Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
21/2016/QĐ-UBND
Right document
Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
78/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- V/v ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục vụ sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, cảithiện đời sống; góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục v...
- góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/8/2016 và thay thế Quyết định số 573/2005/QĐ-UB ngày 07/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh cho vay xoá đói giảm nghèo qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Quyết định số 2290/2008/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 V...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm: 1.Hộ nghèo. 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề. 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm:
- 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề.
- 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/8/2016 và thay thế Quyết định số 573/2005/QĐ-UB ngày 07/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; các thành viên Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH tỉnh Ninh Bình; Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị địnhnày. Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn. Việcbảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng qu...
- Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn.
- Việcbảo đảm tiền vay đối với các tổ chức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tạikhoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định của Hội đồngquản trị Ngân hàng Chính sách xã hội
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
- các thành viên Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH tỉnh Ninh Bình
- Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. 2. Đối tượng áp dụng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ trong và ngoài nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ tr...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về việc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích cho vay Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình vay để phát triển sản xuất, kinh doanh, giải quyết việc làm, cải thiện nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, từng bước nâng cao thu nhập, ổn định đời sống, góp p...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các nguồn vốn khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Các nguồn vốn khác.
- Điều 2. Mục đích cho vay
- Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình vay để phát triển sản xuất, kinh doanh, giải quyết...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn 1. Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác cho NHCSXH tỉnh Ninh Bình phải được tạo lập đúng quy định. 2. Việc quản lý và sử dụng nguồn vốn phải bảo đảm đúng quy định tại Quy chế này và quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện để được vay vốn 1.Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trongdanh sách hộ nghèo được ủy ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo doBộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bìnhxét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã; 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Điều kiện để được vay vốn
- 1.Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trongdanh sách hộ nghèo được ủy ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo doBộ Lao động
- Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bìnhxét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã
- Điều 3. Nguyên tắc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn
- 1. Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác cho NHCSXH tỉnh Ninh Bình phải được tạo lập đúng quy định.
- 2. Việc quản lý và sử dụng nguồn vốn phải bảo đảm đúng quy định tại Quy chế này và quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước.
Left
Chương II
Chương II TẠO LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NGUỒN VỐN
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- TẠO LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình trích ngân sách theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình để bổ sung vào nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình để cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác vay.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày01 tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyế...
- 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, đượcNhà nước bảo đảm khả năng thanh toán
- tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm)
- Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn
- Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình trích ngân sách theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình để bổ sung vào nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế cho vay vốn Vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình vay để sản xuất, kinh doanh, giải quyết việc làm, cải thiện nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành quy định về quả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Người vay. Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Ngườ...
- Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chức chính trị
- xã hội hoặccộng đồng dân cư tự nguyện thành lập trên địa bàn hành chính của xã, được ủyban nhân dân cấp xã chấp thuận bằng văn bản. Hoạt động của Tổ tiết kiệm và vayvốn do Ngân hàng Chính sách xã h...
- Điều 5. Cơ chế cho vay vốn
- Vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình vay để sản xuất, kinh doanh, giải quyết việc làm, cải thi...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ nhận ủy thác Việc hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ từ nguồn từ vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
- Điều 6. Hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ nhận ủy thác
- Việc hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ từ nguồn từ vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH Việt Nam.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ cho vay bằng nguồn vốn uỷ thác 1. Định kỳ hàng tháng, căn cứ vào số lãi cho vay thu được, NHCSXH tỉnh Ninh Bình tính toán chi trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm và vay vốn, chi trả phí uỷ thác cho tổ chức chính trị - xã hội nhận uỷ thác bằng mức chi trả của NHCSXH Việt Nam thoả thuận với tổ chức...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước 1.Vốn điều lệ; 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác; 3.Hàng năm, ủy ban nhân dân các cấp được trích một phần từ nguồn tăng thu, tiếtkiệm chi ngân sách cấp mình để tăng nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượngchính sách khác trên địa bàn; 4.V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước
- 1.Vốn điều lệ;
- 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác;
- Điều 7. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ cho vay bằng nguồn vốn uỷ thác
- 1. Định kỳ hàng tháng, căn cứ vào số lãi cho vay thu được, NHCSXH tỉnh Ninh Bình tính toán chi trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm và vay vốn, chi trả phí uỷ thác cho tổ chức chính trị
- xã hội nhận uỷ thác bằng mức chi trả của NHCSXH Việt Nam thoả thuận với tổ chức chính trị
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý rủi ro a) Các trường hợp bị rủi ro do nguyên nhân khách quan vay vốn từ nguồn vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình. b) Các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân vay vốn từ nguồn vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bì...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Vốnhuy động 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt; 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước. Việc tha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt;
- 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước.
- Việc thay đổi tỷ lệ duy trì số dư tiềngửi nói trên do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
- 1. Phạm vi xử lý rủi ro
- a) Các trường hợp bị rủi ro do nguyên nhân khách quan vay vốn từ nguồn vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình.
- b) Các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân vay vốn từ nguồn vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình thì tổ chức, cá nhân gây ra tổn thất phải bồi...
- Left: Điều 8. Xử lý rủi ro tín dụng Right: Điều 8. Vốnhuy động
Left
Điều 9.
Điều 9. Khen thưởng từ Quỹ khen thưởng được tạo lập từ nguồn vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh Ninh Bình 1. Đối tượng áp dụng a) Cá nhân, tập thể thuộc NHCSXH tỉnh Ninh Bình. b) Cá nhân, tập thể ngoài NHCSXH có thành tích xuất sắc đóng góp trực tiếp, thiết thực trong hoạt động cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác của N...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Vốn đi vay 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước; 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; 3.Vay Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Vốn đi vay
- 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước;
- 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Điều 9. Khen thưởng từ Quỹ khen thưởng được tạo lập từ nguồn vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh Ninh Bình
- 1. Đối tượng áp dụng
- a) Cá nhân, tập thể thuộc NHCSXH tỉnh Ninh Bình.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHO VAY
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện Quy chế 1. Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan: a) Tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh Ninh Bình hàng năm bố trí nguồn vốn ngân sách tỉnh, chuyển sang cho NHCSXH tỉnh Ninh Bình để cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh vay; thự...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinhtế, tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, các hội, các tổ chức phi Chínhphủ, các cá nhân trong và ngoài nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinhtế, tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, các hội, các tổ chức phi Chínhphủ, các cá nhân trong và ngoài nước.
- Điều 10. Trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện Quy chế
- 1. Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan:
- a) Tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh Ninh Bình hàng năm bố trí nguồn vốn ngân sách tỉnh, chuyển sang cho NHCSXH tỉnh Ninh Bình để cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh vay
Left
Điều 11.
Điều 11. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân chấp hành tốt các quy định tại Quy chế này được khen thưởng theo quy định. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau: 1.Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, IIImiền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để: a)Mua sắm vật tư, thiết bị; giống cây trồng, vật nuôi; thanh toán các dịch vụphục vụ sản xuất, kinh doanh; b)Góp vốn thực hiện các dự án hợp tác sả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau:
- 1.Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, IIImiền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để:
- a)Mua sắm vật tư, thiết bị; giống cây trồng, vật nuôi; thanh toán các dịch vụphục vụ sản xuất, kinh doanh;
- Điều 11. Khen thưởng, xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân chấp hành tốt các quy định tại Quy chế này được khen thưởng theo quy định.
- 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 12
Điều 12 . Trong quá trình triển khai thực Quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về UBND tỉnh Ninh Bình (qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình) để sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nguyêntắc tín dụng 1.Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay; 2.Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nguyêntắc tín dụng
- 1.Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay;
- 2.Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
- Trong quá trình triển khai thực Quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về UBND tỉnh Ninh Bình (qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình) để sửa đổi, bổ sung Quy ch...
Unmatched right-side sections