Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản và các chương trình mục tiêu Quốc gia - tỉnh Thái Nguyên năm 2006

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt các công trình cấp cước sinh hoạt nông thôn do các địa phương hưởng lợi trực tiếp quản lý

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt các công trình cấp cước sinh hoạt nông thôn do các địa phương hưởng lợi trực tiếp quản lý
Removed / left-side focus
  • Về việc Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản và các chương trình mục tiêu Quốc gia - tỉnh Thái Nguyên năm 2006
left-only unmatched

mục tiêu Quốc gia - tỉnh Thái Nguyên năm 2006

mục tiêu Quốc gia - tỉnh Thái Nguyên năm 2006 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN - Căn cứ Luật tổ chức HĐND & UBND; - Căn cứ Luật xây dựng; - Căn cứ Quyết định số 1194/2005/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006; - Căn cứ Quyết định số 4060/2005/QĐ-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2005 c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: - Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản, các chương trình mục tiêu Quốc gia- tỉnh Thái Nguyên năm 2006, tại các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế quản lý, vận hành, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt các công trình cấp Nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do các địa phương hưởng lợi trực tiếp quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế quản lý, vận hành, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt các công trình cấp Nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do các địa phương hưởng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: - Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản, các chương trình mục tiêu Quốc gia- tỉnh Thái Nguyên năm 2006, tại các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các ngành kinh tế tổng hợp thuộc tỉnh hướng dẫn các đơn vị chủ đầu tư, UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên tổ chức thực hiện theo nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch kinh tế – xã hội tỉnh Thái Nguyên năm 2006.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao cho sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện bản quy chế này. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 1331/1999/QĐ-UB ngày 08/05/1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác công trình cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao cho sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện bản quy chế này.
  • Quyết định này thay thế cho Quyết định số 1331/1999/QĐ-UB ngày 08/05/1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác công trình cung cấp nước sạch và vệ sinh mô...
Removed / left-side focus
  • Các ngành kinh tế tổng hợp thuộc tỉnh hướng dẫn các đơn vị chủ đầu tư, UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên tổ chức thực hiện theo nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch kinh tế – xã hội tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : - Các Ông , Bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Các đơn vị chủ đầu tư, UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên và thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc Trung tâm nước SH và VSMT nông thôn, Chủ tịch UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Viết Thuần QUY CHẾ Quản lý, vận hành, khai thác, dịch v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc Trung tâm nước SH và VSMT nông thôn, Chủ tịch UBND các xã chịu trách nhiệm thi h...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Các Ông , Bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Các đơn vị chủ đầu tư, UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là tài sản của Nhà nước được đầu tư xây dựng tại địa phương từ nguồn vốn của Chính phủ, các tổ chức Quốc tế và một phần đóng góp của nhân dân.
Điều 2 Điều 2: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là công trình phúc lợi tập thể, phục vụ an sinh xã hội, đáp ứng nhu cầu và lợi ích của người dân trong khu vực.
Điều 3 Điều 3: Mỗi công trình thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, tùy theo quy mô công trình UBND Tỉnh có Quyết định giao cho một đơn vị cụ thể hoặc UBND xã, phường, thị trấn hưởng lợi công trình chịu trách nhiệm quản lý, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt cho các nhu cầu sử dụng trong vùng dự án theo quy định hiện hành của Nhà nướ...
Điều 4 Điều 4: Công trình giao cho địa phương quản lý, chính quyền địa phương phải thành lập Ban quản lý vận hành có từ 2 đến 4 người làm việc bán chuyên trách, do người hưởng lợi thống nhất đề nghị và được Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn quyết định thành lập. (tùy theo quy mô công trình mà ấn định số lượng người tham gia) Chế độ quyền lợi...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5: Nhiệm vụ của đơn vị, Ban quản lý (BQL) vận hành công trình 5.1: Vận hành thành thạo toàn bộ hệ thống công trình cấp nước đang sử dụng (bao gồm: các công việc về nguyên tắc xử lý chất lượng nước, quy mô hệ thống nguyên lý hoạt động của công trình thực hiện quy trình duy tu bảo dưỡng và công tác vệ sinh môi trường…). 5.2: Đảm bảo...
Điều 6 Điều 6: Kinh phí hoạt động của BQL công trình trên cơ sở lấy thu bù chi, tùy thuộc vùng dân cư, khả năng kinh tế, yêu cầu của công tác quản lý, các địa phương xây dựng định mức thu cụ thể. Nhưng mức thu tối đa không vượt quá khung giá quy định hiện hành của Nhà nước.