát hành qua mạng bưu chính công cộng theo nhu cầu đặt...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kế hoạch cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng 1. Trách nhiệm của Tổng công ty Bưu chính Việt Nam (Bưu chính Việt Nam): a) Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm xây dựng và báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông các kế hoạch sau (kèm thuyết minh chi tiết các chỉ tiêu báo cáo): - Kế hoạc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kế hoạch cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng 1. Đối với năm 2011: a) Bộ Thông tin và Truyền thông không giao kế hoạch sản lượng dịch vụ bưu chính công ích, sản lượng dịch vụ bưu chính công ích năm 2011 được xác định trên cơ sở báo cáo kết quả thực hiện cung ứng dị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với năm 2011:
  • a) Bộ Thông tin và Truyền thông không giao kế hoạch sản lượng dịch vụ bưu chính công ích, sản lượng dịch vụ bưu chính công ích năm 2011 được xác định trên cơ sở báo cáo kết quả thực hiện cung ứng d...
  • b) Sản lượng dịch vụ bưu chính công ích năm 2011: Tổng công ty Bưu chính Việt nam có trách nhiệm báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 27 tháng 6 năm 2012.
Removed / left-side focus
  • - Kế hoạch tài chính bảo đảm cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng;
  • Ngoài các kế hoạch trên, Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm lập và báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch tài chính của doanh nghiệp gửi kèm kế hoạch cung ứng...
  • b) Các kế hoạch nêu tại điểm a khoản 1 Điều này được lập cho các giai đoạn từ năm 2009 đến năm 2010 và từ năm 2011 đến năm 2013 (có chi tiết ra từng năm) theo các mẫu biểu báo cáo quy định tại Phụ...
Rewritten clauses
  • Left: a) Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm xây dựng và báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông các kế hoạch sau (kèm thuyết minh chi tiết các chỉ tiêu báo cáo): Right: a) Tổng công ty Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm xây dựng, báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông kế hoạch cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, nội dung kế hoạch bao gồm:
  • Left: - Kế hoạch cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng; Right: - Kế hoạch sản lượng dịch vụ bưu chính công ích phổ cập;
  • Left: Trên cơ sở báo cáo kế hoạch của Bưu chính Việt Nam, Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định kế hoạch cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, phát hành các loại báo theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy... Right: Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định kế hoạch sản lượng dịch vụ bưu chính công ích và phát hành các loại báo từng năm phù hợp với tình hình thực tế thị trường bưu chính và kết quả thực hiện của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đặt hàng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích Bộ Thông tin và Truyền thông đặt hàng Bưu chính Việt Nam thực hiện cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. Hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích được ký cho hai giai đoạn từ năm 2009 đến năm 2010, giai đoạn từ năm 2011 đến năm 2013. Nội dung Hợp đồng đặt hàng cung ứng dị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chất lượng dịch vụ bưu chính công ích và phát hành báo chí Chất lượng dịch vụ bưu chính công ích và phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 50/2008/QĐ-TTTT ngày 12/11/2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chất lượng dịch vụ bưu chính công ích và phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 50/2008/QĐ-TTTT ngày 12/11/2008 của Bộ Thông tin và Truyền...
Removed / left-side focus
  • Bộ Thông tin và Truyền thông đặt hàng Bưu chính Việt Nam thực hiện cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
  • Hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích được ký cho hai giai đoạn từ năm 2009 đến năm 2010, giai đoạn từ năm 2011 đến năm 2013.
  • Nội dung Hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và các quy định của pháp luật hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đặt hàng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích Right: Điều 4. Chất lượng dịch vụ bưu chính công ích và phát hành báo chí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc và cách xác định mức trợ cấp cho Bưu chính Việt Nam duy trì mạng bưu chính công cộng để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. 1. Nhà nước khoán trợ cấp cho Bưu chính Việt Nam duy trì mạng bưu chính công cộng để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo nguyên tắc giảm dần qua từng năm. 2. Cách xác định mức trợ cấp: Mức...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định mức khoán trợ cấp cho Bưu chính Việt Nam: Mức khoán trợ cấp giai đoạn 2011-2013 cho Tổng công ty Bưu chính Việt Nam để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích là mức kinh phí đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận. Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định mức khoán trợ cấp cụ thể hàng năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định mức khoán trợ cấp cho Bưu chính Việt Nam:
  • Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định mức khoán trợ cấp cụ thể hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc và cách xác định mức trợ cấp cho Bưu chính Việt Nam duy trì mạng bưu chính công cộng để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
  • 2. Cách xác định mức trợ cấp:
  • Mức trợ cấp = Chi phí duy trì hoạt động của mạng bưu chính công cộng để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích năm (+) lợi nhuận cung ứng dịch vụ bưu chính công ích năm (-) doanh thu dịch vụ bưu chính...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nhà nước khoán trợ cấp cho Bưu chính Việt Nam duy trì mạng bưu chính công cộng để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo nguyên tắc giảm dần qua từng năm. Right: Mức khoán trợ cấp giai đoạn 2011-2013 cho Tổng công ty Bưu chính Việt Nam để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích là mức kinh phí đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mức trợ cấp năm 2008, giai đoạn từ năm 2009 đến năm 2010 và giai đoạn từ năm 2011 đến năm 2013 1. Mức trợ cấp năm 2008: Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định mức trợ cấp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích năm 2008 (sau khi có ý kiến của Bộ Tài chính), trên cơ sở: a) Mức trợ cấp cụ thể xác định cho năm 2008 không vượt quá mức...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đặt hàng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 1. Hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích gồm các nội dung sau: a) Tên sản phẩm, dịch vụ bưu chính công ích; b) Sản lượng dịch vụ bưu chính công ích: c) Chất lượng dịch vụ bưu chính công ích; g) Giá trị hợp đồng: theo mức khoán trợ cấp cho Bưu chính Việt Nam theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích gồm các nội dung sau:
  • b) Sản lượng dịch vụ bưu chính công ích:
  • c) Chất lượng dịch vụ bưu chính công ích;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mức trợ cấp năm 2008, giai đoạn từ năm 2009 đến năm 2010 và giai đoạn từ năm 2011 đến năm 2013
  • 1. Mức trợ cấp năm 2008:
  • Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định mức trợ cấp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích năm 2008 (sau khi có ý kiến của Bộ Tài chính), trên cơ sở:
Rewritten clauses
  • Left: - Doanh thu cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: Right: Điều 6. Đặt hàng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
  • Left: được xác định trên cơ sở sản lượng và giá cước dịch vụ bưu chính công ích năm 2008. Right: a) Tên sản phẩm, dịch vụ bưu chính công ích;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh mức trợ cấp cho Bưu chính Việt Nam 1. Mức trợ cấp cho Bưu chính Việt Nam được xem xét điều chỉnh trong các trường hợp: a) Nhà nước điều chỉnh thay đổi chế độ tiền lương tối thiểu đối với doanh nghiệp Nhà nước. b) Nhà nước điều chỉnh giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập và giá cước phát hành các loại báo quy định tại Đi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nghiệm thu, thanh lý thực hiện Hợp đồng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích hàng năm: 1. Thời điểm tiến hành nghiệm thu, thanh lý Hợp đồng: a) Đối với năm 2011: thực hiện nghiệm thu kết quả thực hiện hợp đồng chậm nhất là tháng 8 năm 2012. b) Đối với giai đoạn 2012 – 2013: trong tháng 4 hàng năm Bộ Thông tin và Truyền thông tiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời điểm tiến hành nghiệm thu, thanh lý Hợp đồng:
  • a) Đối với năm 2011: thực hiện nghiệm thu kết quả thực hiện hợp đồng chậm nhất là tháng 8 năm 2012.
  • b) Đối với giai đoạn 2012 – 2013: trong tháng 4 hàng năm Bộ Thông tin và Truyền thông tiến hành nghiệm thu kết quả thực hiện và thanh lý Hợp đồng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích năm trước.
Removed / left-side focus
  • 1. Mức trợ cấp cho Bưu chính Việt Nam được xem xét điều chỉnh trong các trường hợp:
  • a) Nhà nước điều chỉnh thay đổi chế độ tiền lương tối thiểu đối với doanh nghiệp Nhà nước.
  • b) Nhà nước điều chỉnh giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập và giá cước phát hành các loại báo quy định tại Điều 2 Quyết định 65/2008/QĐ-TTg.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều chỉnh mức trợ cấp cho Bưu chính Việt Nam Right: Điều 7. Nghiệm thu, thanh lý thực hiện Hợp đồng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích hàng năm:
  • Left: d) Nhà nước điều chỉnh quy định về mức lợi nhuận cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. Right: - Báo cáo thống kê kết quả thực hiện sản lượng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện trong năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Báo cáo tình hình cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 1. Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm báo cáo (bằng văn bản) cho Bộ Thông tin và Truyền thông tình hình thực hiện cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo định kỳ và theo yêu cầu đột xuất. 2. Nội dung báo cáo định kỳ: a) Tình hình thực hiện kế hoạch cung ứng dịch vụ bưu chính...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho việc quản lý cung ứng dịch vụ bưu chính công ích từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2013. 2. Các nội dung qui định tại Thông tư số 17/2009/TT-BTTTT ngày 27/5/2009 quy định chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho việc quản lý cung ứng dịch vụ bưu chính công ích từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2013.
  • Các nội dung qui định tại Thông tư số 17/2009/TT-BTTTT ngày 27/5/2009 quy định chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bư...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Báo cáo tình hình cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
  • 1. Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm báo cáo (bằng văn bản) cho Bộ Thông tin và Truyền thông tình hình thực hiện cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo định kỳ và theo yêu cầu đột xuất.
  • 2. Nội dung báo cáo định kỳ:
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nghiệm thu kết quả thực hiện Hợp đồng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích hàng năm. 1. Thời điểm tiến hành nghiệm thu: Vào tháng 4 hàng năm, Bộ Thông tin và Truyền thông tiến hành nghiệm thu kết quả thực hiện Hợp đồng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích của năm trước. 2. Căn cứ nghiệm thu: a) Hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2009./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.