Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 15
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 178

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quy trình thu hồi đất, quản lý quỹ đất đã thu hồi;trình tự, thủ tục xin giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về thi hành Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thi hành Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về quy trình thu hồi đất, quản lý quỹ đất đã thu hồi;trình tự, thủ tục xin giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. B an hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình thu hồi đất, quản lý quỹ đất đã thu hồi; trình tự, thủ tục xin giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
  • 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. B an hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình thu hồi đất, quản lý quỹ đất đã thu hồi; trình tự, thủ tục xin giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây đã ban hành trái với quy định này./. QUY ĐỊNH Về quy trình t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
  • Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây đã ban hành trái với quy định này./.
  • Về quy trình thu hồi đất, quản lý quỹ đất đã thu hồi;
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều1. Phạm vi và đối tựợng áp dụng: 1- Quy định này quy định về quy trình thu hồi đất, quản lý quỹ đất đã thu hồi; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài ( dưới đây gọi chun...

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều1. Phạm vi và đối tựợng áp dụng:
  • Quy định này quy định về quy trình thu hồi đất, quản lý quỹ đất đã thu hồi
  • giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài ( dưới đây gọi chun...
Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất: Căn cứ để quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bao gồm: 1-Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 2- Nhu cầu sử dụng đất , thể h...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch. 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm; đất rừn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch.
  • 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm
  • đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
Removed / left-side focus
  • Căn cứ để quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bao gồm:
  • 1-Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt.
  • 2- Nhu cầu sử dụng đất , thể hiện trong các loại văn bản , giấy tờ :
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất: Right: Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư. Trường hợp tổ chức kinh tế sử dụng đất xin chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp thông qua việc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, góp vốn liên doanh của người sử dụng đất hợp pháp để thực hiện dự án đầu tư mà dự án đó không thể đầu tư trong khu công nghi...

Open section

Điều 100.

Điều 100. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khi có các điều kiện sau:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khi có các điều kiện sau:
  • a) Mục đích sử dụng diện tích đất nhận chuyển nhượng phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • b) Được Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, xác định thời hạn sử dụng đất đồng thời với việc xét duyệt nhu cầu sử dụng đất theo những căn cứ quy định tại Điều 30...
Removed / left-side focus
  • Trường hợp tổ chức kinh tế sử dụng đất xin chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp thông qua việc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, góp vốn liên doanh của người sử dụng đất hợp pháp để thực hiệ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư. Right: Điều 100. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chấp thuận địa điểm đầu tư. 1- Đối với dự án Nhà nước thu hồi đất, bồi thường giải phóng mặt bằng thì việc xác định diện tích, địa điểm đầu tư đồng thời với việc thẩm định dự án để trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép đầu tư. 2- Đối với dự án không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất, bồi thường giải phóng mặt bằng,...

Open section

Điều 125.

Điều 125. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Người có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá...
  • Người có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giao nhiệm vụ thoả thuận địa điểm hoặc tổ chức phát triển quỹ đất nơi có đất đ...
  • 2. Sau khi có văn bản thoả thuận địa điểm hoặc văn bản cho phép đầu tư hoặc văn bản đồng ý cho xây dựng công trình của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa điểm đã được xác định, người xin giao...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chấp thuận địa điểm đầu tư.
  • 1- Đối với dự án Nhà nước thu hồi đất, bồi thường giải phóng mặt bằng thì việc xác định diện tích, địa điểm đầu tư đồng thời với việc thẩm định dự án để trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phé...
  • Đối với dự án không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất, bồi thường giải phóng mặt bằng, không thể đầu tư trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp mà đầu tư ở những khu vực chưa có quy hoạch xây dự...
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời gian giải quyết hồ sơ , trích lục hoặc trích đo bản đồ địa chính: 1- Theo quy định này, thời gian giải quyết hồ sơ được tính theo số ngày làm việc thực tế kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi có quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất của UBND tỉnh. 2- Việc trích lục hoặc trích đo bản đồ địa chính...

Open section

Điều 121.

Điều 121. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm quy định thời hạn cụ thể để thực hiện các bước của thủ tục hành chính trong quản lý, sử dụng đất đai mà trong Nghị định này chưa quy định thời hạn cụ thể của mỗi bước thủ tục. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 121. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm quy định thời hạn cụ thể để thực hiện các bước của thủ tục hành chính trong quản lý, sử dụng đất đai mà trong Nghị định này chưa...
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được quyền quy định thời hạn thực hiện các bước ngắn hơn so với thời hạn quy định tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời gian giải quyết hồ sơ , trích lục hoặc trích đo bản đồ địa chính:
  • 1- Theo quy định này, thời gian giải quyết hồ sơ được tính theo số ngày làm việc thực tế kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi có quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất củ...
  • 2- Việc trích lục hoặc trích đo bản đồ địa chính đối với những nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định tại khoản 3 điều 121 của Nghi định181/2004/ND-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nộp hồ sơ và trả kết quả giải quyết. Việc nộp hồ sơ và trả lại kết quả giải quyết đối với các trường hợp xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện như sau: a- Việc nộp hồ sơ được quy định cụ thể trong từng điều của quy định này. b- Trường hợp đủ điều kiện được giải quyết thì trong thời hạn không quá ba...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại đất
  • 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau:
  • a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nộp hồ sơ và trả kết quả giải quyết.
  • Việc nộp hồ sơ và trả lại kết quả giải quyết đối với các trường hợp xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện như sau:
  • a- Việc nộp hồ sơ được quy định cụ thể trong từng điều của quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
  • VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thời gian thu hồi đất để sử dụng đất vào mục đích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế. Thời gian thực hiện các bước công việc thu hồi đất để sử dụng đất vào mục đích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế không quá 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi có quyết định thu hồi đất...

Open section

Điều 130.

Điều 130. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật Đất đai 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền có trách nhiệm giao cho cơ quan tài nguyên và môi trường trực thuộc chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất làm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 130. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật Đất đai
  • Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền có trách nhiệm giao cho cơ quan tài nguyên và môi trường trực thuộc chỉ đạ...
  • Trường hợp thu hồi đất sau khi quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được công bố mà chưa có dự án đầu tư thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất lập...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thời gian thu hồi đất để sử dụng đất vào mục đích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế.
  • Thời gian thực hiện các bước công việc thu hồi đất để sử dụng đất vào mục đích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế không quá 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi có...
  • Theo quy định tại điều 130 Nghị định số 181//2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại điều 38 Luật Đất đai. 1- Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 8 điều 38 của Luật đất đai theo quy định tại điều 131 của Nghị định số 181//2004/ND-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ. Thời gian thực hiện các bước công việc quy định tại kho...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Đăng ký quyền sử dụng đất 1. Đăng ký quyền sử dụng đất gồm đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu và đăng ký biến động về sử dụng đất. 2. Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng; b) Người đang sử dụng đất mà thửa đất đó chưa được cấp giấy chứng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Đăng ký quyền sử dụng đất
  • 1. Đăng ký quyền sử dụng đất gồm đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu và đăng ký biến động về sử dụng đất.
  • 2. Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu được thực hiện trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại điều 38 Luật Đất đai.
  • 1- Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 8 điều 38 của Luật đất đai theo quy định tại điều 131 của Nghị định số 181//2004/ND-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.
  • Thời gian thực hiện các bước công việc quy định tại khoản 1 điều này không quá 50 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến ngày có quyết định thu hồi đất của UBND tỉnh.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý quỹ đất đã thu hồi theo Điều 38 của Luật Đất đai: 1- Việc quản lý quỹ đất đã thu hồi đối với các trường hợp quy định tại Điều 38 Luật Đất đai, được thực hiện theo quy định tại điều 41 của Luật Đất đai cụ thể như sau. 2- Trường hợp có nhiều tổ chức xin thuê đất sẽ thực hiện việc đấu giá quyền sử đất theo quy định của phá...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất trong trường hợp thu hồi đất quy định tại các khoản 2, 3, 5, 8, 9, 11 và 12 Điều 38 của Luật Đất đai 1. Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi đất thành lập Hội đồng định giá để xác định phần giá trị còn lại của tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tài sản đã đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi đất thành lập Hội đồng định giá để xác định phần giá trị còn lại của tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tài sản đã đầu tư trên đất đối với trường hợp tiền...
  • phần giá trị còn lại đó thuộc sở hữu của người bị thu hồi đất.
  • Trường hợp đất do Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất, do Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm, do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất hoặc do Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý quỹ đất đã thu hồi theo Điều 38 của Luật Đất đai:
  • 1- Việc quản lý quỹ đất đã thu hồi đối với các trường hợp quy định tại Điều 38 Luật Đất đai, được thực hiện theo quy định tại điều 41 của Luật Đất đai cụ thể như sau.
  • 2- Trường hợp có nhiều tổ chức xin thuê đất sẽ thực hiện việc đấu giá quyền sử đất theo quy định của pháp luật về đấu giá quyền sử dụng đất.
Rewritten clauses
  • Left: 5- Việc xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất được thực hiện theo quy định tại điều 35 của Luật Đất đai và Điều 35 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính... Right: Điều 35. Xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất trong trường hợp thu hồi đất quy định tại các khoản 2, 3, 5, 8, 9, 11 và 12 Điều 38 của Luật Đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

Chương III

Chương III QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
explicit-citation Similarity 0.8 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất trong trường hợp quỹ đất đã được bồi thường giải phóng mặt bằng hoặc không phải bồi thường giải phóng mặt bằng. 1- Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thực hiện theo quy định tại điều 125 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ. 2- Đối với những dự án đầu tư thuộ...

Open section

Điều 125.

Điều 125. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Người có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giao nhiệm vụ thoả thuận địa điểm hoặc tổ chức phát triển quỹ đất nơi có đất đ...
  • 2. Sau khi có văn bản thoả thuận địa điểm hoặc văn bản cho phép đầu tư hoặc văn bản đồng ý cho xây dựng công trình của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa điểm đã được xác định, người xin giao...
  • hồ sơ gồm có:
Removed / left-side focus
  • 1- Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thực hiện theo quy định tại điều 125 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.
  • Đối với những dự án đầu tư thuộc các khu vực đô thị, các xã ven đô thị, ven các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, ven các trục đường giao thông quốc lộ, tỉnh lộ, các khu du lịch mà chưa có quy hoạc...
  • 3- Văn bản phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật .
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất trong trường hợp quỹ đất đã được bồi thường giải phóng mặt bằng hoặc không phải bồi thường giải phóng mặt bằng. Right: Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá...
explicit-citation Similarity 0.8 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất trong trường hợp quỹ đất chưa được bồi thường giải phóng mặt bằng. 1- Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất được thực hiện theo quy định tại điều 126 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ. 2- Đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước không th...

Open section

Điều 126.

Điều 126. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất chưa được giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Người có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao nhiệm vụ thoả thuận địa điểm để được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 126. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất chưa được giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
  • 1. Người có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao nhiệm vụ thoả thuận địa điểm để được giới thiệu địa điểm sử dụng đất.
  • 2. Người xin giao đất, thuê đất nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 125 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất trong trường hợp quỹ đất chưa được bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước không thể đầu tư trong khu công nghiệp hoặc cụm công nghiệp mà đầu tư ở những khu vực chưa có quy hoạch xây dựng chi tiết
  • quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết thì phải có văn bản thống nhất ý kiến của các ngành có liên quan
Rewritten clauses
  • Left: 1- Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất được thực hiện theo quy định tại điều 126 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ. Right: 4. Việc giao đất, cho thuê đất sau khi đã giải phóng mặt bằng được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 125 của Nghị định này.
  • Left: Thời gian thực hiện các công việc tại điều này không quá hai mươi (20) ngày làm việc kể từ ngày giải phóng xong mặt bằng và sở Tài nguyên và Môi trường đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ cho tới ngày nhà đầu... Right: Thời gian thực hiện các công việc quy định tại khoản 4 Điều này không quá hai mươi (20) ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính) kể từ ngày giải phóng xong...
explicit-citation Similarity 0.93 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trình tự , thủ tục giao đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh. 1-Thực hiện theo quy định tại điều 127 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ. 2-Thời gian thực hiện các bước công việc quy định tại điều này không quá ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến ngày người sử dụng đất...

Open section

Điều 127.

Điều 127. Trình tự, thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Đơn vị vũ trang nhân dân quy định tại khoản 3 Điều 83 của Nghị định này xin giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có đất; hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao đất; b) Trích sao quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn vị vũ trang nhân dân quy định tại khoản 3 Điều 83 của Nghị định này xin giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có đất;...
  • a) Đơn xin giao đất;
  • b) Trích sao quyết định đầu tư xây dựng công trình quốc phòng, an ninh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền gồm các nội dung liên quan đến việc sử dụng đất hoặc quyết định phê duyệt quy hoạch vị trí...
Removed / left-side focus
  • 1-Thực hiện theo quy định tại điều 127 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.
  • 2-Thời gian thực hiện các bước công việc quy định tại điều này không quá ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến ngày người sử dụng đất nhận được quyết định giao đất của UBN...
explicit-citation Similarity 0.8 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trình tự thủ tục cho thuê đất trong khu công nghiệp. 1-Thực hiện theo quy định tại điều 128 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ. 2-Thời gian thực hiện các bước công việc quy định tại điều này không quá bẩy (7) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ tới ngày người sử dụng đất được cấp giấy chứng n...

Open section

Điều 128.

Điều 128. Trình tự, thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Người xin giao lại đất, thuê đất nộp hai (02) bộ hồ sơ; hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao lại đất, thuê đất; b) Dự án đầu tư đối với tổ chức theo quy định của pháp luật về đầu tư; c) Giấy phép đầu tư, dự án đầu tư đối với người Việt Nam định cư ở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người xin giao lại đất, thuê đất nộp hai (02) bộ hồ sơ; hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn xin giao lại đất, thuê đất;
  • b) Dự án đầu tư đối với tổ chức theo quy định của pháp luật về đầu tư;
Removed / left-side focus
  • 1-Thực hiện theo quy định tại điều 128 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Trình tự thủ tục cho thuê đất trong khu công nghiệp. Right: Điều 128. Trình tự, thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế
  • Left: 2-Thời gian thực hiện các bước công việc quy định tại điều này không quá bẩy (7) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ tới ngày người sử dụng đất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Right: b) Trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định giao lại đất hoặc hợp đồng thuê đất, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đ...
explicit-citation Similarity 0.8 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trình tự thủ tục thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân. 1- Thực hiện theo quy định tại khoản 2 điều 123 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ. 2- Thời gian thực hiện các bước công việc quy định tại điều này không quá bốn mươi năm (45) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ tới ngày ngườ...

Open section

Điều 123.

Điều 123. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Việc giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối được thực hiện theo phương án do Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất lập và trình Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối được thực hiện theo phương án do Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất lập...
  • Trình tự, thủ tục giao đất được thực hiện theo quy định sau:
  • a) Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn lập phương án giải quyết chung cho tất cả các trường hợp được giao đất tại địa phương
Removed / left-side focus
  • 1- Thực hiện theo quy định tại khoản 2 điều 123 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Trình tự thủ tục thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân. Right: Điều 123. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
  • Left: 2- Thời gian thực hiện các bước công việc quy định tại điều này không quá bốn mươi năm (45) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ tới ngày người sử dụng đất nhận được giấy chứng nhận quyền... Right: Thời gian thực hiện các bước công việc quy định tại điểm này không quá năm mươi (50) ngày làm việc kể từ ngày Phòng Tài nguyên và Môi trường nhận đủ hồ sơ hợp lệ cho tới ngày người sử dụng đất nhận...
explicit-citation Similarity 0.8 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất. 1- Thực hiện theo quy định tại điều 129 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ. 2- Thời gian thực hiện các bước công việc quy định tại điều này không quá bẩy ngày (7 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp...

Open section

Điều 129.

Điều 129. Trình tự, thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Người thuê đất có nhu cầu chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đăng ký chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người thuê đất có nhu cầu chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đăng ký chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất;
  • b) Hợp đồng thuê đất và giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • 1- Thực hiện theo quy định tại điều 129 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trình tự, thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất. Right: Điều 129. Trình tự, thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
  • Left: 2- Thời gian thực hiện các bước công việc quy định tại điều này không quá bẩy ngày (7 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ tới ngày người sử dụng đất nhận được giấy chứng nhận quyền sử... Right: a) Trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm thẩm tra
explicit-citation Similarity 0.8 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục, thời gian thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với trường hợp Nhà nước không thực hiện thu hồi đất và bồi thường giải phóng mặt bằng. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép. 1-Thực hiện theo quy định tại điều 124 của Luật đất đai và điều...

Open section

Điều 134.

Điều 134. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép 1. Người xin chuyển mục đích sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có đất đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; tại Phòng Tài nguyên và Môi trường nơi có đất đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người xin chuyển mục đích sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có đất đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
  • tại Phòng Tài nguyên và Môi trường nơi có đất đối với hộ gia đình, cá nhân
  • hồ sơ gồm có:
Removed / left-side focus
  • Trình tự, thủ tục, thời gian thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với trường hợp Nhà nước không thực hiện thu hồi đất và bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • 1-Thực hiện theo quy định tại điều 124 của Luật đất đai và điều 134 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ .
  • 2- Thời gian thực hiện các bước công việc quy định tại điều này không quá ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ tới ngày người sử dụng đất nhận được giấy chứng nhận quyền sử d...
Rewritten clauses
  • Left: Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép. Right: Điều 134. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
explicit-citation Similarity 0.8 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép. 1- Thực hiện theo quy định tại điều 125 của Luật Đất đai và điều 133 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ. 2- Thời gian thực hiện các bước công việc quy định tại điều này không quá mười năm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp...

Open section

Điều 133.

Điều 133. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép 1. Người sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất theo mẫu do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất theo mẫu do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định;
  • b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai (nếu có).
Removed / left-side focus
  • 1- Thực hiện theo quy định tại điều 125 của Luật Đất đai và điều 133 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép. Right: Điều 133. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
  • Left: 2- Thời gian thực hiện các bước công việc quy định tại điều này không quá mười năm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ tới ngày người sử dụng đất nhận được giấy chứng nhận quyền sử... Right: Thời gian thực hiện các công việc quy định tại khoản 3 Điều này không quá mười tám (18) ngày làm việc kể từ ngày Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất nhận đủ hồ sơ hợp lệ cho tới ngày người sử dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, KIỂM TRẢ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT,
  • THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, KIỂM TRẢ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 18

Điều 18: Tất cả các dự án đầu tư xây dựng (kể cả dự án sử dụng nguồn vốn thuộc ngân sách Nhà nước) đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan có thẩm quyền, phải được cơ quan có thẩm quyền quản lý chặt trẽ và thường xuyên kiểm tra theo định kỳ, đồng thời xử lý nghiêm theo đúng Quy định của Luật Đất...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật Đất đai được thực hiện như sau: a) Dự thảo quy hoạch sử dụng đất chi tiết phải được giới thiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết
  • 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật Đất đai được thực hiện như sau:
  • a) Dự thảo quy hoạch sử dụng đất chi tiết phải được giới thiệu đến từng tổ dân phố, thôn, xóm, buôn, ấp, làng, bản, phum, sóc và các điểm dân cư khác
Removed / left-side focus
  • Tất cả các dự án đầu tư xây dựng (kể cả dự án sử dụng nguồn vốn thuộc ngân sách Nhà nước) đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan có thẩm quyền, phải được c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nội dung kiểm tra. 1. Kiểm tra tiến độ triển khai thực hiện dự án đầu tư sau khi có quyết định giao đất, cho thuê đất: - Tiến độ bồi thường giải phóng mặt bằng ; - Tiến độ đầu tư xây dựng ; - Tiến độ thực hiện nghĩa vụ tài chính. 2. Kiểm tra việc sử dụng đất theo ranh giới, diện tích và mục đích sử dụng đất theo quyết định gia...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có: a) Tờ trình của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có:
  • a) Tờ trình của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Chính phủ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nội dung kiểm tra.
  • 1. Kiểm tra tiến độ triển khai thực hiện dự án đầu tư sau khi có quyết định giao đất, cho thuê đất:
  • - Tiến độ bồi thường giải phóng mặt bằng ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20

Điều 20: Căn cứ để kiểm tra: - Dự án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; - Bản kê khai đăng ký tình hình thực hiện dự án của chủ đầu tư ; - Quyết định thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và bản đồ địa chính khu đất được giao; - Quyết định phê duyệt hoặc văn bản chấp thuận dự án đầu tư ; - Giấy phép xây...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có: a) Tờ trình của Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có:
  • a) Tờ trình của Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 20: Căn cứ để kiểm tra:
  • - Dự án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
  • - Bản kê khai đăng ký tình hình thực hiện dự án của chủ đầu tư ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21

Điều 21: Tổ chức thực hiện kiểm tra: 1. Kiểm tra về tiến độ: - Sau khi có quyết định thu hồi, giao đất (hoặc cho thuê đất), chuyển mục đích sử dụng đất, Uỷ ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào tiến độ đã được ghi trong quyết định duyệt dự án đầu tư hoặc trong bản kê khai đăng ký tình hình đầu tư của doanh nghiệp để tiến hành theo dõi, kiể...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị được lập thành mười (10) bộ nộp tại S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguy...
  • hồ sơ gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 21: Tổ chức thực hiện kiểm tra:
  • 1. Kiểm tra về tiến độ:
  • - Sau khi có quyết định thu hồi, giao đất (hoặc cho thuê đất), chuyển mục đích sử dụng đất, Uỷ ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào tiến độ đã được ghi trong quyết định duyệt dự án đầu tư hoặc trong b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22

Điều 22: Xử lý vi phạm. 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trường hợp không sử dụng trong thời hạn 12 tháng liền, hoặc tiến độ sử dụng đất chậm hơn 24 tháng so với tiến độ đã kê khai đăng ký ( tính từ khi nhận bàn giao đất tr...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã không thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã không thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị được lập thành mười (10) bộ nộp tại Phòng Tài nguyên và Môi trườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã không thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã không thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị được lập thành mười (10) bộ nộp tại Phòng Tài nguyên và Môi t...
  • hồ sơ gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 22: Xử lý vi phạm.
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trường hợp không sử dụng trong thời hạn 12 tháng liền...
  • Trường hợp có lý do chính đáng thì các cơ quan kiểm tra có văn bản yêu cầu khắc phục và triển khai thực hiện việc đầu tư xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP VÀ QUẢN LÝ
  • HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
  • QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Sở Tài nguyên và Môi trường các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ chức năng nhiệm vụ, căn cứ thẩm quyền theo quy định của pháp luật, chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, giải quyết hồ sơ sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân theo đúng quy định này. Các cơ quan được trưng cầu ý kiến hoặc được...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có đất để thẩm định; hồ sơ gồm có: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có đất để thẩ...
  • a) Tờ trình của Ban Quản lý khu công nghệ cao, Ban Quản lý khu kinh tế trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi...
Removed / left-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ chức năng nhiệm vụ, căn cứ thẩm quyền theo quy định của pháp luật, chịu trách nhiệm tổ chức t...
  • Các cơ quan được trưng cầu ý kiến hoặc được mời họp tham gia ý kiến nếu quá thời gian quy định không có văn bản trả lời hoặc không đến dự họp thì coi như đã nhất trí với ý kiến của sở Tài nguyên và...
  • Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Sở Tài nguyên và Môi trường các cơ quan có liên quan, UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ quy định này triển khai thực hiện. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc thì Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện,thành phố, thị xã tổng hợp báo cáo gửi sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan để hướng d...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh được quy định như sau: a) Kỳ quy hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh là mười (10) năm phù hợp với kỳ quy hoạch sử dụng đất của địa phương và của cả nước; b) Kỳ kế hoạch sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh
  • 1. Kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh được quy định như sau:
  • a) Kỳ quy hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh là mười (10) năm phù hợp với kỳ quy hoạch sử dụng đất của địa phương và của cả nước;
Removed / left-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường các cơ quan có liên quan, UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ quy định này triển khai thực hiện.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc thì Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện,thành phố, thị xã tổng hợp báo cáo gửi sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan để hướng...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...
Điều 4. Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...
Điều 5. Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai; đánh giá phân hạng đất; lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;...
Điều 7. Điều 7. Xác định thửa đất 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau: a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất; b) Thửa đất có ranh giới được xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; c) Thửa đất có ranh giới được xác định khi hợp nhiều...
Điều 8. Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau: a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Cơ quan quản lý đất đai ở tỉnh, thành phố trực t...
Điều 9. Điều 9. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là cơ quan dịch vụ công có chức năng tổ chức thực hiện đăng ký sử dụng đất và biến động về sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính và giúp cơ quan tài nguyên và môi trường trong việc thực hiện thủ tục hành chính về quản lý, sử dụng đất đai. 2. Uỷ ban nhân d...
Điều 10. Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập để thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trong trường hợp thu hồi đất sau khi quy hoạ...
Điều 11. Điều 11. Tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai 1. Tổ chức sự nghiệp có thu, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được cấp phép hoạt động hoặc được đăng ký hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai. 2. Các lĩnh vực hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử d...