Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định sửa đổi điều 9 và điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27-05-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Pháp lệnh Thuế Nông nghiệp ngày 30-01-1989

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định sửa đổi điều 9 và điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27-05-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Phá...
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1

Điều 1 . Quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội như sau: 1. Lãnh đạo Trung tâm, bác sĩ: 1.600.000 đồng/người/tháng. 2. Viên chức, người lao động: 1.100.000 đồng/người/tháng. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên...

Open section

Điều 1

Điều 1

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội như sau:
  • 1. Lãnh đạo Trung tâm, bác sĩ: 1.600.000 đồng/người/tháng.
  • 2. Viên chức, người lao động: 1.100.000 đồng/người/tháng.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ và các cơ quan liên quan triển khai thực hiện. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 3 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 2365/QĐ-UBND ngày 11/9/2007 của UBND tỉnh về việc bổ sung, sửa đổi một số chế độ đối với cán bộ, viên chức và học...

Open section

Điều 2

Điều 2

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ và các cơ quan liên quan triển khai thực hiện.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 3 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 2365/QĐ-UBND ngày 11/9/2007 của UBND tỉnh về việc bổ sung, sửa đổi một số chế độ đối với cán bộ, viên chức...
  • Lao động xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 10 năm 1990. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 10 năm 1990.
  • Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Only in the right document

Điều 9 Điều 9 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định: "năm thuế nông nghiệp tính từ ngày 1 tháng 10 năm nay đến 30 tháng 9 năm sau đối với các tỉnh từ Bình Trị Thiên trở ra và từ ngày 1 tháng 12 năm nay đến 30 tháng 11 năm sau đối với các tỉnh từ Quảng Nam - Đà Nẵng trở vào". Nay sửa lại như sau: "năm th...
Điều 11 Điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định: "Đối với đất trống lúa, thuế thu chủ yếu bằng thóc; riêng các vùng cao, vùng xa đường giao thông không có điều kiện vận chuyển sản phẩm để nộp thuế hoặc không có cơ quan thu mua, hoặc đối với những địa phương nông dân có yêu cầu và Nhà nước có thể dù...
Điều 11 Điều 11 (mới): thuế nông nghiệp thu bằng tiền. Giá thu thuế bằng tiền thay thóc và nông sản là thời giá trung bình của thóc và các nông sản tính thuế ở địa phương có phẩm chất tốt trong vụ thu thuế do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương quyết định theo đề nghị của cơ quan thuế cùng cấp. Giá thu nợ thuế của cá...