Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh Ninh Bình

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội các huyện, thành phố để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đ... Right: Quyết định ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội các huyện...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh Ni...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thành phố để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình quyết định tặng Giấy khen cho cá nhân, tập thể để khen thưởng thường xuyên hàng năm, khen thưởng theo chuyên đề hoặc đột xuất trên cơ sở đề nghị...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đ... Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2016.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/11/2017 và thay thế Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/11/2017 và thay thế Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; các thành viên Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình; Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân kh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình; Trưởng Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
  • Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội các huyện, thành phố để cho vay đối v...
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 34 /2017/QĐ-UBND ngày 23 /10/2017 của UBND tỉnh)
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: các thành viên Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình Right: Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình
  • Left: Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình Right: Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình (NHCSXH tỉnh), Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thành phố (Phòng Giao dịch) để cho vay đối với người ng...
Điều 2. Điều 2. Nguồn vốn ủy thác 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh để cho vay trên địa bàn tỉnh, gồm: a) Nguồn vốn ngân sách tỉnh trích hàng năm ủy thác qua NHCSXH tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác do HĐND tỉnh Ninh Bình quyết định. b) Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với ng...
Chương II Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ỦY THÁC QUA NHCSXH TỈNH VÀ PHÒNG GIAO DỊCH
Điều 3. Điều 3. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch 1. Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách tỉnh. 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Ninh Bình ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách thành phố Ninh Bình. 3. Phòng...
Điều 4. Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn cho vay 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh a) Hàng năm, căn cứ Nghị quyết của HĐND tỉnh, UBND tỉnh quyết định phê duyệt phân bổ kế hoạch vốn vay để ủy thác qua NHCSXH tỉnh cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. b) Sở Tài chính căn cứ Quyết định phê duyệt phân bổ kế hoạch vốn vay của UB...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Đối tượng cho vay thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài thuộc các đối tượng quy định tại Đề án số 12/ĐA-UBND ngày 20/6/2017 của UBND tỉnh Ninh Bì...
Điều 6. Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Mục đích sử dụng vốn vay thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ và quy định tại Đề án số 12/ĐA-UBND.